Bạn đang cần tìm nguồn cung sắt hộp chất lượng cao cho công trình xây dựng, cơ khí hay sản xuất nội thất? Thép SATA – nhà phân phối chính thức sản phẩm thép hộp mạ kẽm thương hiệu Tôn Đông Á tại TP.HCM – mang đến cho bạn giải pháp vật liệu tối ưu với giá cả cạnh tranh, nguồn hàng ổn định và dịch vụ chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp. Chúng tôi luôn cập nhật báo giá sắt hộp Đông Á theo từng kích thước, độ dày và số lượng, đảm bảo phù hợp với ngân sách và tiến độ thi công của bạn.
Với đội ngũ tư vấn kỹ thuật giàu kinh nghiệm, Thép SATA hỗ trợ khách hàng lựa chọn đúng loại thép hộp phù hợp với từng hạng mục công trình, từ dân dụng đến công nghiệp. Đồng thời, chúng tôi cam kết giao hàng đúng hẹn, hỗ trợ vận chuyển toàn quốc và cung cấp đầy đủ chứng chỉ CO, CQ theo yêu cầu.
→ Liên hệ ngay hotline: 0903 725 545 để nhận báo giá nhanh chóng, tư vấn tận tình và trải nghiệm dịch vụ chuyên nghiệp từ Thép SATA – đối tác tin cậy của mọi công trình!
1. Báo Giá Sắt Hộp Đông Á Đen – Mạ Kẽm Mới Nhất Hôm Nay
Thép SATA xin gửi đến Quý khách hàng bảng báo giá sắt hộp Đông Á mới nhất, với đầy đủ chi tiết về sản phẩm chính hãng, chất lượng cao và mức giá cạnh tranh, giúp Quý khách dễ dàng tham khảo và lựa chọn phù hợp với nhu cầu xây dựng.
Bảng báo giá sắt hộp Đông Á do Thép SATA cung cấp được cập nhật thường xuyên, phản ánh đúng mức giá thị trường và các ưu đãi dành cho khách hàng mua số lượng lớn. Ngoài giá cả cạnh tranh, sản phẩm còn đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, giúp Quý khách yên tâm về độ bền, khả năng chịu lực và an toàn khi sử dụng trong các công trình dân dụng hay công nghiệp. Việc tham khảo bảng giá này cũng giúp chủ đầu tư dễ dàng lên kế hoạch mua sắm, dự toán chi phí và tối ưu hiệu quả đầu tư.
1.1. Bảng Giá Sắt Hộp Đông Á − Sắt Hộp Vuông Mạ Kẽm
Thép hộp vuông mạ kẽm Đông Á nổi bật với mặt cắt hình vuông, được phủ lớp mạ kẽm dày, giúp kháng ăn mòn tốt trong mọi điều kiện thời tiết.
| STT | Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/ cây) | Đơn giá (VNĐ/ kg) | Giá bán (VNĐ/ cây) |
| 1 | Hộp 14×14 | 0,9 | 1,78 | 18.500 | 30.900 |
| 2 | Hộp 14×14 | 1 | 2,02 | 18.500 | 35.400 |
| 3 | Hộp 14×14 | 1,1 | 2,27 | 18.500 | 40.000 |
| 4 | Hộp 14×14 | 1,2 | 2,52 | 18.500 | 44.600 |
| 5 | Hộp 20×20 | 0,9 | 2,59 | 18.500 | 45.900 |
| 6 | Hộp 20×20 | 1 | 2,95 | 18.500 | 52.600 |
| 7 | Hộp 20×20 | 1,1 | 3,31 | 18.500 | 59.200 |
| 8 | Hộp 20×20 | 1,2 | 3,67 | 18.500 | 65.900 |
| 9 | Hộp 25×25 | 0,9 | 3,28 | 18.500 | 58.700 |
| 10 | Hộp 25×25 | 1 | 3,73 | 18.500 | 67.000 |
| 11 | Hộp 25×25 | 1,1 | 4,19 | 18.500 | 75.500 |
| 12 | Hộp 25×25 | 1,2 | 4,64 | 18.500 | 83.800 |
| 13 | Hộp 25×25 | 1,4 | 5,69 | 18.500 | 103.300 |
| 14 | Hộp 30×30 | 0,9 | 3,97 | 18.500 | 71.400 |
| 15 | Hộp 30×30 | 1 | 4,52 | 18.500 | 81.600 |
| 16 | Hộp 30×30 | 1,1 | 5,07 | 18.500 | 91.800 |
| 17 | Hộp 30×30 | 1,2 | 5,62 | 18.500 | 102.000 |
| 18 | Hộp 30×30 | 1,4 | 6,89 | 18.500 | 125.500 |
| 19 | Hộp 40×40 | 1,1 | 6,83 | 18.500 | 124.400 |
| 20 | Hộp 40×40 | 1,2 | 7,58 | 18.500 | 138.200 |
| 21 | Hộp 40×40 | 1,4 | 9,29 | 18.500 | 169.900 |
| 22 | Hộp 40×40 | 1,8 | 11,51 | 18.500 | 210.900 |
| 23 | Hộp 50×50 | 1,2 | 9,53 | 19.000 | 174.300 |
| 24 | Hộp 50×50 | 1,4 | 11,68 | 19.000 | 214.100 |
| 25 | Hộp 50×50 | 1,8 | 14,02 | 19.000 | 257.400 |
| 26 | Hộp 75×75 | 1,2 | 14,42 | 19.000 | 264.800 |
| 27 | Hộp 75×75 | 1,4 | 17,67 | 19.000 | 324.900 |
| 28 | Hộp 75×75 | 1,8 | 22,19 | 19.000 | 408.500 |
| 29 | Hộp 90×90 | 1,4 | 21,27 | 19.000 | 391.500 |
| 30 | Hộp 90×90 | 1,8 | 26,37 | 19.000 | 485.800 |
| 31 | Hộp 90×90 | 2 | 33,01 | 19.000 | 608.700 |
1.2. Bảng Giá Sắt Hộp Đông Á − Sắt Hộp Chữ Nhật Mạ Kẽm
Thép hộp chữ nhật có khả năng chịu lực tốt, độ bền cao, lý tưởng cho các kết cấu chịu tải lớn và khung sườn công trình. Bề mặt được mạ kẽm bảo vệ tối ưu.
| STT | Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/ cây) | Đơn giá (VNĐ/ kg) | Giá bán (VNĐ/ cây) |
| 1 | Hộp 13×26 | 0,9 | 2,95 | 18.500 | 52.600 |
| 2 | Hộp 13×26 | 1,0 | 3,31 | 18.500 | 59.200 |
| 3 | Hộp 13×26 | 1,1 | 3,67 | 18.500 | 65.900 |
| 4 | Hộp 13×26 | 1,2 | 4,03 | 18.500 | 72.600 |
| 5 | Hộp 20×40 | 0,9 | 4,52 | 18.500 | 81.600 |
| 6 | Hộp 20×40 | 1,0 | 5,07 | 18.500 | 91.800 |
| 7 | Hộp 20×40 | 1,1 | 5,62 | 18.500 | 102.000 |
| 8 | Hộp 20×40 | 1,2 | 6,17 | 18.500 | 112.100 |
| 9 | Hộp 20×40 | 1,4 | 7,74 | 18.500 | 141.200 |
| 10 | Hộp 25×50 | 0,9 | 5,7 | 18.500 | 103.500 |
| 11 | Hộp 25×50 | 1,0 | 6,39 | 18.500 | 116.200 |
| 12 | Hộp 25×50 | 1,1 | 7,09 | 18.500 | 129.200 |
| 13 | Hộp 25×50 | 1,2 | 7,78 | 18.500 | 141.900 |
| 14 | Hộp 25×50 | 1,4 | 9,45 | 18.500 | 172.800 |
| 15 | Hộp 30×60 | 1,0 | 7,72 | 18.500 | 140.800 |
| 16 | Hộp 30×60 | 1,1 | 8,56 | 18.500 | 156.400 |
| 17 | Hộp 30×60 | 1,2 | 9,39 | 18.500 | 171.700 |
| 18 | Hộp 30×60 | 1,4 | 11,43 | 18.500 | 209.500 |
| 19 | Hộp 30×60 | 1,8 | 14,53 | 18.500 | 266.800 |
| 20 | Hộp 40×80 | 1,1 | 11,49 | 18.500 | 210.600 |
| 21 | Hộp 40×80 | 1,2 | 12,61 | 18.500 | 231.300 |
| 22 | Hộp 40×80 | 1,4 | 15,38 | 18.500 | 282.500 |
| 23 | Hộp 40×80 | 1,8 | 19,61 | 18.500 | 360.800 |
| 24 | Hộp 50×100 | 1,2 | 15,84 | 19.000 | 291.000 |
| 25 | Hộp 50×100 | 1,4 | 19,33 | 19.000 | 355.600 |
| 26 | Hộp 50×100 | 1,8 | 24,69 | 19.000 | 454.800 |
| 27 | Hộp 50×100 | 2,0 | 27,34 | 19.000 | 503.800 |
| 28 | Hộp 60×120 | 1,4 | 23,30 | 19.000 | 429.100 |
| 29 | Hộp 60×120 | 1,8 | 29,79 | 19.000 | 549.100 |
| 30 | Hộp 60×120 | 2,0 | 33,01 | 19.000 | 608.700 |
Lưu ý đối với báo giá sắt hộp Đông Á trên:
- Hiệu lực báo giá Áp dụng cho đơn hàng giao trong tháng 1/2026.
- Thuế VAT: Báo giá trên chưa bao gồm Thuế Giá trị gia tăng (VAT). Vui lòng liên hệ nhận báo giá.
- Phương thức giao hàng: Giao hàng tận nơi tại công trình trong khu vực TP.HCM hoặc các tỉnh lân cận (tùy thuộc vào số lượng đơn hàng).
- Thời gian giao hàng: Theo thỏa thuận, linh hoạt theo tiến độ công trình.
- Thanh toán: Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản. Điều khoản thanh toán cụ thể sẽ được thỏa thuận trong hợp đồng.
- Tiêu chuẩn chất lượng: Sản phẩm Thép Hộp Mạ Kẽm Đông Á mới 100%, có đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CO/CQ) từ nhà máy.
Để nhận được báo giá chiết khấu tốt nhất cho số lượng lớn hoặc các quy cách đặc biệt không có trong bảng, vui lòng liên hệ trực tiếp.
2. Sắt Hộp Đông Á Là Gì? Giới Thiệu Vật Liệu Xây Dựng Chất Lượng Cao
Sắt hộp mạ kẽm Tôn Đông Á là một trong những sản phẩm chủ lực của Công ty Cổ phần Tôn Đông Á (GDA), được sản xuất từ thép cán nguội chất lượng cao kết hợp công nghệ mạ kẽm tiên tiến với thành phần 99% Zn. Với bề mặt sáng bóng, độ bền vượt trội (gấp 4-5 lần so với ống thép đen thông thường) và khả năng chống ăn mòn ưu việt, thép hộp

Tôn Đông Á không chỉ đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế mà còn góp phần vào chiến lược phát triển bền vững của công ty. Sản phẩm này được sản xuất tại nhà máy chuyên biệt của công ty con, với tổng diện tích gần 20.000 m², đảm bảo cung ứng ổn định cho thị trường nội địa và xuất khẩu.
Đến năm 2026, thép hộp mạ kẽm Tôn Đông Á tiếp tục dẫn đầu phân khúc nhờ đầu tư công nghệ mới, như dây chuyền cán nguội tự động từ châu Âu, giúp giảm thiểu lãng phí và tối ưu hóa năng lượng. Với khẩu hiệu “Cùng xây cuộc sống xanh“, sản phẩm không chỉ mang lại giá trị kinh tế mà còn hỗ trợ các dự án xây dựng thân thiện với môi trường, phù hợp cho đầu tư công và bất động sản đang phục hồi mạnh mẽ.
3. Đặc Điểm Nổi Bật Và Thông Số Kỹ Thuật Của Sắt Hộp Đông Á
Thép hộp mạ kẽm Tôn Đông Á được thiết kế đa dạng về hình dạng (vuông, chữ nhật) và quy cách, giúp dễ dàng ứng dụng trong nhiều lĩnh vực. Sản phẩm tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn quốc tế và Việt Nam, đảm bảo độ chính xác cao về kích thước, độ bền uốn và khả năng chịu lực. Lớp mạ kẽm dày (từ Z12: 120 g/m² đến Z27: 275 g/m²/2 mặt) bảo vệ hiệu quả khỏi gỉ sét, ngay cả trong môi trường ẩm ướt hoặc ven biển.
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chính (cập nhật năm 2026):
| Loại thép hộp | Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Chiều dài (m) | Tiêu chuẩn | Trọng lượng (kg/cây) |
|---|---|---|---|---|---|
| Hộp vuông | 14×14 – 90×90 | 0.9 – 2.0 (lên đến 8.0 tùy quy cách) | 6 | ASTM A500, JIS G3466, JIS G3444 | 1.5 – 45.0 |
| Hộp chữ nhật | 13×26 – 60×120 | 0.9 – 2.0 | 6 | ASTM A500, JIS G3466, TCVN 7571-5:2018 | 2.0 – 50.0 |
| Hộp mạ kẽm đặc biệt | 12×20 – 25×50 | 0.8 – 1.5 | 6 | ASTM A755/A755M-18, BS EN 10346 | 1.2 – 15.0 |
Chất lượng bề mặt: Xử lý crom, độ bền uốn (T-bend) 0-3T, lớp mạ hợp kim nhôm-kẽm (Al-Zn-Si) với khối lượng 150g/m²/2 mặt.
Cơ tính: G300 – G550, chống uốn và chịu lực tốt hơn theo chiều dài so với chiều rộng.
Chứng nhận: ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, phù hợp với các dự án xanh (net-zero 2050).
Những thông số này giúp thép hộp Tôn Đông Á dễ dàng hàn, cắt và gia công, giảm chi phí thi công lên đến 20% so với sản phẩm thông thường.
Bảng Tra Thông Số Kỹ Thuật Sắt Hộp Đông Á
|
STT |
Quy cách (mm) |
Độ dày thương mại (mm) |
Tỷ trọng trung bình (kg/cây) |
Quy cách đóng bó (Số cây/bó) |
I. THÉP HỘP CHỮ NHẬT |
||||
|
1 |
13×26 |
0,9 |
2,89 |
128 |
|
2 |
13×26 |
1 |
3,25 |
128 |
|
3 |
13×26 |
1,1 |
3,61 |
128 |
|
4 |
13×26 |
1,2 |
3,97 |
128 |
|
5 |
– |
0,9 |
4,45 |
80 |
|
6 |
– |
1 |
5 |
80 |
|
7 |
20×40 |
1,1 |
5,53 |
98 |
|
8 |
20×40 |
1,2 |
6,08 |
98 |
|
9 |
20×40 |
1,4 |
7,15 |
98 |
|
10 |
– |
0,9 |
5,58 |
50 |
|
11 |
– |
1 |
6,27 |
50 |
|
12 |
25×50 |
1,1 |
6,96 |
50 |
|
13 |
25×50 |
1,2 |
7,65 |
50 |
|
14 |
25×50 |
1,4 |
9 |
50 |
|
15 |
– |
1 |
7,57 |
50 |
|
16 |
– |
1,1 |
8,4 |
50 |
|
17 |
30×60 |
1,2 |
9,24 |
50 |
|
18 |
30×60 |
1,4 |
10.84 |
50 |
|
19 |
30×60 |
1,8 |
14,08 |
50 |
|
20 |
– |
1.10 |
11.25 |
50 |
|
21 |
40×80 |
1,2 |
12.37 |
50 |
|
22 |
40×80 |
1,4 |
14,54 |
50 |
|
23 |
40×80 |
1,8 |
18.91 |
50 |
|
24 |
– |
1,2 |
15,5 |
40 |
|
25 |
50×100 |
1,4 |
18,24 |
40 |
|
26 |
50×100 |
1,8 |
23,73 |
40 |
|
27 |
50×100 |
2 |
26,51 |
40 |
|
28 |
– |
1,4 |
21,94 |
20 |
|
29 |
60×120 |
1,8 |
28.56 |
20 |
30 |
60×120 |
2 |
31,91 |
20 |
II. THÉP HỘP VUÔNG |
||||
|
31 |
– |
0,9 |
02.02 |
196 |
|
32 |
14×14 |
1 |
2,27 |
196 |
|
33 |
14×14 |
1,1 |
2,52 |
196 |
|
34 |
14×14 |
1,2 |
2,77 |
196 |
|
35 |
– |
0,9 |
2,89 |
100 |
|
36 |
– |
1 |
3,25 |
100 |
|
37 |
20×20 |
1.10 |
3,61 |
100 |
|
38 |
20×20 |
1,2 |
3,97 |
100 |
|
39 |
– |
0.90 |
3,69 |
100 |
|
40 |
– |
1 |
4,15 |
100 |
|
41 |
25×25 |
1,1 |
4,58 |
100 |
|
42 |
25×25 |
1.20 |
5,04 |
100 |
|
43 |
25×25 |
1,4 |
5,92 |
100 |
|
44 |
– |
0.90 |
4,45 |
100 |
|
45 |
– |
1 |
5 |
100 |
|
46 |
30×30 |
1,1 |
5,53 |
100 |
|
47 |
30×30 |
1,2 |
6,08 |
100 |
|
48 |
30×30 |
1,4 |
7,15 |
100 |
|
49 |
40×40 |
1,1 |
7,46 |
49 |
|
50 |
40×40 |
1,2 |
8.17 |
49 |
|
51 |
40×40 |
1,4 |
9,61 |
49 |
|
52 |
40×40 |
1,8 |
12,47 |
49 |
|
53 |
50×50 |
1,2 |
10.23 |
49 |
|
54 |
50×50 |
1,4 |
12,08 |
49 |
|
55 |
50×50 |
1,8 |
15,69 |
49 |
|
56 |
75×75 |
1,2 |
15,5 |
36 |
|
57 |
75×75 |
1,4 |
18,24 |
36 |
|
58 |
75×75 |
1,8 |
23,73 |
36 |
|
59 |
– |
1,4 |
21,94 |
25 |
|
60 |
90×90 |
1,8 |
28,56 |
25 |
|
61 |
90×90 |
2 |
31,91 |
25 |
III. THÉP ỐNG TRÒN (PH) |
||||
|
62 |
– |
0.90 |
2,47 |
169 |
|
63 |
– |
1 |
2.78 |
169 |
|
64 |
Φ 21 |
1,1 |
3,06 |
169 |
|
65 |
Φ 21 |
1,2 |
3,37 |
169 |
|
66 |
Φ 21 |
1,4 |
3,94 |
169 |
|
77 |
– |
1 |
3,57 |
127 |
|
78 |
– |
1,1 |
3,97 |
127 |
|
79 |
Φ 27 |
1,2 |
4,33 |
127 |
|
80 |
Φ 27 |
1,4 |
5,11 |
127 |
|
67 |
– |
1 |
4.49 |
91 |
|
68 |
– |
1,1 |
4,99 |
91 |
|
69 |
Φ 34 |
1,2 |
5,48 |
91 |
|
70 |
Φ 34 |
1,4 |
6,44 |
91 |
|
81 |
– |
1.10 |
6,17 |
61 |
|
82 |
Φ 42 |
1,2 |
6.79 |
61 |
|
83 |
Φ 42 |
1,4 |
7,98 |
61 |
|
71 |
– |
1,2 |
7,93 |
61 |
|
72 |
Φ 49 |
1,4 |
9,37 |
61 |
|
73 |
Φ 49 |
1,8 |
12,15 |
61 |
|
84 |
– |
1,2 |
9,73 |
37 |
|
85 |
Φ 60 |
1,4 |
11,49 |
37 |
|
86 |
Φ 60 |
1,8 |
14,92 |
37 |
|
74 |
– |
1,2 |
12,37 |
37 |
|
75 |
Φ 76 |
1,4 |
14,54 |
37 |
|
76 |
Φ 76 |
1,8 |
18,91 |
37 |
|
87 |
– |
1,4 |
17.28 |
27 |
|
88 |
Φ 90 |
1.80 |
22.53 |
27 |
|
89 |
Φ 90 |
2 |
25,17 |
27 |
Ghi Chú và Tiêu Chuẩn Sản Phẩm
Tiêu chuẩn chất lượng: Hàng hóa được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS 3466, 344/ASTM A500.
Độ mạ kẽm: Độ mạ kẽm là 280.
Cách thức bán hàng: Hàng bán theo cân thực tế. Tỷ trọng hàng hóa thực tế có thể có dung sai .
Dung sai độ dày: Dung sai độ dày là .
Lưu ý: Các quy cách (size) được thêm vào cột Quy cách (mm) chỉ mang tính chất tham khảo dựa trên Tỷ trọng trung bình và Quy cách đóng bó phổ biến.
4. Ứng Dụng Đa Dạng Của Thép Hộp Mạ Kẽm Đông Á
Với độ bền cao và khả năng chống chịu thời tiết khắc nghiệt, ống thép hộp Tôn Đông Á được ưa chuộng trong nhiều lĩnh vực:
- Xây dựng dân dụng và công nghiệp: Làm khung kèo mái nhà, cột trụ, vách ngăn, nhà thép tiền chế và hạ tầng giao thông.
- Nội thất và cơ khí: Sản xuất đồ nội thất, bàn ghế, giá kệ, máy móc chế tạo và linh kiện ô tô.
- Nông nghiệp và đô thị: Cổng rào, hàng rào, nhà giàn trồng hoa màu, hệ thống ống dẫn.
- Xuất khẩu: Phục vụ hơn 50 quốc gia, đặc biệt Mỹ, EU và Đông Nam Á, với tỷ lệ xuất khẩu chiếm 25% sản lượng năm 2026.
Năm 2026, nhu cầu thép hộp Tôn Đông Á tăng 15% nhờ phục hồi bất động sản và đầu tư công, với sản lượng dự kiến đạt 150.000 tấn/năm từ nhà máy Long An (tăng công suất từ 60.000 lên 100.000 tấn).

5. Sắt Thép SATA – Địa Chỉ Mua Các Sản Phẩm Và Báo Giá Sắt Hộp Đông Á Tốt Nhất Hiện Nay Tại TP.HCM
Sắt Thép SATA là một trong những đơn vị hàng đầu tại TP.HCM chuyên cung cấp các sản phẩm Sắt hộp Đông Á chất lượng cao. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng và vật liệu, SATA đã khẳng định được vị thế của mình trên thị trường nhờ vào sự cam kết về chất lượng và dịch vụ khách hàng tận tâm.
- Chúng tôi cam kết đem đến cho khác hàng các sản phẩm Sắt hộp Đông Á chất lượng cao
- Cung cấp đa dạng các Sắt hộp Đông Á đáp ứng đầy đủ các nhu cầu của khách hàng.
- Dịch vụ chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp: Đội ngũ nhân viên tư vấn của SATA luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng trong việc lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu và ngân sách.
- Dịch Vụ Giao Hàng Nhanh Chóng, Hỗ trợ giao hàng miễn phí tại TP.HCM
Nếu bạn đang tìm kiếm một đơn vị cung cấp Sắt hộp Đông Á uy tín và chất lượng tại TP.HCM, Sắt Thép SATA chính là lựa chọn hoàn hảo. Với sản phẩm chất lượng, dịch vụ tận tâm và giá cả cạnh tranh, SATA sẽ là đối tác đáng tin cậy cho mọi công trình xây dựng của bạn.
CÔNG TY TNHH THÉP SATA
Văn Phòng Chính: Số 47, Đường Số 12, Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0314964975
Hệ Thống Nhà Máy:
Nhà Máy 1: Lô D, Đường Số 2, KCN Đồng An 1, TX. Thuận An, Bình Dương
Nhà Máy 2: 80A Quốc Lộ 1A, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Q.9, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, P. Bình Hưng Hoà B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 5: Đường ĐT655, Huyện Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai
Hotline/Zalo: 0903.725.545
Điện thoại cố định: 0286.270.2808 – 0286.270.2809
Email: satasteel789@gmail.com
Fanpage:




















