1. Xà gồ hình Z là gì?
Xà gồ Z là một loại cấu kiện thép có tiết diện hình chữ Z, được ứng dụng phổ biến trong xây dựng để làm khung đỡ cho mái và nhiều hạng mục kết cấu khác.. Nhờ đặc tính chịu lực vượt trội, xà gồ Z đặc biệt phù hợp cho các công trình có bước cột lớn, giúp tăng khả năng ổn định và giảm trọng lượng kết cấu. Loại xà gồ này thường được sử dụng rộng rãi trong nhà xưởng, nhà kho, công trình công nghiệp, cũng như các dự án cần yêu cầu cao về độ bền và tuổi thọ.
Xà gồ hình Z hay còn có tên khác là thép hình Z hoặc thép hình chữ Z. Đây là một loại vật liệu được sử dụng phổ biến trong lĩnh vực xây dựng. Xà gồ Z có nhiều loại: Xà gồ Z đen, xà gồ Z mạ kẽm…
Xà gồ Z có khả năng chịu lực cực kì tốt vì chúng có thể được nối chồng lên nhau tạo thành những thanh dầm liên tục, nối tiếp nhau. Sản phẩm xà gồ Z được sản xuất từ loại thép không rỉ, có cường độ cao. Sản phẩm này sẽ được đánh giá theo tiêu chuẩn chất lượng của Nhật Bản hoặc Châu Âu. Là những khu vực có nền công nghiệp phát triển trên thế giới.

2. Bảng tra thông số Xà gồ hình Z

Trên phần thân của loại xà gồ này có những lỗ nhỏ hình ô van để lắp ví cố định tôn lợp giúp cho việc làm mái được dễ dàng hơn.
Bảng quy chuẩn trọng lượng xà gồ Z (kg/m)
| Quy cách | Độ dày (mm) | |||||||||
| 1,5 | 1,6 | 1,8 | 2,0 | 2,2 | 2,3 | 2,4 | 2,5 | 2,8 | 3,0 | |
| Z150x50x56x20 | 3.41 | 3.64 | 4.08 | 4.52 | 4.96 | 5.18 | 5.40 | 5.61 | 6.26 | 6.69 |
| Z150x62x68x20 | 3.70 | 3.94 | 4.42 | 4.90 | 5.37 | 5.61 | 5.85 | 6.08 | 6.79 | 7.25 |
| Z180x50x56x20 | 3.77 | 4.01 | 4.50 | 4.99 | 5.48 | 5.72 | 5.96 | 6.20 | 6.92 | 7.39 |
| Z180x62x68x20 | 4.05 | 4.32 | 4.84 | 5.37 | 5.89 | 6.15 | 6.41 | 6.67 | 7.45 | 7.96 |
| Z200x62x68x20 | 4.29 | 4.57 | 5.13 | 5.68 | 6.24 | 6.51 | 6.79 | 7.07 | 7.89 | 8.43 |
| Z200x72x78x20 | 4.52 | 4.82 | 5.41 | 6.00 | 6.58 | 6.88 | 7.17 | 7.46 | 8.33 | 8.90 |
| Z250x62x68x20 | 4.87 | 5.19 | 5.83 | 6.47 | 7.10 | 7.42 | 7.73 | 8.05 | 8.99 | 9.61 |
| Z250x72x78x20 | 5.11 | 5.45 | 6.12 | 6.78 | 7.45 | 7.78 | 8.11 | 8.44 | 9.43 | 10.08 |
| Z300x62x68x20 | 5.46 | 5.82 | 6.54 | 7.25 | 7.96 | 8.32 | 8.67 | 9.03 | 10.08 | 10.79 |
| Z300x72x78x20 | 5.70 | 6.07 | 6.82 | 7.57 | 8.31 | 8.68 | 9.05 | 9.42 | 10.52 | 1126 |
| Dung sai độ dày + 2%; Dung sai trọng lượng + 5% | ||||||||||
3. Đặc điểm chung của Xà gồ hình Z
Xà gồ hình Z là loại thép hình có mặt cắt dạng chữ “Z”, được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng, đặc biệt là nhà thép tiền chế, nhà xưởng, kho bãi, mái nhà dân dụng và công nghiệp. Dưới đây là những đặc điểm nổi bật và chung nhất của xà gồ Z:
1. Khả năng chịu lực vượt trội
- Với thiết kế mặt cắt hình chữ Z, xà gồ có khả năng chịu lực và phân bổ tải trọng đồng đều, giúp giảm độ võng và tăng độ cứng cho hệ khung mái hoặc tường.
- Đặc biệt phù hợp với các công trình có nhịp mái lớn, nơi yêu cầu độ chịu lực cao nhưng phải giảm tối đa số lượng cột, kèo để tiết kiệm không gian và chi phí.
2. Trọng lượng nhẹ, tiết kiệm chi phí
- So với các loại thép hình khác như thép chữ H, chữ I, xà gồ Z có khối lượng nhẹ hơn nhưng vẫn đảm bảo khả năng chịu lực tốt.
- Giúp giảm tải trọng công trình, từ đó tiết kiệm chi phí thi công nền móng và khung đỡ.
- Thuận tiện cho quá trình vận chuyển, nâng hạ và lắp đặt tại công trường.
3. Dễ dàng gia công theo yêu cầu
- Xà gồ Z có thể được sản xuất theo nhiều kích thước, độ dày và chiều dài khác nhau, đáp ứng đa dạng nhu cầu thiết kế của từng công trình.
- Có thể đột lỗ sẵn hoặc để trơn (không đột lỗ), phù hợp cho từng phương án lắp đặt và thi công thực tế.
- Dễ liên kết với các chi tiết khác như bulong, ốc vít, bản mã trong kết cấu nhà thép tiền chế.
4. Khả năng chống ăn mòn, gỉ sét cao
- Xà gồ Z được sản xuất từ thép mạ kẽm nhúng nóng hoặc thép mạ hợp kim nhôm kẽm, giúp chống oxy hóa, ăn mòn hiệu quả, đặc biệt trong môi trường ẩm ướt, ven biển, hoặc nơi chịu ảnh hưởng của thời tiết khắc nghiệt.
- Tuổi thọ công trình cao từ 30 – 50 năm, giảm chi phí bảo trì, sửa chữa trong suốt vòng đời công trình.
5. Tính thẩm mỹ cao
- Bề mặt xà gồ Z phẳng, mịn, sáng bóng, mang lại vẻ đẹp hiện đại, chắc chắn cho công trình.
- Dễ dàng sơn phủ thêm màu sắc theo yêu cầu thiết kế, tăng tính thẩm mỹ và đồng bộ với tổng thể kiến trúc.
6. Ứng dụng đa dạng, linh hoạt
Xà gồ hình Z được ứng dụng trong nhiều hạng mục như:
- Làm xà gồ mái, xà gồ tường cho nhà xưởng, nhà kho, nhà thép tiền chế.
- Khung kèo mái tôn, giàn đỡ mái, hệ khung phụ trợ cho các công trình lớn nhỏ.
- Khung đỡ tấm pin năng lượng mặt trời, tấm panel cách nhiệt.
- Sử dụng trong các công trình dân dụng, thương mại, công nghiệp nhờ vào sự linh hoạt và hiệu quả kinh tế.
Với những ưu điểm nổi bật về khả năng chịu lực, chống ăn mòn, dễ gia công và thi công, xà gồ chữ Z là giải pháp tối ưu cho các công trình hiện đại. Việc lựa chọn xà gồ Z giúp đảm bảo kết cấu vững chắc, tiết kiệm chi phí và nâng cao thẩm mỹ tổng thể công trình.
4. Phân biệt các loại Xà gồ hình Z trên thị trường hiện nay
Trên thị trường hiện nay, xà gồ Z rất đa dạng về loại hình, chất lượng, kích thước, được phân loại dựa theo vật liệu sản xuất, độ dày, kích thước, và phương pháp gia công. Cụ thể như sau:

4.1. Phân loại theo vật liệu sản xuất
Xà gồ Z mạ kẽm nhúng nóng:
- Là loại xà gồ được mạ một lớp kẽm nguyên chất hoặc hợp kim kẽm-nhôm nhằm chống ăn mòn, gỉ sét.
- Đặc biệt phù hợp với các công trình ngoài trời, vùng ven biển, khu vực có độ ẩm cao.
- Ưu điểm: Bền bỉ, chịu lực tốt, không cần sơn phủ bảo vệ, tuổi thọ từ 30 – 50 năm.
Xà gồ Z thép đen (thép chưa mạ):
- Loại thép nguyên bản, chưa qua xử lý mạ kẽm.
- Giá thành rẻ, phù hợp cho công trình nội thất hoặc nơi khô ráo, ít tiếp xúc với môi trường ẩm.
- Tuy nhiên, dễ bị oxy hóa, cần sơn chống gỉ trước khi sử dụng.
Xà gồ Z thép cường độ cao (thép mạ hợp kim nhôm kẽm, thép cán nguội):
- Sản xuất từ thép có cường độ chịu lực cao (G350, G450, G550).
- Mỏng nhẹ nhưng vẫn đảm bảo chịu lực lớn.
- Giảm tải trọng công trình, tiết kiệm chi phí nền móng và kết cấu phụ trợ.
4.2. Phân loại theo kích thước và độ dày
Xà gồ Z được sản xuất với nhiều kích thước khác nhau, phù hợp với từng loại công trình và tải trọng cụ thể:
| Loại xà gồ | Chiều cao (mm) | Bề rộng cánh (mm) | Độ dày (mm) |
|---|---|---|---|
| Z100 | 100 | 40 – 50 | 1.5 – 3.0 |
| Z120 | 120 | 40 – 50 | 1.5 – 3.0 |
| Z150 | 150 | 50 – 60 | 1.5 – 3.0 |
| Z200 | 200 | 60 – 70 | 1.5 – 3.0 |
| Z250 | 250 | 70 – 80 | 2.0 – 3.0 |
| Z300 | 300 | 70 – 80 | 2.0 – 3.0 |
Lưu ý: Kích thước và độ dày có thể gia công theo yêu cầu riêng của từng dự án.
4.3. Phân loại theo phương pháp gia công
Xà gồ Z đột lỗ sẵn:
- Được đột lỗ theo bản vẽ kỹ thuật, thuận tiện cho việc lắp ráp bulong, liên kết với các cấu kiện khác.
- Giúp rút ngắn thời gian thi công, đảm bảo chính xác và an toàn.
Xà gồ Z trơn (không đột lỗ):
- Chưa đột lỗ, phù hợp với các công trình yêu cầu khoan lắp tại chỗ.
- Linh hoạt trong thi công và thiết kế.
5. So Sánh giữa 2 loại Xà Gồ Z và Xà gồ C
Xà gồ hình Z và C đều là những vật liệu không thể thiếu trong ngành xây dựng, mỗi loại có những đặc điểm và ứng dụng riêng biệt. Dưới đây là sự so sánh giữa hai loại xà gồ này dựa trên các thông số kỹ thuật, quy cách, và ứng dụng của chúng.
Đặc điểm kỹ thuật:
- Xà gồ C có kích thước và trọng lượng đa dạng, phù hợp với nhiều loại công trình khác nhau.
- Xà gồ Z có mặt cắt hình chữ Z, thường được đột lỗ Oval để liên kết với bản mã bằng bu-lông, có khả năng nối chồng lên nhau, chịu tải tốt hơn.
Ưu điểm:
- Xà gồ C dễ gia công, lắp đặt, và có khả năng chịu lực tốt. Xà gồ Z nhẹ nhàng, dễ dàng tháo lắp và vận chuyển, đặc biệt phù hợp với các công trình có diện tích, quy mô lớn nhờ khả năng chịu tải ưu việt.
Bảng trọng lượng và quy cách:
- Cả hai loại xà gồ đều có bảng trọng lượng và quy cách chi tiết, giúp quý khách hàng dễ dàng lựa chọn loại phù hợp với nhu cầu của mình.
Bề mặt:
- Xà gồ thép Z và C có hai loại bề mặt chính là không mạ kẽm và mạ kẽm.
- Bề mặt không mạ kẽm có giá thành thấp nhưng khả năng chống ăn mòn thấp, trong khi bề mặt mạ kẽm có khả năng chống ăn mòn cao và độ bền lâu dài nhưng giá thành cao hơn.
Thông qua sự so sánh này, người dùng có thể hiểu rõ hơn về tính năng và ứng dụng của từng loại xà gồ, từ đó đưa ra quyết định chính xác nhất cho dự án của mình.
6. Bảng giá Xà gồ hình Z mới nhất T8/2025 2025 – báo giá xà gồ ưu đãi, rẻ nhất thị trường

Kính gửi Quý Khách hàng,
Công ty TNHH Thép SATA xin trân trọng gửi đến Quý khách hàng bảng báo giá xà gồ hình Z mới nhất, áp dụng từ ngày 24/08/2025. Bảng giá này bao gồm cả xà gồ Z thép đen và xà gồ Z thép mạ kẽm, được sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng cao, đảm bảo độ bền và an toàn cho mọi công trình.
1. Bảng giá Xà gồ hình Z thép đen
| Quy Cách (mm) | 1.5 ly (mm) | 1.6 ly (mm) | 1.8 ly (mm) | 2.0 ly (mm) | 2.3 ly (mm) | 2.5 ly (mm) | 2.8 ly (mm) | 3.0 ly (mm) |
| Z100 x 50 x 52 x 15 | 33,000 | 35,000 | 40,000 | 46,000 | 53,000 | 58,000 | 66,000 | 71,000 |
| Z125 x 50 x 52 x 15 | 37,000 | 40,000 | 45,000 | 51,000 | 59,000 | 65,000 | 73,000 | 79,000 |
| Z150 x 52 x 58 x 15 | 36,000 | 39,000 | 50,000 | 50,000 | 58,000 | 64,000 | 72,000 | 78,000 |
| Z175 x 52 x 58 x 15 | 42,000 | 45,000 | 52,000 | 58,000 | 67,000 | 74,000 | 83,000 | 90,000 |
| Z175 x 60 x 68 x 15 | 45,000 | 48,000 | 55,000 | 61,000 | 71,000 | 78,000 | 88,000 | 95,000 |
| Z175 x 72 x 78 x 20 | 52,000 | 59,000 | 66,000 | 77,000 | 84,000 | 95,000 | 102,000 | 107,000 |
| Z200 x 62 x 68 x 20 | 54,000 | 62,000 | 69,000 | 80,000 | 88,000 | 99,000 | 120,000 | 125,000 |
| Z200 x 72 x 78 x 20 | 57,000 | 65,000 | 73,000 | 85,000 | 93,000 | 105,000 | 113,000 | 118,000 |
| Z250 x 62 x 68 x 20 | 62,000 | 71,000 | 79,000 | 92,000 | 101,000 | 113,000 | 122,000 | 127,000 |
| Z250 x 72 x 78 x 20 | 66,000 | 75,000 | 84,000 | 97,000 | 106,000 | 119,000 | 128,000 | 133,000 |
| Z300 x 72 x 78 x 20 | 74,000 | 84,000 | 94,000 | 109,000 | 114,000 | 128,000 | 144,000 | 149,000 |
| Z300 x 62 x 68 x 20 | 71,000 | 80,000 | 90,000 | 104,000 | 114,000 | 128,000 | 137,000 | 142,000 |
Đơn giá: VNĐ/mét Lưu ý: Bảng giá trên chưa bao gồm thuế VAT.
2. Bảng giá Xà gồ hình Z mạ kẽm
| Quy Cách (mm) | 1.5 ly (mm) | 1.6 ly (mm) | 1.8 ly (mm) | 2.0 ly (mm) | 2.3 ly (mm) | 2.5 ly (mm) | 2.8 ly (mm) | 3.0 ly (mm) |
| Z100 x 50 x 52 x 15 | 61,000 | 65,000 | 74,000 | 83,000 | 96,000 | 104,000 | 117,000 | 126,000 |
| Z125 x 50 x 52 x 15 | 68,000 | 73,000 | 83,000 | 92,000 | 107,000 | 116,000 | 131,000 | 141,000 |
| Z150 x 52 x 58 x 15 | 76,000 | 81,000 | 92,000 | 102,000 | 118,000 | 129,000 | 145,000 | 156,000 |
| Z175 x 52 x 58 x 15 | 74,000 | 80,000 | 90,000 | 101,000 | 116,000 | 127,000 | 143,000 | 153,000 |
| Z175 x 60 x 68 x 15 | 86,000 | 92,000 | 104,000 | 116,000 | 134,000 | 146,000 | 164,000 | 176,000 |
| Z175 x 72 x 78 x 20 | 91,000 | 97,000 | 110,000 | 122,000 | 141,000 | 154,000 | 173,000 | 186,000 |
| Z200 x 62 x 68 x 20 | 104,000 | 117,000 | 131,000 | 151,000 | 165,000 | 185,000 | 198,000 | 203,000 |
| Z200 x 72 x 78 x 20 | 109,000 | 123,000 | 137,000 | 158,000 | 172,000 | 193,000 | 233,000 | 238,000 |
| Z250 x 62 x 68 x 20 | 115,000 | 130,000 | 145,000 | 167,000 | 182,000 | 204,000 | 219,000 | 224,000 |
| Z250 x 72 x 78 x 20 | 124,000 | 140,000 | 156,000 | 181,000 | 197,000 | 221,000 | 237,000 | 242,000 |
| Z300 x 72 x 78 x 20 | 140,000 | 158,000 | 176,000 | 203,000 | 221,000 | 248,000 | 266,000 | 271,000 |
| Z300 x 62 x 68 x 20 | 146,751 | 165,000 | 184,000 | 212,000 | 231,000 | 259,000 | 272,000 | 278,000 |
Đơn giá: VNĐ/mét Lưu ý: Bảng giá trên chưa bao gồm thuế VAT.
3. Chính sách bán hàng & Lưu ý quan trọng cho bảng báo giá từ Thép SATA
Chất lượng sản phẩm: Thép SATA cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng, đạt tiêu chuẩn chất lượng TCVN, ASTM, JIS, đảm bảo độ bền và an toàn cho mọi công trình.
Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo: Do sự biến động của thị trường, giá bán thực tế có thể thay đổi. Để có báo giá chính xác nhất tại thời điểm hiện tại, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.
Đơn hàng tối thiểu: Vui lòng liên hệ để biết thông tin chi tiết về số lượng đặt hàng tối thiểu cho từng quy cách sản phẩm.
Vận chuyển: Hỗ trợ giao hàng tận nơi trên toàn quốc, đảm bảo hàng hóa đến tay khách hàng nhanh chóng và an toàn. Chi phí vận chuyển sẽ được tính toán tùy thuộc vào địa điểm và số lượng hàng.
Thanh toán: Chúng tôi có chính sách thanh toán linh hoạt, phù hợp với từng đối tượng khách hàng, bao gồm thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.
Liên hệ: Để nhận báo giá chính xác, tư vấn kỹ thuật chuyên sâu và đặt hàng, xin vui lòng liên hệ qua Hotline: 0903.725.545
Thép SATA cam kết mang đến những sản phẩm chất lượng tốt nhất cùng dịch vụ chuyên nghiệp, tận tâm. Rất mong được hợp tác cùng Quý Khách hàng.
7. Chứng nhận chất lượng của xà gồ Z
1. Tiêu chuẩn sản xuất và chất lượng
Xà gồ chữ Z được sản xuất theo các tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt để đảm bảo độ bền, khả năng chịu lực và tuổi thọ công trình. Tùy vào nhà sản xuất, xà gồ Z thường tuân thủ các tiêu chuẩn sau:
| Tên tiêu chuẩn | Quy định |
|---|---|
| TCVN 3783:1983 | Tiêu chuẩn Việt Nam về thép xây dựng kết cấu |
| JIS G 3302 (Nhật Bản) | Tiêu chuẩn thép tấm và cuộn mạ kẽm nhúng nóng |
| ASTM A653/A653M (Hoa Kỳ) | Thép mạ kẽm nhúng nóng hợp kim kẽm dùng cho xây dựng |
| AS 1397:2011 (Úc) | Thép mạ hợp kim nhôm kẽm dùng trong công nghiệp xây dựng |
| EN 10346 (Châu Âu) | Tiêu chuẩn châu Âu về thép tấm, cuộn mạ kẽm |
2. Chứng nhận kiểm định chất lượng sản phẩm
- Chứng nhận ISO 9001:2015 về Hệ thống quản lý chất lượng cho quy trình sản xuất.
- Chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy (CR) theo tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) đối với sản phẩm thép xây dựng.
- Chứng nhận Quatest 3 hoặc Vilas: Kiểm định cơ lý tính thép (giới hạn chảy, giới hạn bền, độ dẻo, độ dày lớp mạ kẽm).
- Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (CO) và chất lượng (CQ): Được cấp cho từng lô hàng khi xuất xưởng, phục vụ công trình lớn nhỏ.

3. Kiểm tra nghiêm ngặt trước khi xuất xưởng
- Kiểm tra kích thước, hình dáng, độ thẳng, độ dày theo đúng tiêu chuẩn thiết kế.
- Kiểm tra lớp mạ kẽm/nhôm kẽm về độ dày, đồng đều, khả năng chống ăn mòn.
- Kiểm tra cơ tính thép: Giới hạn chảy (Yield Strength), giới hạn bền kéo (Tensile Strength), độ dẻo dai, độ uốn.
8. Một số công trình thực tế sử dụng xà gồ Z trong xây dựng
Xà gồ chữ Z là vật liệu không thể thiếu trong các công trình xây dựng hiện đại nhờ vào tính năng chịu lực cao, nhẹ, dễ thi công và độ bền vượt trội. Dưới đây là danh sách một số dự án tiêu biểu đã và đang sử dụng xà gồ chữ Z cho nhiều hạng mục khác nhau:
1. Nhà máy Samsung Display – KCN Yên Phong, Bắc Ninh
- Quy mô dự án: Tổ hợp nhà máy sản xuất linh kiện điện tử công nghệ cao với diện tích lên tới hàng chục hecta.
- Hạng mục sử dụng xà gồ Z:
- Hệ xà gồ mái và xà gồ tường cho các nhà xưởng sản xuất và khu kho vận.
- Hệ giằng mái và xà gồ phụ trợ cho khung thép chính.
- Lý do sử dụng xà gồ Z:
- Đảm bảo chịu lực tốt cho hệ mái có nhịp lớn.
- Trọng lượng nhẹ, giảm tải trọng công trình, phù hợp với kết cấu thép tiền chế.
- Mạ kẽm nhúng nóng, đảm bảo độ bền và tuổi thọ trên 30 năm.
2. Nhà máy VinFast – Khu công nghiệp Đình Vũ, Hải Phòng
- Quy mô dự án: Nhà máy sản xuất ô tô, xe máy điện quy mô lớn nhất Việt Nam với tổng diện tích hơn 500.000 m².
- Hạng mục sử dụng xà gồ Z:
- Xà gồ mái chính và phụ cho hệ mái nhà xưởng lắp ráp xe.
- Xà gồ tường và hệ giằng chống gió.
- Ưu điểm khi dùng xà gồ Z:
- Khả năng chịu tải trọng gió và tải trọng động lớn.
- Khả năng liên kết tốt với các cấu kiện thép khác (bulong, kèo thép, bản mã).
- Dễ dàng thi công lắp đặt nhanh chóng, tiết kiệm thời gian.
3. Trung tâm Logistics Gemadept – Hải Phòng
- Quy mô: Khu trung tâm logistics hiện đại với diện tích kho bãi lớn, kết nối vận tải biển và đường bộ.
- Hạng mục sử dụng xà gồ Z:
- Khung kèo mái kho hàng, khu xếp dỡ.
- Hệ xà gồ tường để gia cố, hỗ trợ hệ tường bảo vệ.
- Lý do lựa chọn xà gồ Z:
- Nhẹ nhưng cứng vững, dễ kết hợp với hệ khung thép tiền chế.
- Khả năng chống ăn mòn cao, phù hợp môi trường biển, ẩm mặn.

4. Trung tâm phân phối VinMart – Hà Nội
- Quy mô: Trung tâm hậu cần phân phối sản phẩm cho toàn hệ thống siêu thị VinMart miền Bắc.
- Hạng mục sử dụng xà gồ Z:
- Xà gồ mái khu kho lạnh, kho khô.
- Xà gồ tường các khu vực phụ trợ, kho chứa hàng hóa.
- Lý do sử dụng xà gồ Z:
- Đáp ứng yêu cầu khắt khe về tải trọng mái và tải trọng gió.
- Đảm bảo yêu cầu về cách nhiệt, lắp đặt hệ panel mái tôn, panel tường nhanh gọn, hiệu quả.
- Tiết kiệm chi phí nhờ giảm tải trọng lên hệ móng và kèo thép chính.
5. Nhà thi đấu đa năng tỉnh Quảng Ninh
- Quy mô: Công trình thể thao cấp tỉnh với sức chứa hàng nghìn chỗ ngồi.
- Hạng mục sử dụng xà gồ Z:
- Xà gồ mái vòm cho kết cấu mái có nhịp lớn, độ cong.
- Hệ giằng mái, hệ xà gồ tường cho khu vực khán đài.
- Ưu điểm khi dùng xà gồ Z:
- Độ bền cao, đảm bảo an toàn cho kết cấu mái lớn.
- Dễ uốn theo thiết kế vòm mái phức tạp.
- Khả năng chống rỉ, ăn mòn tốt trong môi trường có độ ẩm cao (do gần biển).
9. Sắt Thép SATA – Địa chỉ mua các sản phẩm Xà gồ hình Z tốt nhất, chất lượng hàng đầu tại TP.HCM
Sắt Thép SATA là một trong những đơn vị hàng đầu tại TP.HCM chuyên cung cấp các sản phẩm Xà gồ hình Z chất lượng cao. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng và vật liệu, SATA đã khẳng định được vị thế của mình trên thị trường nhờ vào sự cam kết về chất lượng và dịch vụ khách hàng tận tâm.
- Chúng tôi cam kết đem đến cho khác hàng các sản phẩm Xà gồ hình Z uy tín chất lượng cao
- Cung cấp đa dạng các sản phẩm Xà gồ hình Z đáp ứng đầy đủ các nhu cầu của khách hàng.
- Dịch vụ chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp: Đội ngũ nhân viên tư vấn của SATA luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng trong việc lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu và ngân sách.
- Chúng tôi chuyên cung cấp các loại Xà gồ hình Z với mức giá cạnh tranh nhất.
- Dịch Vụ Giao Hàng Nhanh Chóng, Hỗ trợ giao hàng miễn phí tại TP.HCM
Nếu bạn đang tìm kiếm một đơn vị cung cấp Xà gồ hình Z uy tín và chất lượng tại TP.HCM, Sắt Thép SATA chính là lựa chọn hoàn hảo. Với sản phẩm chất lượng, dịch vụ tận tâm và giá cả cạnh tranh, SATA sẽ là đối tác đáng tin cậy cho mọi công trình xây dựng của bạn. Hãy đến với SATA để được trải nghiệm những sản phẩm chất lượng nhất!
SẮT THÉP SATA
CÔNG TY TNHH THÉP SATA
Văn Phòng : Số 47 Đường Số 12 Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
MST : 0314964975
Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, BD
Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, Phường Hiệp Bình Phước,TP.Thủ Đức,TP.Hồ Chí Minh
Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P.Phước Long B, Q.9, TP.HCM
Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP HCM
Fanpage:






















