Giá sắt hộp Hòa Phát Cập Nhật Mới nhất hôm nay 2026 cung cấp bởi Sắt Thép SATA. Chúng tôi chuyên cung cấp đa dạng các loại vật liệu xây dựng trong đó có Giá sắt hộp Hòa Phátlà loại vật liệu xây dựng được ưa chuộng nhất trên thị trường hiện nay.
Sắt Thép SATA tự hào là đại lý phân phối Giá sắt hộp Hòa Phát chất lượng tại TP.HCM. Chúng tôi cung cấp báo giá chi tiết cho các dòng sản phẩm Sắt hộp Hòa Phát chất lượng cao, đảm bảo khách hàng nhận được mức giá cạnh tranh và hợp lý. Khách hàng có thể dễ dàng liên hệ với chúng tôi để nhận báo giá và tư vấn miễn phí. Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp của Sắt Thép SATA sẽ hỗ trợ tận tình, giúp bạn lựa chọn loại tôn phù hợp nhất cho dự án của mình.
Nếu quý khách có bất cứ câu hỏi nào về thông tin báo Giá sắt hộp Hòa Phát hãy liên hệ với chúng tôi qua hotline: 0903725545 để được tư vấn nhanh chóng nhất! Sự hài lòng của khách hàng chính là mục tiêu hàng đầu của chúng tôi!
1. Báo Giá sắt Hộp Hòa Phát mới nhất hôm nay, cập nhật giá ưu đãi nhất thị trường
Báo Giá Sắt Hộp Hòa Phát Mạ Kẽm
- Độ dày (mm) dao động từ 0.8mm – 2.8mm
- Trọng lượng dao động từ 1,66 kg/m đến 45,7 kg/m
- Giá sắt hộp hòa phát dao động từ 43.800 đ/cây đến 1.242.200đ/cây tùy thuộc vào độ dày, số lượng đặt và vị trí công trình. Mức giá chi tiết vui lòng liên hệ với SATA để được báo giá mới nhất!
| Quy cách (Cạnh x Cạnh) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Giá bán (VND/cây) |
|---|---|---|---|
Sắt hộp 12×12×6m |
0,8 | 1,66 | 42,000 |
| 0,9 | 1,85 | 45,000 | |
| 1,0 | 2,03 | 52,000 | |
| 1,1 | 2,21 | 63,000 | |
| 1,2 | 2,39 | 64,000 | |
| 1,4 | 2,72 | 71,000 | |
Sắt hộp 14×14×6m |
0,8 | 1,97 | 55,000 |
| 0,9 | 2,19 | 56,000 | |
| 1,0 | 2,41 | 67,000 | |
| 1,1 | 2,63 | 75,000 | |
| 1,2 | 2,84 | 77,000 | |
| 1,4 | 3,25 | 82,000 | |
| 1,5 | 3,45 | 97,000 | |
Sắt hộp 20×20×6m |
0,8 | 2,87 | 73,000 |
| 0,9 | 3,21 | 84,000 | |
| 1,0 | 3,54 | 95,000 | |
| 1,1 | 3,87 | 103,000 | |
| 1,2 | 4,20 | 111,000 | |
| 1,4 | 4,83 | 124,000 | |
| 1,8 | 6,05 | 165,000 | |
Sắt hộp 25×25×6m |
0,8 | 3,62 | 96,000 |
| 0,9 | 4,06 | 103,000 | |
| 1,0 | 4,48 | 114,000 | |
| 1,1 | 4,91 | 132,000 | |
| 1,2 | 5,33 | 144,000 | |
| 1,4 | 6,15 | 165,000 | |
| 1,8 | 7,75 | 205,000 | |
Sắt hộp 30×30×6m |
1,0 | 8,25 | 221,000 |
Sắt hộp 20×40×6m |
0,8 | 4,38 | 115,000 |
| 0,9 | 4,90 | 132,000 | |
| 1,0 | 5,43 | 147,000 | |
| 1,1 | 5,94 | 157,000 | |
| 1,2 | 6,46 | 174,000 | |
| 1,4 | 7,47 | 204,000 | |
| 1,8 | 9,44 | 257,000 | |
| 2,0 | 10,40 | 277,000 | |
| 2,3 | 11,80 | 313,000 | |
Sắt hộp 40×40×6m |
0,9 | 6,60 | 177,000 |
| 1,0 | 7,31 | 194,000 | |
| 1,1 | 8,02 | 217,000 | |
| 1,2 | 8,72 | 234,000 | |
| 1,4 | 10,11 | 277,000 | |
| 1,8 | 12,83 | 344,000 | |
| 2,0 | 14,17 | 387,000 | |
| 2,3 | 16,14 | 438,000 | |
Sắt hộp 90×90×6m |
1,4 | 23,3 | 623,000 |
Sắt hộp 60×120×6m |
1,4 | 23,3 | 623,000 |
| 1,8 | 29,79 | 806,000 | |
| 2,0 | 33,01 | 883,000 | |
| 2,3 | 37,8 | 1,026,000 | |
| 2,5 | 40,98 | 1,126,000 | |
| 2,8 | 45,7 | 1,243,000 |
Báo Giá Sắt Hộp Hòa Phát Vuông Đen
- Trọng lượng dao động từ 2.41kg/m đến 61,17 kg/m
- Giá sắt hộp đen hòa phát dao động từ 17.300 đ/cây đến 18.100 đ/cây tùy thuộc vào độ dày, số lượng đặt và vị trí công trình. Mức giá chi tiết vui lòng liên hệ với SATA để được báo giá mới nhất!
| Tên thép hộp | Kích thước (mm) | Trọng lượng (Kg/cây 6m) | Đơn giá (VND) |
|---|---|---|---|
Sắt hộp vuông đen Hòa Phát |
14x14x1.0 | 2.41 | 17.300 |
| 14x14x1,1 | 2,63 | 17.300 | |
| 14x14x1,2 | 2,84 | 17.300 | |
| 14x14x1,4 | 3,25 | 17.300 | |
| 16x16x1.0 | 2,79 | 17.300 | |
| 16x16x1,1 | 3.04 | 17.300 | |
| 16x16x1,2 | 3.29 | 17.300 | |
| 16x16x1,4 | 3,78 | 17.300 | |
| 20x20x1.0 | 3,54 | 17.300 | |
| 20x20x1,1 | 3,87 | 17.300 | |
| 20x20x1,2 | 4.2 | 17.300 | |
| 20x20x1,4 | 4,83 | 17.300 | |
| 20x20x1,5 | 5.14 | 17.300 | |
| 20x20x1.8 | 6.05 | 17.300 | |
| 25x25x1.0 | 4,48 | 17.300 | |
| 25x25x1,1 | 4,91 | 17.300 | |
| 25x25x1,2 | 5.33 | 17.300 | |
| 25x25x1,4 | 6.15 | 17.300 | |
| 25x25x1,5 | 6,56 | 17.300 | |
| 25x25x1,8 | 7,75 | 17.300 | |
| 25x25x2.0 | 8,52 | 17.300 | |
| 30x30x1.0 | 5.43 | 17.300 | |
| 30x30x1,1 | 5,94 | 17.300 | |
| 30x30x1,2 | 6,46 | 17.300 | |
| 30x30x1,4 | 7.47 | 17.300 | |
| 30x30x1,5 | 7,97 | 17.300 | |
| 30x30x1.8 | 9,44 | 17.300 | |
| 30x30x2.0 | 10.4 | 17.300 | |
| 30x30x2,3 | 11.8 | 17.300 | |
| 30x30x2,5 | 12,72 | 17.300 | |
| 40x40x1.1 | 8.02 | 17.300 | |
| 40x40x1.2 | 8,72 | 17.300 | |
| 40x40x1.4 | 10.11 | 17.300 | |
| 40x40x1,5 | 10.8 | 17.300 | |
| 40x40x1.8 | 12,83 | 17.300 | |
| 40x40x2.0 | 14.17 | 17.300 | |
| 40x40x2,3 | 16.14 | 17.300 | |
| 40x40x2,5 | 17.43 | 17.300 | |
| 40x40x2,8 | 19.33 | 17.300 | |
| 40x40x3.0 | 20,57 | 17.300 | |
| 50x50x1,1 | 10.09 | 17.300 | |
| 50x50x1,2 | 10,98 | 17.300 | |
| 50x50x1,4 | 12,74 | 17.300 | |
| 50x50x1,5 | 13.62 | 17.300 | |
| 50x50x1,8 | 16.22 | 17.300 | |
| 50x50x2.0 | 17,94 | 17.300 | |
| 50x50x2,3 | 20,47 | 17.300 | |
| 50x50x2,5 | 22.14 | 17.300 | |
| 50x50x2,8 | 24,6 | 17.300 | |
| 50x50x3.0 | 26.23 | 17.300 | |
| 60x60x1,1 | 12.16 | 17.300 | |
| 60x60x1,2 | 13.24 | 17.300 | |
| 60x60x1,4 | 15,38 | 17.300 | |
| 60x60x1,5 | 16,45 | 17.300 | |
| 60x60x1.8 | 19.61 | 17.300 | |
| 60x60x2.0 | 21,7 | 17.300 | |
| 60x60x2,3 | 24,8 | 17.300 | |
| 60x60x2,5 | 26,85 | 17.300 | |
| 60x60x2,8 | 29,88 | 17.300 | |
| 60x60x3.0 | 31,88 | 17.300 | |
| 90x90x1,5 | 24,93 | 17.300 | |
| 90x90x1.8 | 29,79 | 17.300 | |
| 90x90x2.0 | 33.01 | 17.300 | |
| 90x90x2,3 | 37,8 | 17.300 | |
| 90x90x2,5 | 40,98 | 17.300 | |
| 90x90x2,8 | 45,7 | 17.300 | |
| 90x90x3.0 | 48,83 | 17.300 | |
| 90x90x3,2 | 51,94 | 17.300 | |
| 90x90x3,5 | 56,58 | 17.300 | |
| 90x90x3,8 | 61,17 | 17.300 |
Báo Giá Sắt Hộp Hòa Phát Chữ Nhật Đen
- Trọng lượng dao động từ 2,50kg/m đến 20,80kg/m
- Giá sắt hộp đen hòa phát dao động từ 17.700 đ/cây đến 18.300 đ/cây tùy thuộc vào độ dày, số lượng đặt và vị trí công trình. Mức giá chi tiết vui lòng liên hệ với SATA để được báo giá mới nhất!
| Tên thép hộp | Kích thước (mm) | Trọng lượng (Kg/cây 6m) | Đơn giá (VND) |
|---|---|---|---|
Sắt hộp chữ nhật đen Hòa Phát |
13x26x0.8 | 2,50 | 17.700 |
| 13x26x0,9 | 2,90 | 17.700 | |
| 13x26x1.0 | 3.20 | 17.700 | |
| 13x26x1,2 | 3,80 | 17.700 | |
| 14x30x0.8 | 2,80 | 17.500 | |
| 14x30x1.0 | 3.20 | 17.700 | |
| 14x30x1,2 | 3,80 | 17.700 | |
| 14x30x1,4 | 4,40 | 17.700 | |
| 16x32x1.0 | 3,80 | 17.700 | |
| 16x32x1,2 | 4,50 | 17.700 | |
| 16x32x1,4 | 5.20 | 17.700 | |
| 16x32x1,5 | 5.60 | 17.700 | |
| 20x40x1.0 | 4,60 | 17.700 | |
| 20x40x1,2 | 5,50 | 17.700 | |
| 20x40x1,4 | 6,50 | 17.700 | |
| 20x40x1.6 | 7,50 | 17.700 | |
| 25x50x1,2 | 6,90 | 17.700 | |
| 25x50x1,4 | 8,00 | 17.700 | |
| 25x50x1.6 | 9,30 | 17.700 | |
| 30x60x1,4 | 9,80 | 17.700 | |
| 30x60x1.6 | 11,50 | 17.700 | |
| 30x60x1.8 | 13.00 | 17.700 | |
| 40x80x1,4 | 13.20 | 17.700 | |
| 40x80x1.6 | 15.40 | 17.700 | |
| 40x80x1.8 | 17.10 | 17.700 | |
| 50x100x1.6 | 18,90 | 17.700 | |
| 50x100x1.8 | 20,80 | 17.700 |
Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Sắt Hộp Hòa Phát

Giá sắt hộp Hòa Phát không cố định mà thay đổi theo nhiều yếu tố:
- Nguồn cung và cầu: Nếu nhu cầu xây dựng tăng cao, giá sắt hộp có thể tăng.
- Giá nguyên liệu đầu vào: Sự biến động của giá quặng sắt, than cốc và thép phế liệu ảnh hưởng trực tiếp đến giá sắt hộp.
- Tỷ giá ngoại tệ: Nếu tỷ giá USD/VNĐ thay đổi, giá nguyên vật liệu nhập khẩu cũng biến động theo.
- Chi phí vận chuyển: Khoảng cách từ nhà máy đến nơi tiêu thụ ảnh hưởng đến giá thành sản phẩm.
- Chính sách thuế và phí: Các chính sách thuế nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng (VAT) cũng tác động lên giá bán sắt hộp.
- Biến động thị trường thép thế giới: Các chính sách thương mại, biến động kinh tế toàn cầu có thể tác động đến giá sắt hộp tại Việt Nam.
2. Sắt Hộp Hòa Phát – Thương Hiệu Thép Hàng Đầu Việt Nam
Sắt Hộp Hòa Phát Là Gì?
Sắt Hộp Hòa Phát là sản phẩm chất lượng cao được sản xuất từ nguyên liệu thép cán nguội hoặc cán nóng, sau đó trải qua quy trình mạ kẽm nhằm gia tăng khả năng chống ăn mòn và cải thiện độ bền. Quy trình này giúp thép hộp Hòa Phát có thể duy trì độ bền bỉ, không bị ăn mòn dưới tác động của thời tiết và môi trường khắc nghiệt. Chính vì vậy, sản phẩm sắt hộp Hòa Phát được ưa chuộng trong các công trình xây dựng, cơ khí và công nghiệp, đảm bảo tính ổn định và độ an toàn cao trong suốt quá trình sử dụng.
Đặc Điểm Sắt Hộp Hòa Phát
✔ Độ Bền Sắt Hộp Hòa Phát Cao
- Sắt hộp Hòa Phát có độ cứng và khả năng chịu lực rất tốt, giúp sản phẩm chịu được tải trọng lớn và không dễ bị biến dạng trước các tác động mạnh.
- Đây là lý do thép hộp Hòa Phát được sử dụng rộng rãi trong các công trình yêu cầu kết cấu bền vững.
✔ Chống Ăn Mòn Hiệu Quả:
- Sản phẩm được mạ kẽm hoặc phủ lớp sơn chống gỉ, giúp tăng khả năng chống ăn mòn, giảm thiểu rỉ sét khi tiếp xúc với môi trường ẩm ướt, hóa chất, hoặc ngoài trời.
- Đặc tính này làm cho sắt hộp Hòa Phát phù hợp cho các công trình ngoài trời và khu vực có điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

✔ Đa Dạng Kích Thước và Hình Dáng:
- Sắt hộp Hòa Phát có hai dạng chính là thép hộp vuông và thép hộp chữ nhật, với nhiều kích thước khác nhau, từ nhỏ đến lớn, đáp ứng nhu cầu phong phú của các công trình xây dựng và sản xuất cơ khí.
✔ Tính Thẩm Mỹ Cao:
- Sản phẩm có bề mặt bóng, mịn, mang đến tính thẩm mỹ cao, phù hợp để lắp đặt trong các công trình kiến trúc và nội thất, mang lại vẻ đẹp hiện đại và chắc chắn.
✔ Dễ Dàng Gia Công:
- Sắt hộp Hòa Phát dễ dàng cắt, uốn, hàn, ghép nối để tạo thành các cấu trúc phức tạp, từ đó phù hợp với nhiều yêu cầu kỹ thuật và sáng tạo trong thi công xây dựng cũng như sản xuất.
Trên thị trường hiện nay có rất nhiều sản phẩm thép hộp Hòa Phát bị làm giả và bán tràn lan ra thị trường. Vì vậy, quý khách hàng cần tìm hiểu cách để nhận biết các sản phẩm thép hộp chính hãng.
- Nhận biết tem đầu ống: Tem đầu ống sản phẩm ghi rõ đầy đủ những thông số đến quy cách và chất lượng sản phẩm như: tiêu chuẩn, kích thước, ngày sản xuất, ca sản xuất, người kiểm soát, số lượng cây/bó.
- Nhận biết đai bó ống và khóa đai: Đai bó ống màu xanh dương, kích thước bản đai bó ống là 25mm, mỗi một bó ống đều được bó 4 đai, các bó ống đều được xếp chắc chắn, không xô lệch.
- Nhận biết chữ điện tử trên thành ống: Chữ điện tử trên thành ống bao gồm có logo của của Tập đoàn và tên công ty bằng tiếng Anh, ký hiệu BSEN 10255:2004, chủng loại ống, ca sản xuất, ngày sản xuất. Chữ điện tử in trên thành ống phải được in rõ nét, không dễ bị tẩy xóa bằng hóa chấy hay xăng dầu.
- Nhận biết bề mặt ống: Bề mặt ống luôn sáng bóng, kích thước, tiết diện ống đồng đều, góc vuông, cạnh phẳng.

Xây Dựng Nhà Ở
- Khung nhà, kết cấu thép: Thép hộp thường được sử dụng làm khung trong các công trình nhà xưởng, nhà thép tiền chế, hoặc các công trình xây dựng dân dụng. Với khả năng chịu lực tốt, thép hộp là vật liệu lý tưởng cho các kết cấu chịu tải trọng lớn.
- Cầu thang, lan can thép: Các ứng dụng như cầu thang, lan can thép hoặc các hệ thống bảo vệ như hàng rào, cổng cũng sử dụng thép hộp Hòa Phát nhờ vào tính năng bền vững và dễ dàng gia công.
Công Nghiệp Sản Xuất
- Giàn giáo, giá đỡ máy móc: Thép hộp được sử dụng trong việc chế tạo giàn giáo, giá đỡ thiết bị và máy móc trong các công trình công nghiệp, xây dựng và sản xuất.
- Băng tải, khung sản xuất: Thép hộp có thể được sử dụng để tạo ra khung của băng tải, hệ thống vận chuyển sản phẩm trong các nhà máy.
Xây Dựng Hạ Tầng
- Cầu, đường sắt: Thép hộp được ứng dụng trong các công trình giao thông như cầu đường sắt, cầu vượt, các kết cấu hạ tầng cần vật liệu có khả năng chịu lực cao và chống ăn mòn.
- Hệ thống thoát nước: Thép hộp có thể được sử dụng trong các hệ thống thoát nước công nghiệp, cống rãnh hoặc các công trình cấp thoát nước khác.
Thiết Kế Nội Thất và Ngoại Thất
- Cửa, cổng, lan can: Thép hộp Hòa Phát được sử dụng làm khung cửa, cổng, lan can hoặc các yếu tố trang trí nội ngoại thất như kệ, giá treo hoặc các bộ khung cho đồ đạc.
- Tủ, kệ và các thiết bị gia dụng: Thép hộp có thể được sử dụng để sản xuất các sản phẩm gia dụng như tủ đựng đồ, kệ sách, giá đỡ trong các hộ gia đình hoặc văn phòng.
Ứng Dụng trong Nông Nghiệp
- Khung nhà kính, chuồng trại: Thép hộp cũng được sử dụng trong ngành nông nghiệp, đặc biệt trong việc xây dựng khung nhà kính, chuồng trại chăn nuôi hoặc các kết cấu mái che.
5. Những Công Trình Tiêu Biểu Sử Dụng Sắt Hộp Hòa Phát
Sắt hộp Hòa Phát từ lâu đã khẳng định vị thế là vật liệu xây dựng chất lượng cao, được ứng dụng rộng rãi trong nhiều công trình quy mô lớn nhỏ trên khắp cả nước. Nhờ độ bền vượt trội, khả năng chịu lực tốt, chống gỉ sét hiệu quả và giá thành hợp lý, sản phẩm này được tin dùng trong các dự án từ dân dụng đến công nghiệp.
Một số công trình tiêu biểu:
| Tên công trình/dự án | Hạng mục ứng dụng | Đặc điểm nổi bật |
|---|---|---|
| Vinhomes Central Park – TP.HCM | Khung thép, kết cấu phụ, hạng mục trang trí | Đòi hỏi độ bền cao, tính thẩm mỹ hiện đại |
| Nhà máy Samsung – Bắc Ninh | Kết cấu nhà xưởng, giàn chịu lực | Sắt hộp Hòa Phát đạt chuẩn quốc tế, bền bỉ lâu dài |
| Cầu vượt An Sương – TP.HCM | Lan can, khung bảo vệ | Yêu cầu chịu lực và chống ăn mòn ngoài trời |
| KCN VSIP Bình Dương | Nhà tiền chế, kho bãi, khung xưởng | Đảm bảo tuổi thọ công trình và chi phí hợp lý |
| Aeon Mall Long Biên – Hà Nội | Hệ thống kết cấu phụ trợ, khung thép trang trí | Tính linh hoạt, dễ gia công, bền đẹp |
| Nhà phố – Biệt thự Phú Mỹ Hưng | Lan can, cửa cổng, giàn mái | Đáp ứng yêu cầu bền chắc và tính thẩm mỹ cao |

Các công trình trên chính là minh chứng rõ rệt cho chất lượng của sắt hộp Hòa Phát, vừa đảm bảo độ bền, vừa tối ưu chi phí, phù hợp với nhiều loại hình xây dựng từ dân dụng đến công nghiệp.
6. Chính sách BẢO HÀNH SẢN PHẨM sắt hộp hòa phát
Chính sách bảo hành sắt hộp Hòa Phát chủ yếu đảm bảo chất lượng sản phẩm và quyền lợi của người tiêu dùng đối với các sản phẩm thép hộp trong suốt thời gian sử dụng. Tuy nhiên, chính sách bảo hành có thể có sự khác biệt tùy thuộc vào các đại lý phân phối và loại sản phẩm (thép hộp mạ kẽm, thép hộp đen, thép hộp mạ màu,…).
Dưới đây là thông tin chung về chính sách bảo hành của thép hộp Hòa Phát:
Thời Gian Bảo Hành
- Thép Hộp Mạ Kẽm: Thường được bảo hành từ 5 đến 10 năm tùy theo loại sản phẩm và điều kiện sử dụng. Thời gian bảo hành dài hơn đối với các sản phẩm thép hộp mạ kẽm, vì chúng có khả năng chống ăn mòn và oxi hóa tốt hơn.
- Thép Hộp Mạ Màu: Thời gian bảo hành cũng từ 5 đến 10 năm, bao gồm bảo hành lớp mạ màu chống phai màu, bong tróc lớp sơn. Một số sản phẩm cao cấp có thể được bảo hành lên đến 15 năm.
Điều Kiện Bảo Hành
- Lỗi do nhà sản xuất: Chính sách bảo hành sẽ áp dụng nếu thép hộp bị lỗi do quá trình sản xuất, chẳng hạn như lỗ thủng, vết nứt hoặc các khuyết điểm rõ ràng có thể được xác định là do lỗi trong quá trình sản xuất hoặc gia công.
- Lỗi do lắp đặt sai cách: Nếu sản phẩm bị hư hại do việc lắp đặt không đúng cách (không tuân thủ hướng dẫn sử dụng hoặc lắp đặt của nhà sản xuất), sẽ không được bảo hành.
Quy Trình Đề Nghị Bảo Hành
- Gửi yêu cầu bảo hành: Khách hàng cần liên hệ với đại lý, nhà phân phối hoặc công ty cung cấp thép hộp Hòa Phát nơi đã mua sản phẩm để yêu cầu bảo hành. Thông tin cần cung cấp bao gồm hóa đơn mua hàng, chứng từ sản phẩm, và hình ảnh hoặc mô tả lỗi.
- Xem xét và kiểm tra sản phẩm: Đại lý hoặc nhà phân phối sẽ thực hiện kiểm tra sản phẩm và xác minh lỗi trước khi quyết định việc bảo hành.
- Chế độ bảo hành: Nếu sản phẩm đủ điều kiện bảo hành, công ty sẽ sửa chữa, thay thế hoặc hoàn trả theo thỏa thuận.

7. Sắt Thép SATA – Đơn vị cung cấp Giá sắt hộp Hòa Phá uy tín chất lượng tại Tp.HCM
Sắt Thép SATA là đơn vị uy tín hàng đầu tại TP.HCM chuyên cung cấp Giá sắt hộp Hòa Phát, sản phẩm được ưa chuộng trong lĩnh vực xây dựng và trang trí. Với cam kết mang đến chất lượng sản phẩm tốt nhất, Thép Sắt SATA cam kết:
- Cung cấp báo Giá sắt hộp Hòa Phát, khả năng chống ăn mòn và tính thẩm mỹ vượt trội.
- Cung cấp đa dạng các loại Giá sắt hộp Hòa Phát, phù hợp với mọI công trình.
- Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp và giàu kinh nghiệm giúp khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp.
- Giao hàng nhanh chóng, hỗ trợ giao hàng miễn phí tại Tp.HCM
- Ưu đãi chiết khấu đối với khách hàng là nhà thầu hoặc công ty.
Với phương châm “Chất lượng tạo niềm tin”, Sắt Thép SATA không ngừng nâng cao sản phẩm và dịch vụ của mình, khẳng định vị trí là đối tác tin cậy cho mọi dự án tại TP.HCM. Hãy liên hệ với SATA để nhận báo giá ngay nhé!
SẮT THÉP SATA
- Văn Phòng: Số 47 Đường Số 12, Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- MST: 0314964975
- Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, Bình Dương.
- Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. HCM.
- Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Q. 9, TP. Hồ Chí Minh.
- Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP. HCM.
- Di Động: 0903.725.545
- TEL : 0286.270.2808 – 0286.270.2809
- Fanpage:



















