Bạn đang tìm giá xà gồ Xà gồ Z200x62x68x1.8mm cho công trình nhưng lại gặp quá nhiều báo giá khác nhau khiến việc lựa chọn trở nên khó khăn? Xà gồ Z200x62x68x1.8mm là dòng sản phẩm được nhiều kỹ sư ưu tiên nhờ thiết kế chữ Z giúp chồng mí chắc chắn, độ dày 1.8mm đảm bảo khả năng chịu lực và lớp mạ kẽm sáng giúp chống gỉ hiệu quả. Đây là lựa chọn tối ưu cho nhà xưởng, kho bãi và các hệ mái thép tiền chế cần độ bền ổn định và chi phí hợp lý.
Tại Thép SATA, sản phẩm được cung cấp đúng độ dày – đúng kích thước – đủ CO/CQ, kèm hỗ trợ cắt theo yêu cầu và giao nhanh tận công trình. Bạn dễ dàng chọn đúng quy cách, tiết kiệm thời gian thi công và đảm bảo chất lượng cho mọi dự án.
Liên hệ ngay 0903 725 545 để nhận báo giá Xà Gồ Z200x62x68x1.8mm mới nhất. Thép SATA cam kết tư vấn nhanh chóng, báo giá rõ ràng và chính xác chỉ trong vài phút.
1/ BẢNG GIÁ Xà gồ Z200x62x68x1.8mm TẠI Thép SATA

Bảng báo giá xà gồ Z200x62x68x1.8mm mới nhất 2025
Hiện nay trên thị trường có rất nhiều đơn vị cung cấp xà gồ với mức giá khác nhau, khiến khách hàng gặp khó khăn trong việc cập nhật và so sánh. Nhằm hỗ trợ quý khách hàng dễ dàng hơn trong việc tham khảo, lựa chọn sản phẩm phù hợp, Thép SATA xin cập nhật báo giá mới nhất cho Xà Gồ Z200x62x68x1.8mm cùng các dòng xà gồ cùng loại.
Quý khách có thể liên hệ trực tiếp với chúng tôi để nhận báo giá chi tiết, minh bạch và nhanh chóng. Với đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp, Thép SATA cam kết mang đến thông tin rõ ràng, giúp khách hàng tiết kiệm thời gian và đưa ra quyết định mua hàng hiệu quả cho công trình của mình.
| STT | QUY CÁCH SẢN PHẨM | TRỌNG LƯỢNG (Kg/ mét dài) | ĐƠN GIÁ (Vnđ/ mét dài) | ĐƠN GIÁ THAM KHẢO (VNĐ/mét dài) |
| Z200 x 62 x 68 x 20 | ||||
| 56 | Z200x62x68x20x1,6mm | 4.52 | 113,000 | 111,000 |
| 57 | Z200x62x68x20x1,8mm | 5.09 | 127,125 | 125,125 |
| 58 | Z200x62x68x20x2.0mm | 5.65 | 141,250 | 139,250 |
| 59 | Z200x62x68x20x2.3mm | 6.50 | 162,438 | 160,438 |
| 60 | Z200x62x68x20x2.5mm | 7.06 | 176,563 | 174,563 |
| 61 | Z200x62x68x20x2.8mm | 7.91 | 197,750 | 195,750 |
| 62 | Z200x62x68x20x3.0mm | 9.49 | 237,300 | 235,300 |
| Z200 x 72 x 78 x 20 | ||||
| 63 | Z200x72x78x20x1,6mm | 4.77 | 119,250 | 117,250 |
| 64 | Z200x72x78x20x1,8mm | 5.37 | 134,156 | 132,156 |
| 65 | Z200x72x78x20x2.0mm | 5.96 | 149,063 | 147,063 |
| 66 | Z200x72x78x20x2.3mm | 6.86 | 171,422 | 169,422 |
| 67 | Z200x72x78x20x2.5mm | 7.45 | 186,328 | 184,328 |
| 68 | Z200x72x78x20x2.8mm | 8.35 | 208,688 | 206,688 |
| 69 | Z200x72x78x20x3.0mm | 8.94 | 223,594 | 221,594 |
Lưu ý khi tham khảo bảng giá xà gồ C Z200x62x68x1.8mm tại Thép SATA
- Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, giá tôn có thể thay đổi tùy theo biến động thị trường thép và thời điểm đặt hàng.
- Báo giá trên chưa bao gốm thuế VAT và chi phí vận chuyển đến công trình, liên hệ để được nhận báo giá chi tiết.
- Khách hàng mua số lượng lớn sẽ được hướng mức chiết khấu 5%-10% Thép SATA áp dụng mức giảm giá hấp dẫn cho khách mua số lượng nhiều hoặc hợp đồng dài hạn.
- Đảm bảo cung cấp các sản phẩm đúng kích thước C350x65x3mm, độ dày, tiêu chuẩn chất lượng.
- Liên hệ trực tiếp qua hotline: 0903725545 để nhận báo giá chính xác theo số lượng và kích thước mà khách hàng cung cấp.
Tìm hiểu những yếu tố ảnh hưởng đến giá xà gồ Z200x62x68x1.8mm
Giá xà gồ Z200x62x68x1.8mm không cố định mà phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau. Hiểu rõ những yếu tố này sẽ giúp bạn dự trù chi phí chính xác và lựa chọn sản phẩm phù hợp cho công trình.
1. Biến động giá thép trên thị trường: Giá nguyên liệu thép thay đổi theo tình hình cung – cầu, giá phôi thép và biến động kinh tế. Khi giá thép tăng, giá xà gồ Z cũng sẽ tăng theo.
2. Quy cách và độ dày sản phẩm: Xà gồ Z có nhiều kích thước và độ dày khác nhau. Sản phẩm càng dày và kích thước lớn thì giá thành càng cao do tốn nhiều nguyên liệu sản xuất.
3. Công nghệ sản xuất và lớp mạ bảo vệ: Xà gồ Z được mạ kẽm hoặc nhôm kẽm để chống ăn mòn. Loại mạ cao cấp, độ dày lớp mạ lớn sẽ có giá cao hơn nhưng đảm bảo tuổi thọ lâu dài.
4. Số lượng đặt hàng: Đơn hàng số lượng lớn thường được hưởng chiết khấu tốt hơn. Đây là yếu tố quan trọng giúp giảm chi phí cho các dự án lớn.
5. Chi phí vận chuyển và vị trí công trình: Khoảng cách từ nhà phân phối đến công trình ảnh hưởng đến chi phí vận chuyển. Các công trình ở xa hoặc khó tiếp cận sẽ có phí giao hàng cao hơn.
6. Thời điểm mua hàng: Giá thép thường biến động theo mùa và nhu cầu xây dựng. Đặt hàng vào thời điểm thị trường ổn định sẽ giúp tiết kiệm chi phí.
2/ Xà gồ Z200x62x68x1.8mm Là Gì? Giải mã ý nghĩa dòng kí hiệu Z200x62x68x1.8mm
Xà gồ Z loại này được sản xuất từ thép cán nguội chất lượng cao, thường được mạ kẽm nhúng nóng hoặc sơn tĩnh điện để tăng khả năng chống ăn mòn. Với cấu trúc hình chữ Z, xà gồ có khả năng phân bố lực đều và chịu lực tốt, giúp tăng cường sự vững chắc cho khung mái, khung nhà xưởng hoặc công trình xây dựng khác. Độ dày 1.8mm vừa đủ để đảm bảo độ cứng và trọng lượng nhẹ, phù hợp cho các công trình vừa và nhỏ đến trung bình.

Xà gồ Z200x62x68x1.8mm là lựa chọn phổ biến trong xây dựng công nghiệp và dân dụng vì vừa đảm bảo độ bền, chịu lực tốt vừa tiết kiệm chi phí và dễ thi công lắp đặt.
- Chiều cao tiết diện (h): 200mm – Đủ lớn để vượt nhịp rộng, phù hợp với các mái nhà xưởng lên đến 10-12m mà không cần cột chống thừa thãi.
- Chiều rộng cánh trên (b1): 62mm – Tạo sự cân bằng hoàn hảo, tăng độ ổn định khi kết nối với tôn mái.
- Chiều rộng cánh dưới (b2): 68mm – Thiết kế lệch nhẹ này chính là “bí kíp” cho phép xà gồ chồng mí chồng lên nhau dễ dàng, giảm điểm yếu ở khớp nối và tăng sức chịu lực lên đến 20-30% so với loại C thông thường.
- Độ dày (t): 1.8mm – “Vỏ bọc” mỏng manh nhưng “tim gan” thép cường độ cao G350-G550, đủ để chống chịu tải trọng gió bão cấp 12 mà không bị võng.
3/ Tại Sao Chọn Thép SATA? – Đại lý uy tín hàng đầu tại TP.HCM
Thép SATA luôn tự hào là đơn vị cung cấp vật tư uy tín đáng tin cậy nhất tại TP.HCM – Với nhiều năm kinh nghiệm, SATA là lựa chọn đáng tin cậy của nhiều nhà thầu bởi luôn cung cấp vật tư đúng chuẩn – đúng độ dày – đúng kích thước, kèm CO/CQ đầy đủ cho mọi sản phẩm. Xà gồ, thép hộp, thép hình hay tôn lợp đều được kiểm tra kỹ trước khi giao, đảm bảo bề mặt đẹp, mạ kẽm sáng và chất lượng ổn định trong suốt quá trình thi công. Thép SATA hỗ trợ giao nhanh trong ngày, đúng tiến độ và không làm gián đoạn công trình.
Bên cạnh đó, SATA còn được đánh giá cao bởi báo giá nhanh – rõ ràng – cạnh tranh, cùng dịch vụ cắt theo yêu cầu giúp tối ưu vật tư và giảm chi phí thi công. Đội ngũ tư vấn kỹ thuật giàu kinh nghiệm luôn đồng hành, hỗ trợ khách hàng chọn đúng quy cách phù hợp với từng loại công trình. Đây chính là lý do ngày càng nhiều nhà thầu, doanh nghiệp và chủ đầu tư tin tưởng lựa chọn Thép SATA làm đơn vị cung cấp vật tư lâu dài.
4/ Tham khảo về thông tin về quy cách xà gồ Z200
Xà gồ Z có nhiều quy cách để khách hàng lựa chọn, chiều cao tiết diện 105, 150, 175, 200, 250, 300 chiều dày từ 1.5mm đến 3mm đáp ứng được cá yêu cầu về khẩu độ và các thiết kế khác.

Thông số kỹ thuật chi tiết
| Trọng lượng xà gỗ Z (kg/m) | |||||||
| Quy cách |
Đ.Dày (mm)
K.Rộng(mm) |
1.6 | 1.8 | 2 | 2.3 | 2.5 | 3 |
| Z 150 x 52 x 56 | 273 | 3.43 | 3.85 | 4.29 | 4.92 | 5.36 | 6.43 |
| Z 150 x 62 x 68 | 300 | 3.77 | 4.24 | 4.71 | 5.42 | 5.89 | 7.07 |
| Z 175 x 52 x 56 | 303 | 3.81 | 4.28 | 4.76 | 5.47 | 5.95 | 7.14 |
| Z 175 x 62 x 68 | 325 | 4.08 | 4.59 | 5.1 | 5.87 | 6.38 | 7.65 |
| Z 200 x 62 x 68 | 350 | 4.95 | 5.50 | 6.32 | 6.87 | 8.24 | |
| Z 200 x 72 x 78 | 370 | 5.23 | 5.81 | 6.68 | 7.26 | 8.71 | |
| Z 250 x 62 x 68 | 400 | 5.65 | 6.28 | 7.22 | 7.85 | 9.42 | |
| Z 250 x 72 x 78 | 420 | 5.93 | 6.59 | 7.58 | 8.24 | 9.89 | |
| Z 300 x 72 x 78 | 470 | 6.64 | 7.38 | 8.49 | 9.22 | 11.07 | |
| Dung sai độ dày: ÷0.05; Dung sai trọng lượng: ÷0.5% | |||||||
Bảng đặc tính hình học Xà Gồ Chữ Z
Bảng Đặc Trưng Hình Học Xà Gồ Chữ Z |
||||||||||||||||||
LOẠI XÀ GỒ |
KÍCH THƯỚC HÌNH HỌC |
TRỌNG TÂM |
DIỆN TÍCH |
TRỌNG LƯỢNG |
MÔMEN QUÁN TÍNH |
MÔMEN CHỐNG UỐN |
BÁN KÍNH QUÁN TÍNH |
|||||||||||
H |
E |
F |
L |
t |
x |
y |
S |
P |
Jx |
Jy |
Wx |
Wx min |
Wy |
Wy min |
Rx |
Ry |
||
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm2 |
Kg/m |
104mm4 |
104mm4 |
103mm3 |
103mm3 |
103mm3 |
103mm3 |
mm |
mm |
||
Z150 |
150 |
62 |
68 |
18 |
1.8 |
2.42 |
73.5 |
540 |
4.24 |
194.729 |
48.702 |
25.461 |
26.487 |
7.426 |
7.778 |
60.1 |
30.0 |
|
2 |
2.52 |
73.5 |
600 |
4.71 |
215.727 |
54.150 |
28.207 |
29.343 |
8.270 |
8.661 |
60.0 |
30.0 |
||||||
2.3 |
2.67 |
73.5 |
690 |
5.42 |
246.979 |
62.329 |
32.295 |
33.592 |
9.541 |
9.993 |
59.8 |
30.1 |
||||||
2.5 |
2.78 |
73.5 |
750 |
5.89 |
267.649 |
67.786 |
34.998 |
36.402 |
10.393 |
10.885 |
59.7 |
30.1 |
||||||
3 |
3.03 |
73.5 |
900 |
7.07 |
318.746 |
81.434 |
41.682 |
43.349 |
12.534 |
13.128 |
59.5 |
30.1 |
||||||
Z200 |
200 |
62 |
68 |
20 |
1.8 |
2.20 |
98.3 |
630 |
4.95 |
379.507 |
48.723 |
37.317 |
38.607 |
7.405 |
7.808 |
77.6 |
27.8 |
|
2 |
2.30 |
98.3 |
700 |
5.50 |
420.810 |
54.173 |
41.379 |
42.808 |
8.246 |
8.695 |
77.5 |
27.8 |
||||||
2.3 |
2.46 |
98.3 |
805 |
6.32 |
482.433 |
62.357 |
47.439 |
49.075 |
9.514 |
10.032 |
77.4 |
27.8 |
||||||
2.5 |
2.56 |
98.3 |
875 |
6.87 |
523.291 |
67.817 |
51.458 |
53.230 |
10.363 |
10.928 |
77.3 |
27.8 |
||||||
3 |
2.81 |
98.3 |
1050 |
8.24 |
624.646 |
81.475 |
61.427 |
63.537 |
12.498 |
13.181 |
77.1 |
27.9 |
||||||
Z150 |
150 |
72 |
78 |
18 |
1.8 |
2.51 |
73.6 |
576 |
4.52 |
214.504 |
71.723 |
28.080 |
29.140 |
9.501 |
9.864 |
61.0 |
35.3 |
|
2 |
2.61 |
73.6 |
640 |
5.02 |
237.641 |
79.764 |
31.110 |
32.283 |
10.580 |
10.985 |
60.9 |
35.3 |
||||||
2.3 |
2.77 |
73.6 |
736 |
5.78 |
272.078 |
91.844 |
35.619 |
36.959 |
12.208 |
12.674 |
60.8 |
35.3 |
||||||
2.5 |
2.87 |
73.6 |
800 |
6.28 |
294.857 |
99.908 |
38.603 |
40.053 |
13.298 |
13.806 |
60.7 |
35.3 |
||||||
3 |
3.12 |
73.6 |
960 |
7.54 |
351.176 |
120.102 |
45.979 |
47.700 |
16.040 |
16.653 |
60.5 |
35.4 |
||||||
Z200 |
200 |
72 |
78 |
20 |
1.8 |
2.29 |
98.4 |
666 |
5.23 |
414.872 |
71.746 |
40.831 |
42.165 |
9.477 |
9.897 |
78.9 |
32.8 |
|
2 |
2.39 |
98.4 |
740 |
5.81 |
460.026 |
79.790 |
45.276 |
46.753 |
10.553 |
11.021 |
78.8 |
32.8 |
||||||
2.3 |
2.55 |
98.4 |
851 |
6.68 |
527.395 |
91.875 |
51.907 |
53.599 |
12.176 |
12.717 |
78.7 |
32.9 |
||||||
2.5 |
2.65 |
98.4 |
925 |
7.26 |
572.065 |
99.943 |
56.305 |
58.137 |
13.264 |
13.852 |
78.6 |
32.9 |
||||||
3 |
2.90 |
98.4 |
1110 |
8.71 |
682.880 |
120.147 |
67.214 |
69.396 |
15.999 |
16.710 |
78.4 |
32.9 |
||||||
Z250 |
250 |
72 |
78 |
20 |
1.8 |
2.13 |
123.2 |
756 |
5.93 |
698.485 |
71.764 |
55.097 |
56.683 |
9.458 |
9.922 |
96.1 |
30.8 |
|
2 |
2.23 |
123.2 |
840 |
6.59 |
774.907 |
79.810 |
61.126 |
62.884 |
10.533 |
11.050 |
96.0 |
30.8 |
||||||
2.3 |
2.38 |
123.2 |
966 |
7.58 |
889.081 |
91.899 |
70.134 |
72.148 |
12.153 |
12.750 |
95.9 |
30.8 |
||||||
2.5 |
2.48 |
123.2 |
1050 |
8.24 |
964.891 |
99.971 |
76.115 |
78.299 |
13.238 |
13.888 |
95.9 |
30.9 |
||||||
3 |
2.74 |
123.2 |
1260 |
9.89 |
1153.326 |
120.184 |
90.982 |
93.587 |
15.968 |
16.754 |
95.7 |
30.9 |
||||||
Z300 |
300 |
72 |
78 |
20 |
1.8 |
2.00 |
148.1 |
846 |
6.64 |
1076.595 |
71.778 |
70.874 |
72.695 |
9.444 |
9.942 |
112.8 |
29.1 |
|
2 |
2.10 |
148.1 |
940 |
7.38 |
1194.784 |
79.827 |
78.655 |
80.675 |
10.517 |
11.072 |
112.7 |
29.1 |
||||||
2.3 |
2.25 |
148.1 |
1081 |
8.49 |
1371.513 |
91.920 |
90.290 |
92.607 |
12.135 |
12.776 |
112.6 |
29.2 |
||||||
2.5 |
2.35 |
148.1 |
1175 |
9.22 |
1488.962 |
99.994 |
98.023 |
100.537 |
13.218 |
13.917 |
112.6 |
29.2 |
||||||
3 |
2.60 |
148.1 |
1410 |
11.07 |
1781.267 |
120.216 |
117.269 |
120.271 |
15.945 |
16.789 |
112.4 |
29.2 |
||||||
Ghi chú: Các thông số trên chỉ mang tính chất tham khảo. Tùy vào đơn vị cung cấp và yêu cầu thực tế của từng công trình, kích thước sản phẩm có thể có sự khác biệt. Quý khách vui lòng liên hệ để được tư vấn chi tiết cho công trình của mình!
5. Ưu điểm vượt trội của sản phẩm xà gồ Z200x62x68x1.8mm
Xà gồ Z200x62x68x1.8mm là dòng sản phẩm vượt trội với nhiều ưu điểm giúp nâng cao độ bền và khả năng chịu lực cho công trình, một số ưu điểm có thể kế đến như:
-
Khả năng chịu lực rất tốt nhờ tiết diện hình chữ Z giúp phân bố lực đều, giảm biến dạng và tăng độ bền cho công trình.
-
Trọng lượng nhẹ, giúp tiết kiệm chi phí vận chuyển và dễ dàng thi công, lắp ráp nhanh chóng.
-
Độ dày 1.8mm vừa đủ để đảm bảo độ cứng cáp và bền chắc cho nhiều loại công trình vừa và nhỏ.
-
Bề mặt được mạ kẽm hoặc sơn tĩnh điện giúp chống gỉ và ăn mòn, phù hợp sử dụng ngoài trời và trong điều kiện khắc nghiệt.
-
Thiết kế mép gập 20mm tăng cứng cho xà gồ, hạn chế xoắn vặn, biến dạng khi chịu lực.
-
Sản phẩm dễ dàng cắt, hàn, ghép nối, linh hoạt trong thi công và thiết kế các công trình khác nhau.
-
Mang lại hiệu quả kinh tế cao do giảm chi phí vật liệu, bảo trì và thời gian thi công.
Những ưu điểm này làm cho xà gồ Z200x62x68x1.8mm là lựa chọn hiệu quả và phổ biến trong xây dựng nhà xưởng, mái tôn và các công trình kết cấu thép hiện đại.

6. Ứng Dụng linh hoạt của xà gồ Z200 trong đời sống
Xà gồ Z200x62x68x1.8mm có nhiều ứng dụng trong xây dựng và công nghiệp như sau:
-
Làm khung mái nhà xưởng và kho bãi: giúp tạo nên kết cấu mái chắc chắn, chịu lực tốt và bền vững trong môi trường ngoài trời.
-
Sử dụng làm khung vì kèo và đòn tay cho nhà tiền chế, giúp kết cấu ổn định và dễ dàng thi công lắp ráp nhanh chóng.
-
Áp dụng trong các công trình dân dụng như nhà ở, văn phòng, trung tâm thương mại nhờ khả năng chịu lực và tính thẩm mỹ cao.
-
Dùng trong xây dựng hạ tầng như cầu cống, đường bộ, nơi cần vật liệu chịu lực tốt và bền với thời tiết khắc nghiệt.
-
Thích hợp làm giàn mái, hệ thống lan can, hàng rào, kết cấu thép nhẹ khác nhờ trọng lượng nhẹ và khả năng chống ăn mòn tốt.
Nhờ tính đa dụng và chất lượng cao, xà gồ Z200x62x68x1.8mm là lựa chọn phổ biến trong nhiều loại công trình xây dựng, mang lại hiệu quả kinh tế và độ bền lâu dài.
→ Điểm chung của nhứng công trình sử dụng xà gồ Z200x62x68x1.8mm
Các công trình sử dụng xà gồ Z200x62x68x1.8mm thường có những đặc điểm sau:
-
Cần kết cấu khung chắc chắn nhưng không quá nặng, phù hợp cho các công trình mái nhà xưởng, kho bãi, và nhà tiền chế có diện tích vừa và lớn.
-
Yêu cầu khả năng chịu lực tốt để chống đỡ tải trọng mái tôn, các yếu tố gió và mưa, đảm bảo an toàn và bền vững trong điều kiện khí hậu khắc nghiệt.
-
Thích hợp cho công trình cần thi công nhanh, tiết kiệm chi phí vận chuyển và nhân công nhờ xà gồ có trọng lượng nhẹ, dễ lắp ráp.
-
Công trình thường cần vật liệu có khả năng chống ăn mòn hiệu quả để sử dụng lâu dài ngoài trời như xà gồ mạ kẽm hoặc sơn phủ chống gỉ.
-
Đa dạng từ công nghiệp đến dân dụng, có thể là nhà kho, nhà xưởng, trạm trung chuyển hàng hóa, các công trình dân cư như nhà ở hay trung tâm thương mại nhỏ đến vừa.
Những đặc điểm này giúp chọn xà gồ Z200x62x68x1.8mm phù hợp để tối ưu hiệu suất chịu lực, độ bền và chi phí xây dựng cho các kết cấu thép trong nhiều lĩnh vực khác nhau.
7. SẮT THÉP SATA – NHÀ PHÂN PHỐI XÀ GỒ Z200x62x68x1.8mm UY TÍN TẠI TP.HCM – Cung cấp GIÁ xà gồ Z200x62x68x1.8mm TỐT, DỊCH VỤ CHUYÊN NGHIỆP
Bạn đang tìm xà gồ Z200x62x68x1.8mm chất lượng cho công trình tại TP.HCM? Thép SATA là lựa chọn hàng đầu nhờ sản phẩm đạt chuẩn, độ bền cao và giá thành hợp lý. Xà gồ Z được ưa chuộng trong xây dựng nhà xưởng, nhà tiền chế, giàn mái, công trình dân dụng nhờ khả năng chịu lực tốt, trọng lượng nhẹ và chống ăn mòn hiệu quả.
Tại sao nên chọn Thép SATA?
✅ Chính hãng – Bền đẹp: Sản phẩm chất lượng, đảm bảo độ bền và tính thẩm mỹ cho công trình.
✅ Giá tốt – Minh bạch: Báo giá cạnh tranh, hỗ trợ chiết khấu cho đơn hàng lớn.
✅ Đa dạng – Linh hoạt: Nhiều quy cách, đáp ứng mọi nhu cầu xây dựng.
✅ Chuyên nghiệp – Nhanh chóng: Tư vấn tận tâm, giao hàng đúng tiến độ tại TP.HCM.
Liên hệ ngay Hotline: 0903 725 545 để nhận báo giá tốt nhất và ưu đãi đặc biệt cho sản phẩm xà gồ Z hôm nay!
CÔNG TY TNHH THÉP SATA – Đối tác tin cậy cho mọi công trình!
Văn Phòng Chính: Số 47, Đường Số 12, Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0314964975
Hệ Thống Nhà Máy:
Nhà Máy 1: Lô D, Đường Số 2, KCN Đồng An 1, TX. Thuận An, Bình Dương
Nhà Máy 2: 80A Quốc Lộ 1A, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Q.9, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, P. Bình Hưng Hoà B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 5: Đường ĐT655, Huyện Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai
Hotline/Zalo: 0903.725.545
Điện thoại cố định: 0286.270.2808 – 0286.270.2809
Email: satasteel789@gmail.com
Fanpage:



















