Báo giá sắt hộp Hoa Sen chính hãng tại Thép SATA – dòng thép hộp mạ kẽm chất lượng cao, được sản xuất bởi Tập đoàn Hoa Sen, một trong những thương hiệu thép hàng đầu tại Việt Nam. Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đạt các tiêu chuẩn quốc tế như JIS, ASTM, EN, đảm bảo độ bền cơ học cao, khả năng chịu lực tốt và chống ăn mòn hiệu quả trong nhiều điều kiện môi trường khác nhau.
Với hệ thống phân phối rộng khắp và chất lượng đã được kiểm chứng trên nhiều công trình thực tế, sắt hộp Hoa Sen là lựa chọn tối ưu cho các hạng mục từ dân dụng đến công nghiệp. Thép SATA với kinh nghiệm nhiều năm trong ngành cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng, giá cạnh tranh, đầy đủ CO-CQ, giúp khách hàng tiết kiệm chi phí và đảm bảo tiến độ thi công.
Liên hệ ngay Thép SATA – Hotline: 0903 725 545 để nhận báo giá sắt hộp Hoa Sen mới nhất, hỗ trợ tư vấn kỹ thuật và giao hàng tận nơi nhanh chóng.
1. Cập Nhật Giá Sắt Hộp Hoa Sen Mới Nhất Tại Thép SATA
Thép SATA hiện là đơn vị chuyên cung cấp báo giá sắt hộp Hoa Sen mới nhất năm 2026 với thông tin minh bạch, cập nhật liên tục theo biến động thị trường. Với vai trò là đại lý phân phối chính hãng, Thép SATA cam kết mang đến các sản phẩm thép hộp vuông và chữ nhật đạt tiêu chuẩn chất lượng cao, đầy đủ quy cách và mức giá cạnh tranh
Mua sắt hộp Hoa Sen tại thép sata có gì?
Khi lựa chọn sắt hộp Hoa Sen tại Thép SATA, khách hàng hoàn toàn yên tâm về chất lượng và giá thành:
- Hàng chính hãng 100%, đầy đủ CO–CQ
- Giá cạnh tranh, chiết khấu tốt cho đơn hàng số lượng lớn
- Cung cấp đầy đủ quy cách, sẵn kho số lượng lớn
- Hỗ trợ tư vấn chọn đúng loại thép phù hợp công trình
- Giao hàng nhanh chóng tận nơi
Thép SATA không chỉ cung cấp vật liệu mà còn mang đến giải pháp tối ưu chi phí và hiệu quả thi công cho từng dự án.
Quy cách sắt hộp Hoa Sen phổ biến
Sắt hộp hoa sen được sản xuất với đa dạng kích thước và độ dày, đáp ứng nhiều nhu cầu sử dụng từ công trình dân dụng đến công nghiệp. Sản phẩm đảm bảo độ chính xác cao về quy cách, giúp quá trình thi công nhanh chóng và tiết kiệm chi phí vật tư.
- Sắt hộp vuông: 12×12, 20×20, 40×40, 60×60, 100×100…
- Sắt hộp chữ nhật: 20×40, 30×60, 50×100, 100×200…
- Độ dày: từ 0.7mm đến 3.5mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m/cây
Tùy vào từng công trình, khách hàng có thể lựa chọn quy cách phù hợp để đảm bảo độ bền và tối ưu chi phí.
2. Báo Giá Sắt Hộp Hoa Sen Năm 2026
Trong bối cảnh thị trường thép xây dựng biến động liên tục, việc nắm bắt bảng báo giá sắt hộp Hoa Sen mới nhất 2026 giúp chủ thầu, nhà thầu cơ khí và người thi công lựa chọn vật liệu phù hợp với ngân sách công trình. Với thông tin giá cả được cập nhật sát thị trường, bài viết này cung cấp bảng giá minh bạch, so sánh theo từng kích thước, giúp bạn dễ dàng lập dự toán, kiểm soát chi phí và chủ động trong kế hoạch thi công.
Thép SATA là đại lý cấp 1 phân phối sắt hộp Hoa Sen, cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng, chất lượng đạt tiêu chuẩn, nguồn hàng ổn định cùng mức giá cạnh tranh trên thị trường. Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để nhận báo giá sắt hộp Hoa Sen mới nhất và chính xác nhất.
Báo giá sắt hộp Hoa Sen mạ kẽm
- Kích thước: Vuông 14×14 – 90×90 (mm)
- Độ dày: 0.9 – 2.0 mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m/cây
- Trọng lượng: 1,76 – 5,97 kg/cây
- Giá theo kg: từ 18.200 – 18.400 VNĐ/kg
- Giá theo cây (6m): dao động từ 95.000 – 182.000 VNĐ/cây
| Sắt hộp vuông Hoa Sen | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/cây 6m) | Giá mới (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|
| Sắt hộp 14×14 | 0,9 | 1,76 | 95.000 |
| Sắt hộp 14×14 | 1.0 | 2.01 | 105.000 |
| Sắt hộp 14×14 | 1.1 | 2,25 | 111.000 |
| Sắt hộp 14×14 | 1.2 | 2,50 | 124.000 |
| Sắt hộp 14×14 | 1.3 | 2,74 | 135.000 |
| Sắt hộp 14×14 | 1,5 | 3,32 | 145.000 |
| Sắt hộp 16×16 | 0,9 | 2.03 | 106.000 |
| Sắt hộp 16×16 | 1.0 | 2,32 | 110.000 |
| Sắt hộp 16×16 | 1.1 | 2,60 | 120.000 |
| Sắt hộp 16×16 | 1.2 | 2,88 | 128.000 |
| Sắt hộp 16×16 | 1.3 | 3.17 | 144.000 |
| Sắt hộp 16×16 | 1,5 | 3,73 | 152.000 |
| Sắt hộp 20×20 | 0,9 | 2,58 | 109.000 |
| Sắt hộp 20×20 | 1.0 | 2,94 | 123.000 |
| Sắt hộp 20×20 | 1.1 | 3,29 | 139.000 |
| Sắt hộp 20×20 | 1.2 | 3,65 | 150.000 |
| Sắt hộp 20×20 | 1.3 | 4.01 | 173.000 |
| Sắt hộp 20×20 | 1,5 | 4,73 | 182.000 |
| Sắt hộp 25×25 | 0,9 | 3,26 | 119.000 |
| Sắt hộp 25×25 | 1.0 | 3,71 | 129.000 |
| Sắt hộp 25×25 | 1.1 | 4.16 | 118.000 |
| Sắt hộp 25×25 | 1.2 | 4,61 | 131.000 |
| Sắt hộp 25×25 | 1.3 | 5.06 | 142.000 |
| Sắt hộp 25×25 | 1,5 | 5,97 | 163.000 |
Báo giá sắt hộp Hoa Sen mạ kẽm
- Kích thước: 13×26 – 50×100 (mm)
- Độ dày: 0.9 – 2.0 mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m/cây
- Trọng lượng: 1.78 – 33.01 kg/cây
- Giá theo kg: từ 18.200 – 18.400 VNĐ/kg
- Giá theo cây (6m): dao động từ 92.000 – 888.000 VNĐ/cây
| Quy cách | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/cây 6m) | Giá (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|
| 13×26 | 0.8 | 2.16 | 92.000 |
| 13×26 | 0.9 | 2.51 | 99.000 |
| 13×26 | 1.0 | 2.86 | 116.000 |
| 13×26 | 1.1 | 3.21 | 123.000 |
| 13×26 | 1.2 | 3.56 | 130.000 |
| 13×26 | 1.3 | 3.90 | 147.000 |
| 13×26 | 1.5 | 4.60 | 151.000 |
| 20×40 | 0.9 | 3.93 | 99.000 |
| 20×40 | 1.0 | 4.48 | 110.000 |
| 20×40 | 1.1 | 5.03 | 121.000 |
| 20×40 | 1.2 | 5.57 | 132.000 |
| 20×40 | 1.3 | 6.12 | 143.000 |
| 20×40 | 1.5 | 7.21 | 155.000 |
| 25×50 | 0.9 | 4.95 | 110.000 |
| 25×50 | 1.0 | 5.64 | 124.000 |
| 25×50 | 1.1 | 6.33 | 138.000 |
| 25×50 | 1.2 | 7.01 | 151.000 |
| 25×50 | 1.3 | 7.70 | 165.000 |
| 25×50 | 1.5 | 9.08 | 193.000 |
| 30×60 | 1.0 | 6.80 | 148.000 |
| 30×60 | 1.1 | 7.63 | 165.000 |
| 30×60 | 1.2 | 8.46 | 181.000 |
| 30×60 | 1.3 | 9.28 | 198.000 |
| 30×60 | 1.4 | 10.11 | 215.000 |
| 30×60 | 1.5 | 10.94 | 231.000 |
| 30×60 | 2.0 | 14.26 | 299.000 |
| 30×90 | 1.2 | 11.34 | 240.000 |
| 30×90 | 1.3 | 12.45 | 263.000 |
| 30×90 | 1.5 | 14.67 | 308.000 |
| 30×90 | 2.0 | 19.12 | 398.000 |
| 40×80 | 1.0 | 9.11 | 196.000 |
| 40×80 | 1.1 | 10.23 | 218.000 |
| 40×80 | 1.2 | 11.34 | 240.000 |
| 40×80 | 1.3 | 12.45 | 263.000 |
| 40×80 | 1.4 | 13.56 | 285.000 |
| 40×80 | 1.5 | 14.67 | 308.000 |
| 40×80 | 2.0 | 19.12 | 398.000 |
| 40×80 | 2.2 | 21.34 | 444.000 |
| 50×100 | 1.2 | 14.22 | 299.000 |
| 50×100 | 1.3 | 15.61 | 328.000 |
| 50×100 | 1.4 | 17.01 | 356.000 |
| 50×100 | 1.5 | 18.40 | 384.000 |
| 50×100 | 2.2 | 26.77 | 555.000 |
| 50×100 | 2.7 | 33.74 | 696.000 |
Báo giá ống thép Hoa Sen
| Kích thước | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/cây 6m) | Giá mới (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|
| Ø 21 | 1.2 | 3.17 | 72.000 |
| Ø 21 | 1.3 | 3,48 | 78.000 |
| Ø 21 | 1,5 | 4.10 | 91.000 |
| Ø 27 | 1.2 | 4.07 | 91.000 |
| Ø 27 | 1.3 | 4,47 | 99.000 |
| Ø 27 | 1,5 | 5.27 | 115.000 |
| Ø 34 | 1.2 | 5.13 | 112.000 |
| Ø 34 | 1.3 | 5,63 | 123.000 |
| Ø 34 | 1,5 | 6,64 | 143.000 |
| Ø 34 | 2.0 | 8,65 | 137.000 |
| Ø 42 | 1.2 | 6,34 | 150.000 |
| Ø 42 | 1.3 | 6,96 | 175.000 |
| Ø 42 | 1,5 | 8.20 | 226.000 |
| Ø 42 | 2.0 | 10,68 | 159.000 |
| Ø 49 | 1.2 | 7,39 | 174.000 |
| Ø 49 | 1.3 | 8.12 | 203.000 |
| Ø 49 | 1,5 | 9,57 | 262.000 |
| Ø 49 | 2.0 | 12,46 | 193.000 |
| Ø 60 | 1.2 | 9.05 | 211.000 |
| Ø 60 | 1.3 | 9,94 | 247.000 |
| Ø 60 | 1,5 | 11,71 | 319.000 |
| Ø 60 | 2.0 | 15.26 | 243.000 |
| Ø 76 | 1.2 | 11,46 | 311.000 |
| Ø 76 | 1,5 | 14,84 | 403.000 |
| Ø 76 | 2.0 | 19.33 | 448.000 |
| Ø 76 | 2.2 | 21,58 | 340.000 |
| Ø 90 | 1.4 | 16.24 | 367.000 |
| Ø 90 | 1,5 | 17,57 | 476.000 |
| Ø 90 | 2.0 | 22,89 | 530.000 |
| Ø 90 | 2.2 | 25,56 | 665.000 |
| Ø 90 | 2.7 | 32,21 | 463.000 |
| Ø 114 | 1,5 | 22,26 | 601.000 |
| Ø 114 | 2.0 | 29.00 | 669.000 |
| Ø 114 | 2.2 | 32,37 | 841.000 |
| Ø 114 | 2.7 | 40,80 | 701.000 |
Lưu ý:
- Giá tham khảo: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy thuộc vào biến động của thị trường.
- Giá chưa bao gồm VAT: Các mức giá trên chưa bao gồm 10% thuế giá trị gia tăng (VAT) và chi phí vận chuyển.
- Vận chuyển: Chúng tôi hỗ trợ giao hàng tận nơi trên toàn quốc. Chi phí vận chuyển sẽ được tính toán cụ thể dựa trên địa điểm và số lượng đơn hàng.
- Hàng chính hãng: Thép SATA cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng, đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CO/CQ) từ nhà máy Hoa Sen.
- Để nhận được báo giá chính xác và cập nhật nhất, cũng như tư vấn chuyên sâu về các sản phẩm phù hợp với nhu cầu công trình của Quý khách, vui lòng liên hệ ngay với chúng tôi:
2. Sắt Hộp Hoa Sen
Sắt hộp mạ kẽm Hoa Sen là loại thép hình chữ nhật hoặc vuông rỗng, được sản xuất từ thép cán nóng hoặc cán nguội, sau đó được mạ kẽm nhúng nóng (hoặc mạ kẽm điện phân) để chống gỉ sét, tăng tuổi thọ và khả năng chịu lực.
Các đặc điểm chính:
- Hình dạng: Vuông, chữ nhật, đôi khi tròn, rỗng bên trong.
- Kích thước: Từ nhỏ (14×14 mm) đến lớn (90×90 mm hoặc hơn).
- Độ dày: 0,8 mm – 2,7 mm tùy loại.
- Ứng dụng: Dùng trong kết cấu khung nhà xưởng, khung mái, lan can, cửa, hàng rào, khung nội thất.
- Ưu điểm: Chống ăn mòn tốt, bền bỉ, dễ thi công và có độ cứng cao.
Đặc điểm nổi bật của sắt hộp Hoa Sen
Sắt hộp Hoa Sen là lựa chọn tối ưu cho các công trình nhờ độ bền vượt trội, khả năng chịu lực cao và chống ăn mòn hiệu quả. Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, đạt tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo kích thước chính xác, bề mặt mịn và thẳng, giúp thi công nhanh chóng, an toàn.
Bên cạnh chất lượng, sắt hộp Hoa Sen còn nổi bật với giá cả hợp lý và mạng lưới phân phối rộng khắp, đáp ứng mọi nhu cầu từ nhà ở dân dụng, nhà xưởng đến các công trình kiến trúc cầu kỳ, mang lại sự chắc chắn, bền lâu và thẩm mỹ cho công trình.
Chất liệu cao cấp, bền chắc
- Sắt hộp Hoa Sen được sản xuất từ thép cán nóng hoặc cán nguội đạt chuẩn, sau đó mạ kẽm bằng công nghệ hiện đại, giúp tăng cường độ bền, chịu lực tốt và hạn chế cong vênh trong quá trình thi công.
Chống gỉ, chống oxy hóa hiệu quả
- Lớp mạ kẽm bám chắc trên bề mặt sắt hộp tạo ra màng bảo vệ, ngăn tác động của môi trường, đặc biệt là độ ẩm và thời tiết khắc nghiệt, giúp sản phẩm duy trì tuổi thọ lâu dài.
Đa dạng kích thước, dễ lựa chọn
- Sắt hộp Hoa Sen có đầy đủ các loại vuông, chữ nhật với nhiều độ dày và kích thước khác nhau, phù hợp cho cả kết cấu nhà dân dụng, nhà xưởng, khung cửa, lan can, mái che…
Thi công thuận tiện
- Sản phẩm có bề mặt nhẵn, trọng lượng chuẩn, dễ cắt, hàn và lắp đặt, giúp tiết kiệm thời gian thi công và đảm bảo tính thẩm mỹ cho công trình.
Tính thẩm mỹ cao
- Bề mặt sáng bóng, đều màu nhờ công nghệ mạ kẽm tiên tiến, phù hợp với các thiết kế hiện đại, đồng thời giảm chi phí bảo trì lâu dài.
Nguồn gốc rõ ràng, đạt tiêu chuẩn
- Sản phẩm được sản xuất bởi tập đoàn Hoa Sen – thương hiệu uy tín trong ngành thép, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng ổn định và có chứng nhận đầy đủ cho mọi công trình.

Ứng dụng thực tiễn của sắt hộp Hoa Sen
Sắt hộp Hoa Sen là dòng vật liệu được ưa chuộng nhờ kết cấu chắc chắn, khả năng chống ăn mòn tốt và tính linh hoạt cao khi gia công. Với nhiều quy cách khác nhau, sản phẩm này được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực từ công trình lớn đến hạng mục dân dụng.
Xây dựng nhà ở dân dụng
- Dùng làm khung sườn, khung trần, lan can, cột và xà ngang trong nhà phố, biệt thự.
- Giúp kết cấu chắc chắn, chịu lực tốt, đồng thời tạo thẩm mỹ hiện đại cho công trình.
Công trình công nghiệp và nhà xưởng
- Dùng làm khung nhà xưởng, giá đỡ máy móc, kết cấu mái che.
- Sản phẩm chịu được tải trọng lớn, chống gỉ sét và phù hợp với môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
Hàng rào và cổng sắt
- Dùng làm thanh chắn, khung cổng, hàng rào bảo vệ.
- Bề mặt sáng bóng, chịu lực và chống oxy hóa tốt, duy trì độ bền lâu dài.
Thi công nội thất
- Làm khung bàn, kệ, tủ, giường sắt trong gia đình hoặc văn phòng.
- Đảm bảo sự ổn định, trọng lượng vừa phải và dễ kết hợp với vật liệu khác.
Công trình ngoài trời
- Dùng làm giàn hoa, pergola, khung biển quảng cáo, mái che ngoài trời.
- Lớp mạ kẽm giúp sản phẩm chống gỉ sét, chịu thời tiết mưa nắng, thích hợp cho môi trường ngoài trời.
Kết cấu hạ tầng
- Ứng dụng trong khung lan can cầu, cột đèn, biển báo giao thông.
3. Bảng Quy Cách Trọng Lượng Sắt Hộp Hoa Sen
Dưới đây là bảng quy cách trọng lượng tham khảo cho các loại sắt hộp hoa sen phổ biến:
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Cây/bó |
|---|---|---|---|
| 12 x 12 | 0,8 | 1,51 | 100 |
| 0,9 | 1,72 | ||
| 1.0 | 1,93 | ||
| 1.1 | 2.13 | ||
| 1.2 | 2,34 | ||
| 14 x 14 | 0,7 | 1,54 | 100 |
| 0,8 | 1,79 | ||
| 0,9 | 2.03 | ||
| 1.0 | 2,28 | ||
| 1.1 | 2,52 | ||
| 1.2 | 2,77 | ||
| 1.4 | 3,26 | ||
| 20 x 20 | 0,7 | 2,26 | 100 |
| 0,8 | 2,61 | ||
| 0,9 | 2,97 | ||
| 1.0 | 3,33 | ||
| 1.1 | 3,69 | ||
| 1.2 | 4.04 | ||
| 1.4 | 4,76 | ||
| 25 x 25 | 0,8 | 3.30 | 90 |
| 0,9 | 3,75 | ||
| 1.0 | 4.21 | ||
| 1.1 | 4,66 | ||
| 1.2 | 5.11 | ||
| 1.4 | 6.01 | ||
| 30 x 30 | 0,9 | 4,53 | 90 |
| 1.0 | 5.08 | ||
| 1.1 | 5,63 | ||
| 1.2 | 6.17 | ||
| 1.3 | 6,72 | ||
| 1.4 | 7.27 | ||
| 1.8 | 9,45 | ||
| 40 x 40 | 0,9 | 6.10 | 65 |
| 1.0 | 6,83 | ||
| 1.1 | 7,57 | ||
| 1.2 | 8:30 | ||
| 1.3 | 9.04 | ||
| 1.4 | 9,77 | ||
| 1.8 | 12,71 | ||
| 2.0 | 14.18 | ||
| 50 x 50 | 1.1 | 9,51 | 65 |
| 1.2 | 10,42 | ||
| 1.3 | 11,35 | ||
| 1.4 | 12.28 | ||
| 1.8 | 15,97 | ||
| 2.0 | 17,82 |
Lưu ý:
- Các quy cách về kích thước, độ dày, trọng lượng, tiêu chuẩn sản xuất của sắt hộp Nam Kim có thể thay đổi tùy theo từng lô hàng, mục đích sử dụng và yêu cầu kỹ thuật của khách hàng. Vì vậy, bảng quy cách chỉ mang tính chất tham khảo chung. Liên hệ để nhận tư vấn mới nhất!

4. Hướng Dẫn Nhận Biết Sắt Hộp Hoa Sen Chính Hãng – Tránh Hàng Giả, Bảo Vệ Công Trình
Việc lựa chọn sắt hộp Hoa Sen chính hãng là yếu tố then chốt để đảm bảo an toàn, bền vững và hiệu quả kinh tế cho mọi công trình. Hiện nay trên thị trường xuất hiện nhiều loại hàng nhái, hàng kém chất lượng, gây nguy cơ hư hỏng, ăn mòn, cong vênh và giảm tuổi thọ công trình. Để tránh mua phải hàng giả, khách hàng cần thực hiện các bước kiểm tra sau:
Kiểm tra tem, nhãn mác và mã QR:
- Sắt hộp Hoa Sen chính hãng luôn có tem, nhãn rõ ràng, in logo Hoa Sen sắc nét, kèm số lô sản xuất và mã QR để truy xuất nguồn gốc. Khi mua, hãy quét mã QR hoặc kiểm tra trực tiếp trên website nhà máy để xác nhận.
Kiểm tra chất lượng bề mặt:
- Bề mặt thép phải nhẵn, thẳng, không cong vênh, không trầy xước, không bong tróc lớp mạ kẽm. Hàng giả thường có lớp mạ mỏng, không đều, bề mặt sần sùi hoặc dễ bị gỉ sét ngay khi tiếp xúc với không khí ẩm.
Đối chiếu kích thước và độ dày:
- Sản phẩm chính hãng luôn đạt kích thước và độ dày tiêu chuẩn công bố. Hàng giả hoặc hàng nhái thường sai số lớn, làm giảm khả năng chịu lực và độ bền công trình.
Xác minh nguồn gốc và hóa đơn: C
- hỉ mua tại đại lý, nhà phân phối chính thức của Hoa Sen, luôn yêu cầu hóa đơn, chứng từ xuất xứ rõ ràng. Tránh mua hàng trôi nổi trên thị trường hoặc giá rẻ bất thường.
Tham khảo thông tin trực tiếp từ nhà sản xuất:
- Khi có nghi ngờ, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với Hoa Sen qua hotline hoặc website chính thức để xác minh thông tin, đảm bảo sản phẩm đúng chủng loại, đạt chất lượng cam kết.
Thực hiện đầy đủ các bước trên không chỉ giúp tránh mua phải hàng giả, hàng kém chất lượng, mà còn bảo vệ kết cấu, tuổi thọ và an toàn cho toàn bộ công trình, đồng thời tối ưu hóa chi phí đầu tư và giảm thiểu rủi ro trong quá trình thi công và sử dụng.























