Báo giá sắt hộp 30×60 cập nhật bảng gia sắt hộp 30×60 mới nhất 2026, việc lựa chọn vật liệu vừa đảm bảo độ bền, vừa tối ưu chi phí là yếu tố then chốt. Sắt hộp 30×60 nổi bật nhờ thiết kế hình chữ nhật cân đối, khả năng chịu lực tốt và tính ứng dụng linh hoạt trong nhiều hạng mục công trình – từ dân dụng đến công nghiệp. Không chỉ được ưa chuộng bởi độ ổn định kết cấu, sản phẩm còn dễ thi công, phù hợp với các công trình yêu cầu kết cấu nhẹ nhưng vẫn đảm bảo độ chắc chắn
1. Sắt hộp 30×60
Sắt hộp 30×60là loại thép hộp chữ nhật có kích thước cạnh là 30mm x 60mm, được sản xuất từ thép cán nguội hoặc cán nóng, sau đó có thể được mạ kẽm hoặc để đen tùy theo nhu cầu sử dụng. Đây là một trong những quy cách phổ biến trong xây dựng và cơ khí hiện nay.
- Chất liệu: thép hộp đen hoặc thép mạ kẽm.
- Độ dày đa dạng: Từ 1,2mm đến 2,5mm tùy theo nhu cầu sử dụng.
- Tiêu chuẩn sản xuất: JIS (Nhật Bản), ASTM (Hoa Kỳ), VN (Việt Nam)

Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật và Mác Thép
Thép hộp 30×60 Hòa Phát được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế và trong nước, đảm bảo độ bền cơ học, khả năng chịu lực và độ ổn định trong thi công:
- Tiêu chuẩn Mỹ (ASTM): A36, A53, A500 – chuyên dùng cho kết cấu thép và công trình công nghiệp.
- Tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS): SS400, STKR400 – phổ biến trong xây dựng dân dụng và cơ khí chế tạo.
- Tiêu chuẩn Trung Quốc: Q235A, Q235B, Q345B – thường dùng trong các công trình có yêu cầu chịu lực trung bình đến cao.
- Tiêu chuẩn Việt Nam:
- TCVN 3783:1983: Thép ống hàn dùng trong công nghiệp chế tạo.
- TCVN 11228-2:2015: Thép kết cấu rỗng gia công nóng từ thép không hợp kim và thép hạt mịn.
Tính chất cơ lý tiêu biểu:
- Giới hạn chảy: 235–345 MPa
- Giới hạn bền kéo: 410–510 MPa
- Độ giãn dài sau khi đứt: 16–22%
Trọng Lượng Thép Hộp 30×60 Theo Quy Cách
Thép hộp 30×60 có chiều dài tiêu chuẩn 6m/cây, độ dày phổ biến từ 0.7mm đến 3.0mm. Trọng lượng sẽ thay đổi tùy theo từng độ dày cụ thể:
| Quy cách (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng (kg/cây 6m) |
|---|---|---|
| 30x60x0.7 | 0.99 | 5.91 |
| 30x60x0.8 | 1.13 | 6.75 |
| 30x60x0.9 | 1.27 | 7.59 |
| 30x60x1.0 | 1.41 | 8.43 |
| 30x60x1.1 | 1.55 | 9.27 |
| 30x60x1.2 | 1.68 | 10.10 |
| 30x60x1.4 | 1.96 | 11.78 |
| 30x60x1.5 | 2.10 | 12.61 |
| 30x60x1.7 | 2.38 | 14.27 |
| 30x60x1.8 | 2.52 | 15.11 |
| 30x60x2.0 | 2.80 | 16.77 |
| 30x60x2.3 | 3.21 | 19.25 |
| 30x60x2.5 | 3.48 | 20.90 |
| 30x60x2.8 | 3.90 | 23.37 |
| 30x60x3.0 | 4.17 | 25.01 |
Lưu Ý:
- Trọng lượng thép tăng tỷ lệ thuận với độ dày → ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng chịu lực và giá thành
- Các độ dày phổ biến nhất trên thị trường là 1.1mm – 1.8mm (dùng nhiều trong dân dụng & cơ khí)
- Độ dày từ 2.0mm trở lên thường dùng cho kết cấu chịu lực, nhà xưởng
2. Ưu Điểm và Nhược Điểm Của Thép Hộp 30×60 Mạ Kẽm
Thép hộp 30×60 mạ kẽm là loại thép hộp chữ nhật được phủ lớp kẽm bảo vệ bằng phương pháp mạ điện hoặc nhúng kẽm nóng. Nhờ lớp phủ này, sản phẩm có khả năng chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt phù hợp với các công trình ngoài trời hoặc môi trường có độ ẩm cao.
Ưu điểm:
- Khả năng chống gỉ sét cao: Lớp kẽm bảo vệ giúp thép không bị oxy hóa khi tiếp xúc với nước, không khí, hóa chất nhẹ hoặc hơi muối.
- Tuổi thọ dài: Có thể sử dụng từ 30–50 năm tùy điều kiện môi trường, giảm chi phí bảo trì và thay thế.
- Bề mặt sáng bóng, đều màu: Tăng tính thẩm mỹ, phù hợp với các công trình yêu cầu vẻ ngoài hiện đại.
- Không cần sơn phủ bảo vệ: Tiết kiệm thời gian và chi phí xử lý bề mặt sau khi thi công.
- Phù hợp với môi trường khắc nghiệt: Sử dụng tốt ở khu vực ven biển, công trình ngoài trời, nhà tiền chế, nhà xưởng.
Nhược điểm:
- Giá thành cao hơn thép hộp đen: Do quy trình mạ kẽm và chất lượng vượt trội, chi phí đầu tư ban đầu cao hơn.
- Khó sơn phủ lại: Lớp kẽm làm giảm độ bám dính của sơn nếu cần thay đổi màu sắc hoặc thiết kế theo yêu cầu riêng.
- Trọng lượng tăng nhẹ: Lớp mạ kẽm làm tăng khối lượng sản phẩm, ảnh hưởng đến chi phí vận chuyển nếu số lượng lớn.
Với những ưu điểm vượt trội về độ bền và khả năng chống ăn mòn, thép hộp 30×60 mạ kẽm là lựa chọn lý tưởng cho các công trình yêu cầu tuổi thọ cao, ít bảo trì và sử dụng trong môi trường khắc nghiệt.
3. Phân Loại và Đặc Điểm Của Thép Hộp 30×60
Thép hộp 30×60 hiện có hai loại phổ biến là thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm, mỗi loại có đặc điểm riêng phù hợp với từng nhu cầu sử dụng:
Thép hộp đen 30×60:
- Là loại thép nguyên bản chưa xử lý bề mặt, có màu đen đặc trưng. Ưu điểm là chịu lực tốt, dễ gia công, giá thành thấp và phù hợp với công trình trong nhà hoặc nơi khô ráo. Tuy nhiên, khả năng chống gỉ kém và tính thẩm mỹ không cao do bề mặt nhám.
Thép hộp mạ kẽm 30×60:
- Là thép hộp đen được phủ lớp kẽm bảo vệ bằng phương pháp mạ điện hoặc nhúng nóng. Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn vượt trội, tuổi thọ cao, bề mặt sáng đẹp, phù hợp với công trình ngoài trời hoặc môi trường ẩm. Giá thành cao hơn nhưng bù lại là độ bền và tính thẩm mỹ vượt trội.

4. Bảng Giá Sắt Hộp 30X60 Tham Khảo cho năm 2026 tại công ty thép SATA
Thép SATA xin trân trọng gửi đến Quý khách bảng báo giá sắt hộp 30×60 chính xác và đầy đủ thông tin nhất cho năm 2026. Bảng giá này đã được cập nhật, với mức trên mỗi sản phẩm so với giá thị trường, cam kết mang đến chất lượng cao cấp và dịch vụ tốt nhất.
Dưới đây là bảng giá chung cho các loại thép hộp 30×60 tiêu chuẩn, phù hợp cho nhiều mục đích sử dụng từ dân dụng đến công nghiệp:
Bảng Giá Sắt Hộp 30×60
- Giá sắt hộp 30×60 dao động từ 140.390 VNĐ/cây – 372.937 VNĐ/cây. Thông tin chi tiết về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá
| Quy cách hộp | Hộp đen (VNĐ/cây) | Hộp mạ kẽm (VNĐ/cây) | Hộp nhúng kẽm (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|
| 30x60x0.9 / 6m | 71.390 | 83.190 | 140.390 |
| 30x60x1.0 / 6m | 81.312 | 94.752 | 158.512 |
| 30x60x1.1 / 6m | 91.113 | 106.173 | 176.413 |
| 30x60x1.2 / 6m | 101.035 | 117.735 | 194.535 |
| 30x60x1.3 / 6m | 111.925 | 130.425 | 214.425 |
| 30x60x1.4 / 6m | 123.904 | 144.384 | 236.304 |
| 30x60x1.5 / 6m | 125.840 | 146.640 | 249.840 |
| 30x60x1.8 / 6m | 156.332 | 182.172 | 295.532 |
| 30x60x2.0 / 6m | 193.237 | 225.177 | 372.937 |
Bảng Giá Sắt Hộp 30×60 theo Thương Hiệu
- Giá sắt vuông 30×60 mạ kẽm dao động từ 133.680 VNĐ/cây – 391.840 VNĐ/cây. Thông tin chi tiết về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá mới nhất!
| Độ dày (mm) | Ống 190 (VNĐ/cây) | Hòa Phát (VNĐ/cây) | Hồng Ký (VNĐ/cây) | Việt Nhật (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|---|
| 1.0 | 123.680 | 127.545 | 119.815 | 133.680 |
| 1.1 | 136.800 | 141.075 | 132.525 | 146.800 |
| 1.2 | 148.000 | 152.625 | 143.375 | 168.000 |
| 1.4 | 163.200 | 168.300 | 158.100 | 173.200 |
| 1.5 | 171.520 | 176.880 | 166.160 | 191.520 |
| 1.8 | 187.200 | 193.050 | 181.350 | 197.200 |
| 2.0 | 214.400 | 221.100 | 207.700 | 224.400 |
| 2.3 | 225.600 | 232.650 | 218.550 | 235.600 |
| 2.5 | 248.000 | 255.750 | 240.250 | 258.000 |
| 2.8 | 313.440 | 323.240 | 303.650 | 323.440 |
| 3.0 | 371.840 | 383.460 | 360.220 | 391.840 |
Bảng Giá Sắt Hộp 30×60 Mạ Kẽm Theo Thương Hiệu
- Giá sắt vuông 30×60 dao động từ 135.275 VNĐ/cây – 406.700 VNĐ/cây. Thông tin chi tiết về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá mới nhất!
| Độ dày (mm) | Đông Á (VNĐ/cây) | Hoa Sen (VNĐ/cây) | Hòa Phát (VNĐ/cây) | Nam Kim (VNĐ/cây) | Việt Nhật (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1.0 | 135.275 | 139.140 | 143.005 | 135.275 | 149.140 |
| 1.1 | 149.625 | 153.900 | 158.175 | 149.625 | 163.900 |
| 1.2 | 161.875 | 166.500 | 171.125 | 161.875 | 176.500 |
| 1.4 | 178.500 | 183.600 | 188.700 | 178.500 | 193.600 |
| 1.5 | 187.600 | 192.960 | 198.320 | 187.600 | 202.960 |
| 1.8 | 204.750 | 210.600 | 216.450 | 204.750 | 220.600 |
| 2.0 | 234.500 | 241.200 | 247.900 | 234.500 | 231.200 |
| 2.3 | 246.750 | 253.800 | 260.850 | 246.750 | 263.800 |
| 2.5 | 271.250 | 279.000 | 286.750 | 271.250 | 289.000 |
| 2.8 | 342.830 | 352.620 | 362.420 | 342.830 | 362.620 |
| 3.0 | 406.700 | 418.320 | 429.940 | 406.700 | 458.320 |
Bảng Giá Sắt Hộp 30×60 Mạ Kẽm Nhúng Nóng
- Giá sắt vuông 30×60 mạ kẽm nhúng nóng dao động từ 150.735 VNĐ/cây – 453.180 VNĐ/cây. Thông tin chi tiết về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá mới nhất!
| Chủng loại | Độ dày (mm) | Hòa Phát (VNĐ/cây) |
|---|---|---|
| Hộp 30×60 nhúng kẽm nóng | 1.0 | 150.735 |
| Hộp 30×60 nhúng kẽm nóng | 1.1 | 166.725 |
| Hộp 30×60 nhúng kẽm nóng | 1.2 | 180.375 |
| Hộp 30×60 nhúng kẽm nóng | 1.4 | 198.900 |
| Hộp 30×60 nhúng kẽm nóng | 1.5 | 209.040 |
| Hộp 30×60 nhúng kẽm nóng | 1.8 | 228.150 |
| Hộp 30×60 nhúng kẽm nóng | 2.0 | 261.300 |
| Hộp 30×60 nhúng kẽm nóng | 2.3 | 274.950 |
| Hộp 30×60 nhúng kẽm nóng | 2.5 | 302.250 |
| Hộp 30×60 nhúng kẽm nóng | 2.8 | 382.005 |
| Hộp 30×60 nhúng kẽm nóng | 3.0 | 453.180 |
Lưu Ý:
- Giá đã bao gồm VAT: Tất cả mức giá trên đã bao gồm 10% thuế GTGT, giúp khách hàng dễ dàng dự toán chi phí.
- Giá mang tính tham khảo: Do biến động thị trường thép, giá có thể thay đổi theo thời điểm, số lượng đặt hàng và khu vực giao hàng.
- Chính sách vận chuyển: Hỗ trợ giao hàng tận nơi. Chi phí vận chuyển sẽ được báo cụ thể tùy theo địa điểm và khối lượng hàng.
- Quy cách tiêu chuẩn: Chiều dài mỗi cây thép hộp là 6m/cây.
5. Ứng Dụng Thực Tế Của Thép Hộp 30×60 Trong Các Lĩnh Vực
Thép hộp 30×60 là vật liệu xây dựng có tiết diện hình chữ nhật, được sản xuất từ thép cán nguội hoặc cán nóng, với độ dày đa dạng từ 0.7mm đến 3.0mm. Nhờ sở hữu các ưu điểm nổi bật như độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, chống ăn mòn hiệu quả và dễ gia công, sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau:
Xây dựng dân dụng & công nghiệp:
- Sử dụng làm khung sườn, dầm, đà, cột chịu lực cho nhà ở, nhà xưởng, nhà tiền chế và các công trình kết cấu thép nhẹ.
Hạng mục phụ trợ công trình:
- Ứng dụng làm thanh giằng, lan can, tay vịn cầu thang, khung mái che, lam chắn nắng, hàng rào và cổng ngoài trời.
Cơ khí chế tạo:
- Dùng làm khung máy, giá đỡ thiết bị, bộ phận chịu lực trong dây chuyền sản xuất và các ngành công nghiệp cơ khí.
Sản xuất thiết bị vận chuyển:
- Tham gia vào kết cấu khung xe tải, thùng container, xe chuyên dụng và hệ thống vận chuyển hàng hóa.
Nội thất kim loại:
- Gia công khung bàn ghế, giường, tủ, kệ trưng bày… với ưu điểm chắc chắn, bền bỉ và dễ lắp ráp.
Trang trí nội thất:
- Tạo khung trang trí, vật dụng mỹ thuật, kết hợp sơn tĩnh điện giúp tăng tính thẩm mỹ cho không gian hiện đại.
Công trình ngoài trời & môi trường khắc nghiệt:
- Khi sử dụng thép hộp mạ kẽm hoặc nhúng nóng, sản phẩm có khả năng chống rỉ sét vượt trội, phù hợp cho khu vực ven biển, môi trường ẩm ướt hoặc công trình yêu cầu tuổi thọ cao.
Với độ bền vượt trội, khả năng chống oxy hóa cao và tính linh hoạt trong thi công, thép hộp 30×60 – đặc biệt từ các thương hiệu uy tín như Hòa Phát – là lựa chọn tối ưu cho xây dựng, cơ khí và nội thất hiện đại.

6. Sắt Thép SATA – Đơn Vị Cung Cấp Báo Giá Sắt Hộp 30×60 Uy Tín, Chất Lượng Tại TP.HCM
Sắt Thép SATA là đơn vị uy tín chuyên cung cấp sắt hộp 30×60 tại TP.HCM và trên toàn quốc. Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành vật liệu xây dựng, SATA đã khẳng định vị thế nhờ chất lượng sản phẩm ổn định, giá cả cạnh tranh và dịch vụ chuyên nghiệp.
Chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng:
- Sản phẩm chính hãng – chất lượng cao: Cung cấp sắt hộp 30×60 từ các thương hiệu uy tín như Hòa Phát, Đông Á, Hoa Sen… đảm bảo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật.
- Giá tốt – cập nhật liên tục: Báo giá nhanh chóng, minh bạch và cạnh tranh theo từng thời điểm thị trường.
- Tư vấn tận tâm: Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm luôn sẵn sàng hỗ trợ lựa chọn sản phẩm phù hợp với từng nhu cầu công trình.
- Giao hàng đúng tiến độ: Cam kết giao hàng nhanh chóng, đúng hẹn, giúp khách hàng đảm bảo tiến độ thi công.
- Chiết khấu hấp dẫn: Chính sách ưu đãi tốt cho nhà thầu, đại lý và khách hàng mua số lượng lớn.
- Hỗ trợ vận chuyển: Miễn phí hoặc hỗ trợ phí giao hàng trong khu vực TP.HCM (tùy đơn hàng).
Cam Kết Từ Sắt Thép SATA
Sắt Thép SATA không ngừng nâng cao chất lượng sản phẩm và dịch vụ nhằm mang đến trải nghiệm tốt nhất cho khách hàng. Chúng tôi luôn đặt uy tín – chất lượng – sự hài lòng của khách hàng lên hàng đầu.
CÔNG TY TNHH THÉP SATA
V
Văn Phòng Chính: Số 47, Đường Số 12, Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0314964975
Hệ Thống Nhà Máy:
Nhà Máy 1: Lô D, Đường Số 2, KCN Đồng An 1, TX. Thuận An, Bình Dương
Nhà Máy 2: 80A Quốc Lộ 1A, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Q.9, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, P. Bình Hưng Hoà B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 5: Đường ĐT655, Huyện Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai
Hotline/Zalo: 0903.725.545
Điện thoại cố định: 0286.270.2808 – 0286.270.2809
Email: satasteel789@gmail.com
Fanpage:



















