Cập nhật giá Xà Gồ Z250x72x78x2mm mới nhất – Bạn đang chuẩn bị thi công nhà xưởng, nhà thép tiền chế hoặc hệ mái quy mô lớn và cần tìm nguồn xà gồ chất lượng, giá hợp lý, giao nhanh? Thực tế, nhiều chủ thầu gặp khó khăn khi cân đối giữa giá và chất lượng: hàng tốt thì giá quá cao, còn hàng rẻ lại thiếu minh bạch về nguồn gốc và độ bền. Đây là bài toán nan giải trong giai đoạn chuẩn bị vật tư.
Hiểu được điều đó, Sắt Thép SATA mang đến bảng báo giá xà gồ Z250 cùng các quy cách Z200, C100, C150… được cập nhật minh bạch theo ngày. Chúng tôi cam kết sản phẩm đúng quy cách, đúng độ dày, mạ kẽm đạt chuẩn, kèm CO/CQ đầy đủ. Đặc biệt, SATA luôn đồng hành cùng khách hàng: nếu phát sinh lỗi hoặc sự cố, chúng tôi hỗ trợ đổi trả nhanh chóng để công trình vận hành trơn tru, không gián đoạn.
Liên hệ ngay 0903 725 545 để nhận báo giá xà gồ mới nhất trong ngày – phản hồi chỉ sau vài phút, giá cạnh tranh, tư vấn đúng nhu cầu và giao hàng tận nơi.
1. Xà gồ Z250x72x78x2mm là gì? – Lý do sản phẩm này được ưa chuộng trong xây dựng
Xà gồ Z250x72x78x2mm là loại thép hình chữ Z có chiều cao tiết diện 250mm, cánh trên 72mm, cánh dưới 78mm (bất đối xứng tăng chịu lực uốn/xoắn), mép gập 20mm, độ dày 2.0mm, sản xuất từ thép cán nguội cường độ cao theo tiêu chuẩn JIS G3302/ASTM A653, trọng lượng khoảng 7.5-8.5kg/m tùy lớp phủ.
Sản phẩm có phiên bản thép đen (giá rẻ, chịu lực tốt), mạ kẽm nhúng nóng (Z275-Z350, tuổi thọ 30-50 năm chống gỉ), hoặc mạ điện (bề mặt bóng, chi phí thấp), với lỗ oval sẵn hỗ trợ nối chồng dễ dàng.

Tại sao chủ thầu thường ưa chuộng sử dụng loại xà gồ này?
Xà gồ Z250x72x78x2mm nổi bật với thiết kế tiết diện chữ Z tối ưu, chiều cao 250mm, hai cánh 72mm/78mm và độ dày 2mm, mang lại hiệu suất vượt trội trong kết cấu thép.
-
Chịu lực mạnh mẽ: Tiết diện Z phân bố lực uốn/nén đều, chịu tải trọng lớn (5-7kN/m), giảm võng và biến dạng hiệu quả cho nhịp mái rộng 8-10m.
-
Trọng lượng nhẹ: Khoảng 5-7kg/m, giảm 20-30% tải nền móng so với thép góc/I, tiết kiệm vận chuyển và thi công.
-
Chống ăn mòn cao: Lớp mạ kẽm Z80-Z275 bền 20-30 năm, chịu thời tiết khắc nghiệt, không cần sơn bổ sung.
-
Thi công nhanh chóng: Mép gập 20mm và lỗ đột sẵn giúp nối chồng dễ dàng, rút ngắn 40% thời gian lắp đặt.
-
Độ bền và kinh tế: Chống cháy/mối mọt tốt, tuổi thọ cao, giảm chi phí bảo trì lâu dài.
Những ưu điểm này làm xà gồ Z250x72x78x2mm trở thành lựa chọn hàng đầu cho nhà xưởng, kho bãi nhờ kết hợp bền vững, hiệu quả và tiết kiệm.
2. Khi nào nên dùng Z250X72X78X2mm?
Nên dùng xà gồ Z250x72x78x20 cho các công trình có khẩu độ lớn (trên 6-10m), như nhà xưởng, nhà thép tiền chế, nhà kho công nghiệp hoặc mái che chịu tải trọng cao, nhờ thiết kế cánh rộng (72mm trên, 78mm dưới) và mép gập 20mm tăng khả năng chịu lực uốn và xoắn.
Một số ứng dụng chính
-
Nhà xưởng và kết cấu thép: Làm khung sườn mái, vì kèo, thay thế cột/sắt thông thường, phù hợp dân dụng/công nghiệp với bước cột lớn.
-
Công trình hạ tầng: Cầu đường, mái che khẩu độ rộng (250mm chiều cao chịu tải 2-4 tấn).
-
Môi trường khắc nghiệt: Phiên bản mạ kẽm/nhúng nóng cho khu vực ẩm như TP.HCM, chống gỉ tốt.
→ Nên ưu tiên chọn xà gồ Z250 đối với những công trình có khẩu độ mái >6m, tải gió/mưa mạnh, cần liên kết chồng dễ dàng mà không võng; độ dày 2.0-3.0mm cân bằng chi phí và độ bền cho mái tôn công nghiệp. Tránh dùng cho công trình nhỏ (dưới 6m) vì tốn kém hơn Z200/Z nhỏ.
3. Những công trình nên sử dụng xà gồ Z250x72x78x2mm trong THỰC tế
Xà gồ Z250x72x78x2mm phù hợp cho các công trình cần khung chịu lực mạnh, nhịp mái rộng 8-10m, tải trọng cao nhưng vẫn nhẹ và chống chịu thời tiết khắc nghiệt.
Nhà Xưởng Công Nghiệp Và Kho Bãi
-
- Lý tưởng cho nhà máy sản xuất, xưởng may mặc, cơ khí với mái tôn lớn, chịu máy móc nặng và gió bão cấp 12.
- Khả năng chịu lực Ix cao (~148 cm⁴) giúp ổn định khung mái, giảm võng hiệu quả.
Nhà Tiền Chế Và Trung Tâm Thương Mại
-
- Dùng làm vì kèo, khung tường cho siêu thị, trung tâm hội nghị, nhà ở lắp ghép nhanh.
- Thi công tốc độ cao nhờ lỗ sẵn, mép gập dễ nối chồng, tiết kiệm 40% thời gian.
Công Trình Hạ Tầng Và Dân Dụng
-
- Giàn mái sân bay, cầu vượt, trạm xe bus; khung hàng rào công nghiệp, nhà phố cao tầng nhẹ.
- Chống ăn mòn Z275 bền 20-30 năm, phù hợp môi trường ẩm ướt Việt Nam.
Những công trình này hưởng lợi từ trọng lượng nhẹ (~5-7kg/m), giảm tải nền móng 20-30% và chi phí thấp hơn so với thép góc truyền thống.

4. Có các kích thước xà gồ Z250 nào phổ biến – Nên chọn loại nào cho công trình?
Các kích thước xà gồ Z250 phổ biến bao gồm Z250x62x68 (cánh trên 62mm, cánh dưới 68mm), Z250x72x78 (cánh trên 72mm, cánh dưới 78mm), với độ dày từ 1.2-3.2mm, chiều cao chuẩn 250mm, và mép gập khoảng 20mm. Những loại này tuân thủ tiêu chuẩn JIS G3302, ASTM A653, thường mạ kẽm Z100-Z350 để chống gỉ, phù hợp cho mái tôn nhà xưởng công nghiệp.
Một số Kích thước xà gồ z250 phổ biến
-
-
Z250x62x68x20: Độ dày 1.6-3.0mm, trọng lượng 5.15-9.66kg/m, dùng cho khẩu độ trung bình.
-
Z250x72x78x20: Độ dày 1.6-3.0mm, trọng lượng 5.4-10.13kg/m, chịu lực cao hơn nhờ cánh rộng.
-
Các biến thể khác: Cánh 50-100mm, độ dày linh hoạt tùy nhà sản xuất như Hòa Phát, Hoa Sen.
-
Nên chọn loại nào → Chọn dựa vào khẩu độ mái (Z250x72x78 cho >10m, Z250x62x68 cho nhỏ hơn), tải trọng gió/mưa, và môi trường (mạ kẽm nhúng nóng ưu tiên ở khu vực ẩm như TP.HCM để chống ăn mòn). Độ dày 1.8-2.5mm phổ biến cho mái tôn công nghiệp, cân bằng chi phí (109.000-209.000đ/kg) và độ bền G350-G550. Ưu tiên loại có lỗ oval sẵn để dễ lắp đặt liên tục.
5. Bảng báo giá xà gồ Z250x72x78x2mm mới nhất tại Thép SATA
Để giúp khách hàng dễ dàng dự toán chi phí và lựa chọn sản phẩm phù hợp, chúng tôi đã tổng hợp bảng giá Xà gồ Z250x72x78x2mm chi tiết theo từng quy cách.
Lưu ý: mức giá này chỉ mang tính chất tham khảo vì có thể thay đổi theo thị trường và số lượng đặt hàng. Hãy liên hệ ngay để nhận báo giá chính xác nhất cùng tư vấn kỹ thuật miễn phí cho công trình.
5.1. BẢNG GIÁ Xà gồ Z250x72x78x2mm ĐEN HÔM NAY
Dưới đây là bảng báo giá Xà gồ Z250x72x78x2mm đen được tổng hợp thành bảng để khách hàng dễ dàng tra cứu và tham khảo
| Quy cách | Độ dày (mm) | Giá Hoa Sen (VNĐ/m) | Giá Đông Á (VNĐ/m) | Giá Hòa Phát (VNĐ/m) |
| Z250 x 62 x 68 x 20mm | 1.6 | 119.800 | 107.620 | 116.146 |
| 1.8 | 135.100 | 121.390 | 130.987 | |
| 2.0 | 150.400 | 135.160 | 145.828 | |
| 2.3 | 173.300 | 155.770 | 168.041 | |
| 2.5 | 192.800 | 173.320 | 186.956 | |
| 2.8 | 211.800 | 190.420 | 205.386 | |
| 3.0 | 227.000 | 204.100 | 220.130 | |
| Z250 x 72 x 78 x 20mm | 1.6 | 123.800 | 111.020 | 119.966 |
| 1.8 | 139.800 | 125.420 | 135.486 | |
| 2.0 | 155.800 | 139.820 | 151.006 | |
| 2.3 | 179.800 | 161.420 | 174.286 | |
| 2.5 | 195.900 | 175.910 | 189.903 | |
| 2.8 | 219.700 | 197.330 | 212.989 | |
| 3.0 | 235.900 | 211.910 | 228.703 |
5.2. BẢNG GIÁ Xà gồ Z250x72x78x2mm MẠ KẼM HÔM NAY
Dưới đây là bảng báo giá Xà gồ Z250x72x78x2mm mạ kẽm được tổng hợp thành bảng để khách hàng dễ dàng tra cứu và tham khảo
| Quy cách | Độ dày (mm) | Giá Hoa Sen (VNĐ/m) | Giá Đông Á (VNĐ/m) | Giá Hòa Phát (VNĐ/m) |
| Z250 x 62 x 68 x 20mm | 1.6 | 125.500 | 112.550 | 121.615 |
| 1.8 | 141.700 | 127.130 | 137.329 | |
| 2.0 | 158.000 | 141.800 | 153.140 | |
| 2.3 | 182.300 | 163.670 | 176.711 | |
| 2.5 | 203.100 | 182.390 | 196.887 | |
| 2.8 | 223.300 | 200.570 | 216.481 | |
| 3.0 | 239.400 | 215.060 | 232.098 | |
| Z250 x 72 x 78 x 20mm | 1.6 | 131.800 | 118.220 | 127.726 |
| 1.8 | 148.900 | 133.610 | 144.313 | |
| 2.0 | 165.900 | 148.910 | 160.803 | |
| 2.3 | 191.400 | 171.860 | 185.538 | |
| 2.5 | 208.500 | 187.250 | 202.125 | |
| 2.8 | 233.900 | 210.110 | 226.763 | |
| 3.0 | 251.000 | 225.500 | 243.350 |
5.3. BẢNG GIÁ Xà gồ Z250x72x78x2mm KẼM NHÚNG NÓNG HÔM NAY
Dưới đây là bảng báo giá Xà gồ Z250x72x78x2mm đen được tổng hợp thành bảng để khách hàng dễ dàng tra cứu và tham khảo
| Quy cách | Độ dày (mm) | Giá Hoa Sen (VNĐ/m) | Giá Đông Á (VNĐ/m) | Giá Hòa Phát (VNĐ/m) |
| Z250 x 62 x 68 x 20mm | 1.6 | 129.400 | 116.060 | 125.398 |
| 1.8 | 146.100 | 131.090 | 141.597 | |
| 2.0 | 162.800 | 146.120 | 157.796 | |
| 2.3 | 187.900 | 168.710 | 182.143 | |
| 2.5 | 209.200 | 187.880 | 202.804 | |
| 2.8 | 230.000 | 206.600 | 222.980 | |
| 3.0 | 246.600 | 221.540 | 239.082 | |
| Z250 x 72 x 78 x 20mm | 1.6 | 135.900 | 121.910 | 131.703 |
| 1.8 | 153.400 | 137.660 | 148.678 | |
| 2.0 | 171.000 | 153.500 | 165.750 | |
| 2.3 | 197.200 | 177.080 | 191.164 | |
| 2.5 | 214.800 | 192.920 | 208.236 | |
| 2.8 | 240.900 | 216.410 | 233.553 | |
| 3.0 | 258.600 | 232.340 | 250.722 |
Lưu ý quan trọng về báo giá Xà gồ Z250x72x78x2mm:
- Giá niêm yết trên bảng chỉ mang tính chất tham khảo tại thời điểm nhất định, có thể thay đổi theo thị trường thép và chính sách bán hàng từng ngày.
- Báo giá chưa bao gồm thuế VAT và chi phí vận chuyển. Phí này sẽ được báo riêng tùy theo khoảng cách và phương thức giao hàng và loại hàng và sẽ được đề cập đầy đủ trên báo giá cho đơn hàng.
- Mức giá có thể thay đổi tùy theo số lượng đặt hàng, Thời điểm mua hàng ,Chính sách ưu đãi/khuyến mãi tại từng thời kỳ. Liên hệ để nhận tư vấn chính xác nhất cho đơn hàng.
- Chúng tôi có chính sách chiết khấu đặc biệt cho khách hàng thân thiết, đại lý hoặc đơn hàng số lượng lớn.
- Để đảm bảo quyền lợi, khách hàng nên liên hệ trực tiếp hotline: 0903 725 545 để nhận báo giá chính xác nhất trong ngày, kèm theo thông tin về chiết khấu, phí vận chuyển và thời gian giao hàng.
5.4. Tìm hiểu yếu tố ảnh hưởng đến giá Xà gồ Z250x72x78x2mm
Giá xà gồ Z250x72x78x2mm không cố định mà phụ thuộc vào nhiều yếu tố quan trọng. Hiểu rõ các yếu tố này sẽ giúp bạn dự toán chi phí chính xác và chọn sản phẩm phù hợp:
1. Độ dày và quy cách sản phẩm
→ Độ dày thép càng lớn, khả năng chịu lực càng cao, đồng nghĩa giá thành sẽ tăng. Ngoài ra, chiều dài và yêu cầu gia công (cắt, đột lỗ) cũng ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí.
2. Chất lượng mạ kẽm và tiêu chuẩn sản xuất
→ Xà gồ mạ kẽm đạt chuẩn, lớp mạ dày chống ăn mòn tốt sẽ có giá cao hơn loại mạ mỏng hoặc không rõ nguồn gốc. Sản phẩm có CO/CQ đầy đủ luôn đảm bảo chất lượng và độ bền.
3. Thương hiệu và uy tín nhà cung cấp
→ Các thương hiệu lớn hoặc nhà phân phối uy tín thường có giá nhỉnh hơn nhưng đảm bảo chất lượng, dịch vụ hậu mãi và bảo hành rõ ràng.
4. Biến động thị trường thép
→ Giá thép nguyên liệu thay đổi theo thị trường trong nước và quốc tế, ảnh hưởng trực tiếp đến giá xà gồ. Thời điểm đặt hàng cũng là yếu tố cần cân nhắc.
5. Số lượng đặt hàng và chính sách chiết khấu
→ Đơn hàng số lượng lớn thường được hưởng mức giá ưu đãi hơn, giúp tối ưu chi phí cho chủ thầu và doanh nghiệp.
6. Những lưu ý quan trọng khi thi công loại xà gồ này!

Những lưu ý quan trọng khi thi công xà gồ Z250 bao gồm:
-
Lựa chọn đúng loại xà gồ phù hợp với khẩu độ và tải trọng công trình. Xà gồ Z có thể nối chồng lên nhau nên phù hợp với các công trình có khẩu độ lớn hơn 6m để tăng khả năng chịu lực và hạn chế võng.
-
Tính toán khoảng cách giữa các thanh xà gồ hợp lý dựa trên độ dày và chất liệu tôn lợp, tải trọng mái, khẩu độ mái để tránh hiện tượng võng mái, hở vít hoặc rò rỉ nước mưa. Không nên để khoảng cách quá thưa nhằm đảm bảo kết cấu vững chắc.
-
Đảm bảo độ dốc mái phù hợp để nước mưa thoát nhanh, tránh đọng nước gây dột, đồng thời tăng tuổi thọ tôn và giảm tiếng ồn khi mưa. Có thể dùng thước nivo hoặc laser để kiểm tra độ dốc khi lắp đặt.
-
Gia cố chắc chắn các điểm liên kết bằng vít, bu lông chuyên dụng hoặc mối hàn bảo đảm chắc chắn, không lỏng lẻo. Nếu hàn cần xử lý kỹ mối hàn và sơn chống gỉ ngay sau khi hoàn thiện.
-
Kiểm tra kỹ toàn bộ hệ khung xà gồ trước khi lợp tôn: kiểm tra độ thẳng hàng, khoảng cách, độ dốc, và đảm bảo các thanh được cố định chắc chắn. Việc này giúp tránh sai sót trong quá trình lợp tôn và kéo dài tuổi thọ công trình.
Những bước này giúp đảm bảo công trình sử dụng xà gồ Z250 có kết cấu bền vững, chịu lực tốt và tuổi thọ cao trong quá trình sử dụng.
7. So sánh nhanh Xà gồ Z250 vs Xà gồ C250 – Nên chọn loại nào LÀ TỐi ưu?
Xà gồ Z250 vs Xà gồ C250 – Nên chọn loại nào?
Dưới đây là bảng so sánh đầy đủ giữa xà gồ Z250 và xà gồ C250 để khách hàng dễ đánh giá và đưa ra lựa chọn tối ưu:
| Tiêu chí | Z250 | C250 |
|---|---|---|
| Hình dáng | Dạng chữ Z – có thể chồng/nối tạo dầm liên tục | Dạng chữ C – cấu tạo đơn giản, lắp đặt nhanh |
| Sức chịu lực | ⭐⭐⭐⭐⭐ Chịu tải lớn, chống võng tốt cho mái rộng – nhà xưởng |
⭐⭐⭐⭐ Ổn định cho nhà dân – công trình vừa |
| Độ linh hoạt khi thi công | Rất linh hoạt khi cần nối dài – mở rộng | Phù hợp công trình cố định, nhịp ngắn |
| Chi phí đầu tư | Cao hơn nhưng tối ưu cho công trình lớn | Tiết kiệm – phù hợp ngân sách nhỏ |
| Ứng dụng lý tưởng | Nhà thép tiền chế, nhà xưởng, kho bãi, mái rộng | Nhà dân dụng, mái tôn, nhà kho nhỏ |
| Khi nên chọn | Khi cần độ bền – độ cứng – nhịp lớn | Khi ưu tiên chi phí + thi công nhanh |
Vậy khi nào nên sử dụng xà gồ C250, Z250?
✅ Nên dùng C250 khi:
-
-
Bạn làm nhà dân dụng, nhà cấp 4, nhà kho nhỏ, mái tôn nhẹ, nhà xưởng nhỏ, hoặc công trình có bước cột nhỏ, nhịp ngắn (< ~6–7 m).
-
Cần tiết kiệm chi phí, thi công nhanh, góc cạnh dễ thi công, không đòi hỏi tải lớn.
-
Công trình đơn giản, không cần mở rộng sau này hoặc chịu tải nhẹ, không có tải nặng từ máy móc, tôn dày…
-
✅Nên dùng Z250 khi:
-
-
Bạn làm nhà xưởng, kho, nhà thép tiền chế, nhà công nghiệp, mái lớn, công trình có nhịp rộng, bước cột lớn (> ~8–10 m).
-
Cần tải cao, chịu lực lớn, độ bền lâu dài, khả năng chống võng, chồng ghép liên tục, hoặc có khả năng mở rộng sau này.
-
Muốn giảm số lượng cột/dầm phụ, tiết kiệm không gian sử dụng, và muốn kết cấu chắc chắn, ổn định khi lợp tôn, lắp máy, chịu tải nặng.
-
8. SẮT THÉP SATA – NHÀ PHÂN PHỐI TÔN Xà gồ Z250x72x78x2mm UY TÍN Chất lượng TẠI TP.HCM
Thép SATA tự hào là đơn vị cung cấp xà gồ Z,C các loại chính hãng chất lượng. Xà gồ Z250x72x78x2mm là lựa chọn lý tưởng cho nhà xưởng, mái công nghiệp và công trình thép tiền chế nhờ khả năng chịu lực tốt, chống gỉ sét và độ bền vượt trội. Sản phẩm được sản xuất từ thép mạ kẽm chất lượng cao, đảm bảo độ dày chuẩn 2mm, hạn chế cong vênh và chịu được thời tiết khắc nghiệt.
✅ Chất lượng chuẩn: Xà gồ Z250 làm từ thép mạ kẽm cao cấp, chống gỉ sét, bền chắc và ổn định cho mọi công trình.
✅ Giá cạnh tranh: Báo giá minh bạch, hỗ trợ chiết khấu cho đơn hàng lớn, tối ưu chi phí.
✅ Nhận gia công theo yêu cầu: Nhận cắt, đột lỗ theo bản vẽ, đáp ứng mọi yêu cầu thiết kế.
✅ Dịch vụ chuyên nghiệp: Tư vấn tận tâm luôn sẵn sàng 24/7, giao hàng nhanh tại TP.HCM và các tỉnh lân cận.
Sắt Thép SATA cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng – giá tốt – dịch vụ tận tâm cho mọi công trình.
CÔNG TY TNHH THÉP SATA
Văn Phòng Chính: Số 47, Đường Số 12, Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0314964975
Hệ Thống Nhà Máy:
Nhà Máy 1: Lô D, Đường Số 2, KCN Đồng An 1, TX. Thuận An, Bình Dương
Nhà Máy 2: 80A Quốc Lộ 1A, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Q.9, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, P. Bình Hưng Hoà B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 5: Đường ĐT655, Huyện Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai
Hotline/Zalo: 0903.725.545
Điện thoại cố định: 0286.270.2808 – 0286.270.2809
Email: satasteel789@gmail.com
Fanpage:




















