Quý khách đang tìm kiếm đơn vị cung cấp giá Xà gồ Z150x52x56x1.5mm đạt chuẩn kỹ thuật, độ bền cao và giá thành hợp lý cho công trình? Thép SATA tự hào là một trong những nhà phân phối xà gồ thép hàng đầu tại TP.HCM, cung cấp sản phẩm chính hãng, mạ kẽm chất lượng, độ chịu tải ổn định cùng dịch vụ tư vấn – giao hàng nhanh chóng được đông đảo chủ thầu và doanh nghiệp tin tưởng lựa chọn.
Trong bài viết này, quý khách sẽ được tìm hiểu trọn bộ thông tin quan trọng nhất về dòng xà gồ 150mm: thông số kỹ thuật chuẩn, ưu điểm nổi bật, khả năng chịu lực thực tế, ứng dụng phù hợp cho từng loại công trình và bảng giá tham khảo mới nhất. Tất cả sẽ giúp quý khách đưa ra quyết định chọn mua chính xác hơn, tối ưu chi phí mà vẫn đảm bảo chất lượng và độ an toàn cho công trình của mình.
1. Báo giá Xà gồ Z150x52x56x1.5mm Mới Nhất – Cập Nhật Liên Tục Tại Thép SATA
Để giúp quý khách hàng dễ dàng nắm bắt chi phí và lựa chọn đúng vật liệu cho công trình, Thép SATA xin gửi đến bảng báo giá xà gồ mới nhất với đầy đủ quy cách, kích thước và mức giá cạnh tranh. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng, chứng từ CO, CQ rõ ràng, cùng dịch vụ giao hàng nhanh chóng và tư vấn kỹ thuật miễn phí, đảm bảo tiến độ thi công hiệu quả!

1.1. Báo giá Xà gồ Z150x52x56x1.5mm Mới Nhất – Cập Nhật Theo Thương Hiệu
Dưới đây là bảng báo giá xà gồ 150x52x56x1.5mm cập nhật mới nhất theo các thương hiệu uy tín hiện nay như Hoa Sen , Đông Á, …. được tổng hợp thành bảng với đầy đủ quy cách để khách hàng tham khảo:
Thương Hiệu |
Quy Cách Sản Phẩm (mm) |
Độ Dày 1.5 mm |
Độ Dày 1.8 mm |
Độ Dày 2.0 mm |
Độ Dày 2.4 mm |
|---|---|---|---|---|---|
| Liên doanh Việt Nhật | Xà gồ Z 150 × 52 × 58 | 53.000 | 66.500 | 74.500 | 95.500 |
| Xà gồ Z 150 × 55 × 55 | 53.000 | 66.500 | 74.500 | 95.500 | |
| Xà gồ Z 150 × 62 × 68 | 60.000 | 71.500 | 79.500 | 100.000 | |
| Xà gồ Z 150 × 65 × 65 | 60.000 | 71.500 | 79.500 | 100.000 | |
| Đông Á | Xà gồ Z 150 × 52 × 58 | 53.000 | 63.500 | 71.500 | 92.500 |
| Xà gồ Z 150 × 55 × 55 | 53.000 | 63.500 | 71.500 | 92.500 | |
| Xà gồ Z 150 × 62 × 68 | 57.000 | 68.500 | 76.500 | 97.000 | |
| Xà gồ Z 150 × 65 × 65 | 57.000 | 68.500 | 76.500 | 97.000 | |
| Nam Kim | Xà gồ Z 150 × 52 × 58 | 55.500 | 66.000 | 74.000 | 95.000 |
| Xà gồ Z 150 × 55 × 55 | 55.500 | 66.000 | 74.000 | 95.000 | |
| Xà gồ Z 150 × 62 × 68 | 59.500 | 71.000 | 79.000 | 99.500 | |
| Xà gồ Z 150 × 65 × 65 | 59.500 | 71.000 | 79.000 | 99.500 | |
| Hoa Sen | Xà gồ Z 150 × 52 × 58 | Liên hệ | Liên hệ | 73.855 | 82.240 |
| Hòa Phát | Xà gồ Z 150 × 52 × 58 | 59.000 | 69.500 | 77.500 | 98.500 |
| Xà gồ Z 150 × 55 × 55 | 59.000 | 69.500 | 77.500 | 98.500 | |
| Xà gồ Z 150 × 62 × 68 | 63.000 | 74.500 | 82.500 | 103.000 | |
| Xà gồ Z 150 × 65 × 65 | 63.000 | 74.500 | 82.500 | 103.000 | |
| Phương Nam | Xà gồ Z 150 × 52 × 58 | 54.000 | 64.500 | 72.500 | 93.500 |
| Xà gồ Z 150 × 55 × 55 | 54.000 | 64.500 | 72.500 | 93.500 | |
| Xà gồ Z 150 × 62 × 68 | 58.000 | 69.500 | 77.500 | 98.000 | |
| Xà gồ Z 150 × 65 × 65 | 58.000 | 69.500 | 77.500 | 98.000 | |
| TVP | Xà gồ Z 150 × 52 × 58 | 61.000 | 71.500 | 79.500 | 100.500 |
| Xà gồ Z 150 × 55 × 55 | 61.000 | 71.500 | 79.500 | 100.500 | |
| Xà gồ Z 150 × 62 × 68 | 65.000 | 76.500 | 84.500 | 105.000 | |
| Xà gồ Z 150 × 65 × 65 | 65.000 | 76.500 | 84.500 | 105.000 |
1.2. Bảng báo giá Xà gồ Z150x52x56x1.5mm đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng mới nhất 2025
Bảng báo giá Xà gồ Z150x52x56x1.5mm đen mới nhất
Xà gồ đen là loại thép cán nguội không mạ kẽm, thường được sử dụng trong các công trình có chi phí thấp hoặc được xử lý sơn chống gỉ sau khi lắp đặt.
| Thương Hiệu | Quy Cách Sản Phẩm | Độ Dày (mm) | Đơn Giá Tham Khảo (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|
| Hoa Sen | Xà gồ Z150 | 1.5 | 62.800 |
| 1.8 | 76.000 | ||
| 2.0 | 91.200 | ||
| 2.4 | 135.800 | ||
| Đông Á | Xà gồ Z150 | 1.5 | 55.800 |
| 1.8 | 68.200 | ||
| 2.0 | 80.400 | ||
| 2.4 | 121.500 | ||
| Hòa Phát | Xà gồ Z150 | 1.5 | 58.800 |
| 1.8 | 73.000 | ||
| 2.0 | 86.200 | ||
| 2.4 | 123.400 |
Bảng báo giá Xà gồ Z150x52x56x1.5mm mạ kẽm mới nhất 2025
Xà gồ mạ kẽm được cán từ thép mạ kẽm cuộn sẵn, có khả năng chống ăn mòn cao hơn thép đen, thích hợp cho nhiều môi trường khác nhau.
| Thương Hiệu | Quy Cách Sản Phẩm | Độ Dày (mm) | Đơn Giá Tham Khảo (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|
| Hoa Sen | Xà gồ Z150 | 1.5 | 72.500 |
| 1.8 | 87.676 | ||
| 2.0 | 105.151 | ||
| 2.4 | 156.427 | ||
| Đông Á | Xà gồ Z150 | 1.5 | 64.452 |
| 1.8 | 78.708 | ||
| 2.0 | 92.735 | ||
| 2.4 | 139.987 | ||
| Hòa Phát | Xà gồ Z150 | 1.5 | 67.901 |
| 1.8 | 84.227 | ||
| 2.0 | 99.403 | ||
| 2.4 | 142.171 |
Bảng báo giá Xà gồ Z150x52x56x1.5mm mạ kẽm nhúng nóng mới nhất 2025
Xà gồ nhúng kẽm nóng là loại có khả năng bảo vệ tốt nhất, được nhúng trong bể kẽm nóng chảy sau khi gia công, tạo lớp bảo vệ dày, lý tưởng cho môi trường ven biển hoặc công nghiệp khắc nghiệt.
| Thương Hiệu | Quy Cách Sản Phẩm | Độ Dày (mm) | Đơn Giá Tham Khảo (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|
| Hoa Sen | Xà gồ Z150 | 1.5 | 85.500 |
| 1.8 | 103.324 | ||
| 2.0 | 123.849 | ||
| 2.4 | 184.073 | ||
| Đông Á | Xà gồ Z150 | 1.5 | 76.048 |
| 1.8 | 92.792 | ||
| 2.0 | 109.265 | ||
| 2.4 | 164.763 | ||
| Hòa Phát | Xà gồ Z150 | 1.5 | 80.099 |
| 1.8 | 99.273 | ||
| 2.0 | 117.097 | ||
| 2.4 | 167.329 |
Lưu ý đối với bảng báo giá Xà gồ Z150x52x56x1.5mm trên:
- Giá Xà gồ Z150x52x56x1.5mm có thể thay đổi dựa trên biến động của thị trường thép, tỷ giá hối đoái, và chi phí sản xuất. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp để có báo giá chính xác và cụ thể nhất tại thời điểm đặt hàng.
- Đơn giá Xà gồ Z150x52x56x1.5mm chỉ mang tính chất tham khảo chưa bao gồm thuế VAT (10%) và chi phí vận chuyển đến công trình.
- Thép SATA áp dụng chính sách chiết khấu đặc biệt và linh hoạt cho các đơn hàng số lượng lớn và đối tác lâu dài.
- Cam kết 100% sản phẩm là hàng chính hãng, mới, có đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CO/CQ) từ nhà sản xuất.
- Chúng tôi cũng nhận gia công xà gồ Z,C theo yêu cầu › Liên hệ ngay Thép SATA để nhận báo giá tốt nhất hôm nay! Hotline: 0903725545
1.3. Những Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Xà Gồ Z150x52x56x1.5mm

Nhìn chung báo giá Xà gồ Z150x52x56x1.5mm chịu ảnh hưởng bới nhiều yếu tố, trong đó một số yếu tố chính trực tiếp ảnh hưởng đến giá Xà gồ 150x52x56x1.5mm có thể kế đến như:
- Giá thép nguyên liệu: Giá thép cuộn mạ kẽm biến động theo thị trường trong nước, quốc tế và tỷ giá hối đoái.
- Lượng kẽm mạ: Lớp mạ kẽm Z100 – Z350 chống ăn mòn tốt, nhưng lượng kẽm càng cao thì giá càng tăng.
- Tiêu chuẩn chất lượng: Sản phẩm đạt chuẩn JIS G3302, ASTM A653 có giá cao hơn hàng không đạt chuẩn.
- Thương hiệu và nguồn gốc: Hoa Sen, Hòa Phát, Nam Kim, Đông Á thường có giá cao hơn thương hiệu nhỏ hoặc hàng nhập khẩu không rõ nguồn gốc.
- Biến động thị trường: Giá tăng vào mùa xây dựng, khi nhu cầu cao hoặc chi phí sản xuất tăng.
- Chi phí gia công: Yêu cầu cắt, đột lỗ, cán gân theo bản vẽ kỹ thuật sẽ cộng thêm chi phí.
- Chi phí vận chuyển: Khoảng cách xa hoặc đơn hàng nhỏ làm giá tăng do phí vận chuyển và bốc xếp
2. Một số thông tin cơ bản về Xà Gồ Z150x52x56x1.5mm Là Gì?
Xà gồ Z150x52x56x1.5mm là thanh thép có tiết diện hình chữ Z với chiều cao 150mm, hai cánh rộng lần lượt 52mm và 56mm, độ dày thép là 1.5mm. Đây là loại xà gồ phổ biến trong xây dựng hiện đại nhờ khả năng chịu lực tốt, trọng lượng nhẹ và tính linh hoạt cao.
Một só ưu điểm có thể kể đến của xà gồ 150x52x56x1.5mm mà khách hàng có thể cân nhắc như:
-
-
Cường độ chịu kéo lớn, có thể chịu tải trọng lớn hơn nhiều so với thép thường.
-
Tiết diện mỏng nhưng vẫn giữ được độ cứng vững nhờ cấu trúc định hình chữ Z đặc biệt, giúp chịu uốn và chống võng tốt mà không cần tăng độ dày thép.
-
Lớp mạ kẽm hoặc mạ hợp kim giúp chống ăn mòn, tăng độ bền và kéo dài tuổi thọ trong môi trường khắc nghiệt.
-
Dễ vận chuyển, thi công nhanh, hợp lý cho nhiều loại công trình như nhà xưởng, nhà dân dụng, kho bãi, nhà tiền chế.
-
Chính vì những đặc điểm vượt trội này, xà gồ 150x52x56x1.5mm được ưa chuộng sử dụng làm thanh giằng, khung đỡ mái trong các công trình xây dựng hiện đại, đặc biệt là nhà xưởng, nhà kho và nhà tiền chế quy mô vừa và nhỏ.
3. Những Điểm Khác Biệt Khiến Xà Gồ Z150x52x56x1.5mm Vượt Trội Hơn Các Loại Khác
Xà gồ Z150x52x56x1.5mm được biết đến là một dòng xà gồ được sử dụng khá phổ biến trong xây dựng, vậy so với các dòng xà gồ Z khác cùng hệ thì nó có gì vượt trội hơn không? Điểm vượt trội của loại xà gồ này nằm ở kích thước chiều cao 150mm cân bằng, phù hợp khẩu độ 4-6m mà vẫn đảm bảo chịu lực tối ưu với độ dày mỏng 1.5mm.
-
Kích thước tối ưu cho quy mô vừa: Chiều cao thấp hơn Z200 giúp giảm trọng lượng 15-20%, tiết kiệm chi phí nền móng và vận chuyển so với Z lớn hơn, nhưng vẫn chịu uốn/xoắn tốt nhờ cánh lệch 52-56mm.
-
Nối chồng linh hoạt vượt trội: Thiết kế chữ Z cho phép chồng mí dễ dàng, tăng dầm liên tục hiệu quả hơn Z cao hơn ở nhịp nhỏ, giảm độ võng mà không cần tăng độ dày.
-
Tiết kiệm kinh tế cao: Thép cường độ cao kết hợp mạ kẽm nhúng nóng giảm tải trọng mái 20-30%, chi phí thấp hơn Z250 nhưng bền chống ăn mòn tương đương, lý tưởng nhà xưởng vừa.
-
Thi công nhanh, đa năng: Lỗ đột sẵn theo thiết kế, dễ cắt/hàn hơn Z lớn cồng kềnh, phù hợp vách/mái nhà tiền chế nhỏ-lớn.
Những khác biệt này làm xà gồ Z150x52x56x1.5mm lý tưởng cho công trình vừa phải, vượt trội về hiệu suất/chi phí so với các dòng Z cùng loại.
4. Cấu Tạo & Thông Số Kỹ Thuật Chuẩn Của Xà Gồ Z150

Cấu tạo của xà gồ Z150x52x56x1.5mm có gì đặc biệt? Cấu tạo của xà gồ này bao gồm:
- Chất liệu: Thép mạ kẽm nhúng nóng, chống oxy hóa, chống rỉ sét.
- Thiết kế: Dạng chữ Z, tăng độ cứng và khả năng chịu lực.
- Lỗ dập: Gia công chính xác, kích thước chuẩn, dễ lắp đặt với bu lông và bản mã.
- Ứng dụng: Nhà xưởng, nhà thép tiền chế, công trình dân dụng và công nghiệp.
Tham Khảo Bảng Thông Số Kỹ Thuật Của Xà Gồ Z150
| Hạng mục | Chi tiết |
|---|---|
| Tên gọi | Xà gồ Z150 (xà gồ thép Z150, sắt xà gồ Z150) |
| Chiều cao (H) | 150 mm |
| Chiều rộng cánh (A/B) | 52×56 mm hoặc 62×68 mm |
| Độ dày (t) | 1.5 mm – 3.0 mm |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 6 m, 12 m (cắt theo yêu cầu, có thể cán gân, dập lỗ tùy chỉnh) |
| Tiêu chuẩn sản xuất | JIS G3302, ASTM A653 |
| Độ bền kéo thép | G350, G450, G550 |
| Giới hạn chảy | ≥ 245 MPa |
| Độ bền kéo tối thiểu | ≥ 400 MPa |
| Độ giãn dài | 10 ÷ 30% |
| Lượng kẽm mạ bề mặt | Z100 – Z350 |
| Khối lượng lớp kẽm | 80 – 275 g/m² (2 mặt) |
| Bề mặt hoàn thiện | Mạ kẽm nhúng nóng |
| Xuất xứ | Việt Nam, Mỹ, Nga, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản… |
| Vị trí cán gân/dập lỗ | Theo yêu cầu khách hàng |
Ghi chú: Các thông số kỹ thuật trên chỉ mang tính chất tham khảo, tùy từng đơn vị cung cấp mà bảng quy cách có thể có sự khác biệt. Công ty Thép SATA nhận gia công xà gồ theo bản vẽ hoặc yêu cầu riêng của khách hàng, đảm bảo đúng quy cách, chất lượng và tiến độ. Quý khách vui lòng liên hệ hotline 0903 725 545 để được tư vấn chi tiết, nhận báo giá chính xác và đặt gia công theo nhu cầu thực tế của công trình.
5. Ứng dụng cụ thể của xà gồ Z150x52x56x1.5mm trong nhà xưởng
Xà gồ Z150x52x56x1.5mm được sử dụng phổ biến trong nhà xưởng nhờ kích thước phù hợp khẩu độ nhịp 4-6m, tạo khung mái nhẹ và chịu lực tốt. Một số ứng dụng thường thấy của dòng xà gồ này trong các kết cấu nhà xưởng bao gồm:
-
Khung đỡ mái tôn: Làm hệ xà gồ chính đỡ tôn mái, chịu tải trọng gió, mưa và thiết bị treo như quạt hút, đèn chiếu sáng, hệ thống điện.
-
Xà gồ vách và thưng: Dùng làm khung vách tôn bao quanh nhà xưởng nhỏ, giảm chi phí và tăng tính cơ động, dễ lắp vít cố định nhờ lỗ đục sẵn.
-
Hệ vì kèo tiền chế: Kết nối với khung chính trong nhà xưởng khung thép, hỗ trợ khẩu độ vừa, giảm độ võng và tối ưu tải trọng.
-
Thanh giằng phụ: Bổ trợ liên kết giữa các khẩu độ, phù hợp nhà xưởng quy mô vừa như kho logistics hoặc xưởng sản xuất nhẹ.
Những ứng dụng này tận dụng khả năng nối chồng và mạ kẽm chống ăn mòn của xà gồ, đảm bảo thi công nhanh và bền vững cho nhà xưởng.
6. Xà Gồ Z150 Có Đủ Chịu Tải Không? Có Thích Hợp Cho Công Trình Công Nghiệp Ngoài Trời Không?

Xà gồ Z150x52x56x1.5mm được xem là dòng vật liệu đủ khả năng chịu tải cho các công trình có khẩu độ từ 4 – 6m, đặc biệt là mái tôn và hệ khung mái có tải trọng trung bình. Với thép cường độ cao G350 – G450 (≥350 MPa), xà gồ Z150 đảm bảo độ cứng vững tốt, hạn chế cong võng khi chịu lực. Thiết kế dạng chữ Z còn giúp tăng mô men quán tính, phân tán tải trọng đều hơn so với các dạng xà gồ thông thường.
Về khả năng chịu tải, xà gồ Z150 có trọng lượng khoảng 3.43 – 3.85 kg/m, mô men uốn nhỏ hơn Z200 khoảng 20 – 30%, nhưng vẫn đủ đáp ứng tải mái 0.5 – 1 kN/m² khi được bố trí hợp lý và kết hợp hệ giằng phụ. Điều này giúp Z150 trở thành lựa chọn kinh tế – tối ưu cho các công trình vừa và nhỏ, không yêu cầu khẩu độ quá lớn.
Trong môi trường ngoài trời, xà gồ Z150 thể hiện độ bền vượt trội nhờ lớp mạ kẽm nhúng nóng giúp chống ăn mòn, hạn chế gỉ sét ngay cả khi tiếp xúc liên tục với mưa nắng, hơi ẩm hoặc môi trường ven biển. Nhờ đó, vật liệu có thể duy trì tuổi thọ 20 – 30 năm mà không cần bảo trì nhiều, đáp ứng tốt các tiêu chuẩn về độ bền cho nhà xưởng công nghiệp.
Xà gồ Z150 hoàn toàn phù hợp cho các công trình công nghiệp ngoài trời quy mô vừa, đặc biệt khi khẩu độ mái trong khoảng giới hạn và được tính toán tải trọng chính xác. Đây là lựa chọn vừa an toàn, vừa tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo tính ổn định lâu dài cho kết cấu.
7. Những Sai Lầm Thường Gặp Khi Chọn Xà Gồ Và Cách Tránh
Trong nhiều năm tư vấn cho khách hàng, SATA nhận thấy nhiều khách hàng mắc phải một số sai lầm khi Việc chọn xà gồ Z150x52x56x1.5mm sai có thể dẫn đến giảm tuổi thọ công trình hoặc tăng chi phí sửa chữa, thường do thiếu tính toán kỹ lưỡng.
-
Chọn sai khẩu độ: Sai lầm phổ biến là dùng cho nhịp >6m mà không nối chồng hoặc giằng phụ, gây độ võng vượt L/240, mái tôn hở vít và rò rỉ; cách tránh: Tính toán theo TCVN 5575, chỉ dùng 4-6m tải trung bình.
-
Bỏ qua loại mạ kẽm: Chọn xà gồ đen thay vì mạ kẽm nhúng nóng, dẫn đến ăn mòn nhanh ngoài trời; cách tránh: Ưu tiên mạ hợp kim nhôm-kẽm cho môi trường ẩm, kiểm tra chứng nhận JIS G3302.
-
Không kiểm tra lỗ đột và chiều dài: Mua hàng không đột lỗ sẵn hoặc dài không khớp thiết kế, phải cắt chỉnh tại chỗ mất thời gian; cách tránh: Yêu cầu nhà cung cấp cắt theo bản vẽ, lỗ bulong chuẩn 18-22mm.
-
Ước lượng tải trọng sai: Bỏ qua gió bão/tải động (quạt, đèn), dùng Z150 cho tải nặng >1.5 kN/m² gây sập; cách tránh: Tham khảo kỹ sư tính mô men uốn, kết hợp phần mềm ETABS hoặc bảng tra.
-
Chọn Z thay vì C cho nhịp nhỏ: Dùng Z150 cho cột <4m tốn kém hơn cần thiết; cách tránh: Chọn C cho nhịp nhỏ, Z cho >6m cần nối chồng.
Áp dụng các cách tránh trên giúp tối ưu hiệu suất Z150, đảm bảo công trình bền vững và tiết kiệm 15-20% chi phí.

8. SẮT THÉP SATA – Cung cấp Xà gồ Z150x52x56x1.5mm UY TÍN Chất lượng TẠI TP.HCM − Cập nhật Báo giá Xà gồ Z150x52x56x1.5mm mới nhất, đầy đủ các loại
Thép SATA chuyên cung cấp xà gồ Z150x52x56x1.5mm chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn quốc tế phù hợp cho các công trình nhà xưởng, nhà kho, nhà thép tiền chế và dân dụng. Sản phẩm được sản xuất từ thép mạ kẽm nhúng nóng, đảm bảo độ bền vượt trội, chống gỉ sét lâu dài.
✅ Hàng chuẩn CO/CQ – đúng kích thước, mác thép G350–G450, đảm bảo chất lượng.
✅ Gia công theo yêu cầu – nhận cắt, đột lỗ, cán gân theo bản vẽ kỹ thuật, tối ưu chi phí.
✅ Giá cạnh tranh – báo giá minh bạch, không phát sinh chi phí.
✅ Giao hàng nhanh chóng – toàn TP.HCM và các tỉnh lân cận, đảm bảo tiến độ thi công.
✅ Tư vấn kỹ thuật miễn phí – hỗ trợ thiết kế kết cấu, lựa chọn quy cách phù hợp cho công trình.
Liên hệ ngay với Thép SATA để nhận báo giá chi tiết và ưu đãi tốt nhất cho xà gồ Z150x52x56x1.5mm. Chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ 24/7, cam kết mang đến giải pháp tiết kiệm và an toàn cho mọi công trình.
CÔNG TY TNHH THÉP SATA
Văn Phòng Chính: Số 47, Đường Số 12, Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0314964975
Hệ Thống Nhà Máy:
Nhà Máy 1: Lô D, Đường Số 2, KCN Đồng An 1, TX. Thuận An, Bình Dương
Nhà Máy 2: 80A Quốc Lộ 1A, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Q.9, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, P. Bình Hưng Hoà B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 5: Đường ĐT655, Huyện Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai
Hotline/Zalo: 0903.725.545
Điện thoại cố định: 0286.270.2808 – 0286.270.2809
Email: satasteel789@gmail.com
Fanpage:
















