Bạn đang tìm kiếm báo giá xà gồ Z100 chính hãng chất lượng nhưng giá phải chăng? Thép SATA chính là lựa chọn tối ưu nhất hiện nay!
Với thiết kế hình chữ Z thông minh, sản phẩm giúp phân bổ tải trọng hiệu quả, tăng độ cứng kết cấu mà vẫn giảm trọng lượng tổng thể, mang lại sự ổn định và độ bền vượt trội co công trình. Được sản xuất từ thép mạ kẽm chất lượng cao, xà gồ Z100 có khả năng chống ăn mòn, chịu thời tiết khắc nghiệt, đảm bảo tuổi thọ lâu dài và tính thẩm mỹ cho công trình.
Nếu quý khách cần biết thêm thông tin chi tiết về sản phẩm hoặc báo giá xà gồ Z100 mới nhất, vui lòng liên hệ Sắt Thép SATA qua hotline: 0903 725 545 để được tư vấn nhanh chóng và báo giá tốt nhất hôm nay!
1. Xà Gồ Z100 Là Gì? Điều GÌ khiến xà gồ Z đặc biệt?
Xà gồ Z100 là một loại xà gồ thép định hình được sản xuất theo hình dạng chữ Z, với chiều cao cánh 100mm, rộng cánh 50mm và độ dày từ 1.0mm đến 2.5mm tùy theo nhu cầu chịu lực. Sản phẩm được làm từ thép cuộn cán nguội cường độ cao (G350 – G450 MPa), thường được mạ kẽm nhúng nóng (Z80, Z100 hoặc Z275) để chống ăn mòn, phù hợp với môi trường khí hậu nhiệt đới ẩm của Việt Nam.

Theo các tiêu chuẩn sản xuất của Nhật Bản (JIS) và Châu Âu (EN), xà gồ Z100 cho phép vượt nhịp lớn lên đến 6-8m mà vẫn đảm bảo độ võng trong giới hạn cho phép, giúp tối ưu hóa không gian mái mà không cần cột chống thừa. Xfa gồ Z được cải tiến không ngừng để phù hợp hơn với các yêu cầu chịu lực ngày càng lớn của các công trình.
2. Đặc Điểm Kỹ Thuật Chi Tiết Của Xà Gồ Z100
Xà gồ Z100 được thiết kế với cấu trúc đối xứng, giúp dễ dàng ghép nối và phân bố lực đều đặn. Dưới đây là bảng quy cách phổ biến nhất (dựa trên dữ liệu cập nhật 2025):
Bảng tra trọng của xà gồ Z (ĐVT (Đơn vị tính): Kg/m )

Quy Cách (Specification) |
Chiều dày (Thickness) (mm) |
ĐVT (Unit): Kg/m |
|||||||||
1.5 |
1.6 |
1.8 |
2 |
2.2 |
2.3 |
2.4 |
2.5 |
2.8 |
3 |
3.2 |
|
Z100 X 50 X 56 X 20 |
2.732 |
2.914 |
3.278 |
3.642 |
4.007 |
4.189 |
4.371 |
4.553 |
5.099 |
5.464 |
5.828 |
Z100 X 52 X 58 X 20 |
2.779 |
2.964 |
3.335 |
3.705 |
4.076 |
4.261 |
4.446 |
4.632 |
5.187 |
5.558 |
5.928 |
Z100 X 62 X 68 X 20 |
3.014 |
3.215 |
3.617 |
4.019 |
4.421 |
4.622 |
4.823 |
5.024 |
5.627 |
6.029 |
6.431 |
Z100 X 72 X 78 X 20 |
3.250 |
3.467 |
3.900 |
4.333 |
4.767 |
4.983 |
5.200 |
5.417 |
6.066 |
6.500 |
6.933 |
Z120 X 52 X 58 X 20 |
3.014 |
3.215 |
3.617 |
4.019 |
4.421 |
4.622 |
4.823 |
5.024 |
5.627 |
6.029 |
6.431 |
Z150 X 50 X 56 X 20 |
3.321 |
3.542 |
3.985 |
4.427 |
4.870 |
5.092 |
5.313 |
5.534 |
6.198 |
6.641 |
7.084 |
Z150 X 52 X 58 X 20 |
3.368 |
3.592 |
4.041 |
4.490 |
4.939 |
5.164 |
5.388 |
5.613 |
6.286 |
6.735 |
7.184 |
Z150 X 62 X 68 X 20 |
3.603 |
3.843 |
4.324 |
4.804 |
5.285 |
5.525 |
5.765 |
6.005 |
6.726 |
7.206 |
7.687 |
Z150 X 72 X 78 X 20 |
3.839 |
4.095 |
4.606 |
5.118 |
5.630 |
5.886 |
6.142 |
6.398 |
7.165 |
7.677 |
8.189 |
Z160 X 52 X 58 X 20 |
3.485 |
3.718 |
4.182 |
4.647 |
5.112 |
5.344 |
5.577 |
5.809 |
6.506 |
6.971 |
7.436 |
Z160 X 62 X 68 X 20 |
3.721 |
3.969 |
4.465 |
4.961 |
5.457 |
5.705 |
5.953 |
6.202 |
6.946 |
7.442 |
7.938 |
Z160 X 72 X 78 X 20 |
3.956 |
4.220 |
4.748 |
5.275 |
5.803 |
6.066 |
6.330 |
6.594 |
7.385 |
7.913 |
8.440 |
Z175 X 52 X 58 X 20 |
3.662 |
3.906 |
4.394 |
4.883 |
5.371 |
5.615 |
5.859 |
6.103 |
6.836 |
7.324 |
7.812 |
Z175 X 62 X 68 X 20 |
3.898 |
4.157 |
4.677 |
5.197 |
5.716 |
5.976 |
6.236 |
6.496 |
7.275 |
7.795 |
8.315 |
Z175 X 72 X 78 X 20 |
4.133 |
4.409 |
4.960 |
5.511 |
6.062 |
6.337 |
6.613 |
6.888 |
7.715 |
8.266 |
8.817 |
Z180 X 50 X 56 X 20 |
3.674 |
3.919 |
4.409 |
4.898 |
5.388 |
5.633 |
5.878 |
6.123 |
6.858 |
7.348 |
7.837 |
Z180 X 52 X 58 X 20 |
3.721 |
3.969 |
4.465 |
4.961 |
5.457 |
5.705 |
5.953 |
6.202 |
6.946 |
7.442 |
7.938 |
Z180 X 62 X 68 X 20 |
3.956 |
4.220 |
4.748 |
5.275 |
5.803 |
6.066 |
6.330 |
6.594 |
7.385 |
7.913 |
8.440 |
Z180 X 72 X 78 X 20 |
4.192 |
4.471 |
5.030 |
5.589 |
6.148 |
6.428 |
6.707 |
6.987 |
7.825 |
8.384 |
8.943 |
Z200 X 52 X 58 X 20 |
3.956 |
4.220 |
4.748 |
5.275 |
5.803 |
6.066 |
6.330 |
6.594 |
7.385 |
7.913 |
8.440 |
Z200 X 62 X 68 X 20 |
4.192 |
4.471 |
5.030 |
5.589 |
6.148 |
6.428 |
6.707 |
6.987 |
7.825 |
8.384 |
8.943 |
Z200 X 72 X 78 X 20 |
4.427 |
4.723 |
5.313 |
5.903 |
6.494 |
6.789 |
7.084 |
7.379 |
8.264 |
8.855 |
9.445 |
Z220 X 52 X 58 X 20 |
5.030 |
5.589 |
6.148 |
6.428 |
6.707 |
6.987 |
7.825 |
8.384 |
8.943 |
||
Z220 X 62 X 68 X 20 |
5.313 |
5.903 |
6.494 |
6.789 |
7.084 |
7.379 |
8.264 |
8.855 |
9.445 |
||
Z220 X 72 X 78 X 20 |
5.595 |
6.217 |
6.839 |
7.150 |
7.461 |
7.772 |
8.704 |
9.326 |
9.948 |
||
Z240 X 62 X 68 X 20 |
5.595 |
6.217 |
6.839 |
7.150 |
7.461 |
7.772 |
8.704 |
9.326 |
9.948 |
||
Z240 X 72 X 78 X 20 |
5.878 |
6.531 |
7.184 |
7.511 |
7.837 |
8.164 |
9.144 |
9.797 |
10.450 |
||
Z250 X 62 X 68 X 20 |
5.737 |
6.374 |
7.012 |
7.330 |
7.649 |
7.968 |
8.924 |
9.561 |
10.199 |
||
Z250 X 72 X 78 X 20 |
6.019 |
6.688 |
7.357 |
7.691 |
8.026 |
8.360 |
9.363 |
10.032 |
10.701 |
||
Z280 X 62 X 68 X 20 |
6.845 |
7.530 |
7.872 |
8.214 |
8.557 |
9.583 |
10.268 |
10.952 |
|||
Z280 X 72 X 78 X 20 |
7.159 |
7.875 |
8.233 |
8.591 |
8.949 |
10.023 |
10.739 |
11.455 |
|||
Z300 X 62 X 68 X 20 |
7.159 |
7.875 |
8.233 |
8.591 |
8.949 |
10.023 |
10.739 |
11.455 |
|||
Z300 X 72 X 78 X 20 |
7.473 |
8.221 |
8.594 |
8.968 |
9.342 |
10.462 |
11.210 |
11.957 |
|||
Z300 X 82 X 88 X 20 |
7.787 |
8.566 |
8.955 |
9.345 |
9.734 |
10.902 |
11.681 |
12.460 |
|||
Z300 X 92 X 100 X 20 |
8.133 |
8.946 |
9.352 |
9.759 |
10.166 |
11.386 |
12.199 |
13.012 |
|||
Z300 X 94 X 100 X 20 |
8.164 |
8.980 |
9.389 |
9.797 |
10.205 |
11.430 |
12.246 |
13.062 |
|||
Z320 X 62 X 68 X 20 |
7.473 |
8.221 |
8.594 |
8.968 |
9.342 |
10.462 |
11.210 |
11.957 |
|||
Z320 X 72 X 78 X 20 |
7.787 |
8.566 |
8.955 |
9.345 |
9.734 |
10.902 |
11.681 |
12.460 |
|||
Z320 X 94 X 100 X 20 |
8.478 |
9.326 |
9.750 |
10.174 |
10.598 |
11.869 |
12.717 |
13.565 |
Dung sai cho phép về trọng lượng: ± 5%
So với xà gồ C100, loại Z100 có lợi thế về độ ổn định nhờ hình dạng chữ Z, giúp giảm rung lắc và tăng khả năng chịu lực ngang.
3. Ứng Dụng Thực Tế Của Xà Gồ Z100 ! Những công trình nào nên ứng dụng xà gồ Z100
Xà gồ Z100 là loại xà gồ thép hình chữ Z có bản bụng (chiều cao) 100mm, thường được mạ kẽm để tăng độ bền và chống ăn mòn. Ứng dụng thực tế của xà gồ Z100 rất đa dạng nhờ đặc điểm chịu lực tốt, trọng lượng nhẹ, tuổi thọ cao và dễ thi công.

Những công trình nên ứng dụng xà gồ Z100:
-
Nhà xưởng, kho chứa, nhà công nghiệp: Xà gồ Z100 được dùng làm khung mái hoặc khung phụ, chịu lực cao, đáp ứng tiêu chuẩn an toàn cho không gian lớn.
-
Nhà thép tiền chế, nhà tạm, nhà lắp ghép: Giúp đẩy nhanh tiến độ thi công, giảm chi phí, thuận lợi cho việc mở rộng không gian hoặc đổi kết cấu.
-
Công trình dân dụng, thương mại: Làm mái nhà, mái tầng, biệt thự, trung tâm thương mại…, giúp bố trí nhịp vượt lớn, giảm số lượng cột, tăng thẩm mỹ và độ chắc chắn.
-
Các dự án năng lượng tái tạo: Làm khung giàn pin mặt trời, nhà che thiết bị — xà gồ Z100 đáp ứng tốt yêu cầu trọng lượng thấp, chịu tải cao và phù hợp ngoài trời.
-
Công trình kỹ thuật, công trình phụ trợ giao thông: Kết cấu kênh mương, nhà kho trạm, bó vỉa, cầu tạm… cũng có thể ứng dụng nhờ độ linh hoạt trong thiết kế.
Xà gồ Z100 phù hợp cho mọi công trình vừa và nhỏ đến lớn, đặc biệt là khung mái, nhà xưởng, kho hàng, nhà thép tiền chế, công trình dân dụng cao tầng, công trình phụ trợ kỹ thuật… nhờ khả năng chịu lực, tiết kiệm vật liệu và tuổi thọ cao.
4. Ưu Nhược Điểm Và Vì sao nên sử dụng Xà gồ Z100
Xà gồ Z100 là loại xà gồ được sủ dụng tương đối nhiều trong các công trình từ dân dụng đến các công trình công nghiệp lớn, vậy loại xà gồ này có nhứng ưu điểm và nhược điểm gì? Cùng SATA tìm hiểu phía dưới nhé!
4.1. Những ưu điểm nổi bật của xà gồ Z100
Là loại xà gồ đặc biệt được thiết kế tối ưu nhằm cho các công trình chịu lực, một số ưu điểm nổi trội nhất pahir kể đến của dòng xà gồ này là:
-
Chịu lực tốt, vượt nhịp lớn: Mặt cắt chữ Z giúp tăng độ cứng, chống võng và chịu lực tốt dù với khoảng cách giữa các gối tựa lớn. Điều này rất phù hợp với các công trình nhà kho, nhà xưởng, mái nhà thép tiền chế, trung tâm thương mại, nhà thể thao…
-
Giảm số lượng cột, tăng không gian sử dụng: Nhờ có khả năng vượt nhịp xa, xà gồ Z cho phép giảm số lượng cột chống trong công trình, giúp tối đa hóa diện tích sử dụng và tăng tính thẩm mỹ cho không gian bên trong.
-
Trọng lượng nhẹ: Sản phẩm thép nhẹ giúp giảm trọng lượng toàn khung, giảm chi phí móng nền. Quá trình vận chuyển, nâng lắp và thi công cũng thuận tiện, nhanh chóng, giảm chi phí nhân công đáng kể.
-
Độ bền và tuổi thọ cao: Đa số các loại xà gồ Z100 đều được mạ kẽm hoặc sơn tĩnh điện, giúp chống ăn mòn, chống rỉ sét, phù hợp với điều kiện khí hậu nóng ẩm, môi trường ăn mòn cao như gần biển, môi trường hóa chất nhẹ.
-
Linh hoạt, đa dạng kích thước: Xà gồ Z100 dễ dàng đặt theo kích thước mong muốn (chiều dài, độ dày, bản cánh), phục vụ đủ yêu cầu thiết kế từ dân dụng đến công nghiệp.
-
Dễ bảo dưỡng: Bề mặt mạ kẽm ít bám bụi bẩn, dễ vệ sinh, bảo trì. Nếu có sự cố cũng thay thế nhanh hơn so với bê tông hoặc gỗ.
-
Ứng dụng linh hoạt: Ngoài dùng làm xà gồ mái, còn ứng dụng cho xà gồ sàn, vì kèo, giàn mái và cả làm giàn giá đỡ pin năng lượng mặt trời, khung nhà tạm, nhà văn phòng…
4.2. Một số nhược điểm cần lưu ý của xà gồ Z100
-
Giá thành tương đối cao: So với xà gồ C cùng kích thước, xà gồ Z thường chi phí nhỉnh hơn do công nghệ sản xuất, vật liệu tiêu chuẩn cao và hiệu năng vượt trội.
-
Yêu cầu kỹ thuật thi công: Để tận dụng tối đa ưu điểm chịu lực và chống võng, việc lắp đặt, liên kết cần đúng quy trình, đúng bản vẽ thiết kế. Cần có đội ngũ thợ chuyên nghiệp và kỹ sư giám sát.
-
Phải tính toán chính xác kích thước, độ dày phù hợp tải trọng: Nếu chọn sai, hiệu quả sử dụng không được tối ưu.
4.3. Vậy tại sao nên sử dụng xà gồ z100?
-
Đối với các công trình đòi hỏi không gian rộng, vượt nhịp xa mà muốn giảm số lượng cột và trọng lượng vật liệu, thì xà gồ Z100 là lựa chọn tối ưu.
-
Độ bền và tuổi thọ của xà gồ Z100 giúp công trình an toàn, tiết kiệm lâu dài, đặc biệt trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt hoặc môi trường dễ ăn mòn.
-
Sản phẩm phù hợp với mọi giải pháp khung kèo nhẹ, kết cấu nhà thép, kho xưởng, nhà dân dụng cao tầng hoặc các dự án cần lắp đặt nhanh.
-
Tính linh hoạt và đa dạng quy cách giúp dễ thiết kế, mở rộng, bảo dưỡng và thay thế khi cần thiết.
Sử dụng xà gồ Z100 mang lại nhiều lợi ích về kết cấu, kinh tế và tuổi thọ công trình, đặc biệt phù hợp cho các công trình công nghiệp, nhà thép tiền chế, kho xưởng lớn, các dự án năng lượng tái tạo hoặc bất kỳ công trình nào yêu cầu độ bền chắc và khả năng vượt nhịp xa. Đây là xu thế vật liệu hiện đại, an toàn và tiết kiệm về lâu dài cho nhà đầu tư.
5. Bảng Giá Tham Khảo Xà Gồ Z100 Mới Nhất 2025
Giá xà gồ Z100 biến động theo độ dày, nhà cung cấp và số lượng đặt hàng. Dưới đây là bảng giá được tổng hợp và cung cấp bởi công ty thép SATA. Được tổng hợp thành một bảng để khách hàng dễ dàng tham khảo:

Lưu ý: Bảng giá dưới dây chỉ mang tính chất tham khảo do giá xà gồ Z100 biến đông thường xuyên liên tục và không ổn định. Đồng thời mức giá này chưa bao gồm VAT và chi phí vận chuyển đến công trình, để biết được bảng giá đầy đủ vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác nhất cho công trình!
| STT | QUY CÁCH SẢN PHẨM (W x C x R x L x T) | ĐỘ DÀY (mm) | TRỌNG LƯỢNG (Kg/mét dài) | ĐƠN GIÁ (VNĐ/mét dài) |
| 1 | Z100x50x52x15x1,5 | 1.5 | 2.61 | 62.250 |
| 2 | Z100x50x52x15x1,6 | 1.6 | 2.78 | 67.600 |
| 3 | Z100x50x52x15x1,8 | 1.8 | 3.13 | 76.300 |
| 4 | Z100x50x52x15x2,0 | 2.0 | 3.48 | 85.000 |
| 5 | Z100x50x52x15x2,3 | 2.3 | 4.00 | 98.050 |
| 6 | Z100x50x52x15x2,5 | 2.5 | 4.35 | 106.750 |
| 7 | Z100x50x52x15x2,8 | 2.8 | 4.87 | 119.800 |
| 8 | Z100x50x52x15x3,0 | 3.0 | 5.22 | 126.500 |
Ghi chú quy cách:
- Z100: Chiều cao bụng xà gồ (100mm)
- 50: Chiều rộng cánh (50mm)
- 52: Chiều rộng gờ uốn (52mm)
- 15: Chiều cao môi (15mm)
- T: Độ dày thép (mm)
Liên Hệ Đặt Hàng & Nhận Ưu Đãi từ Thép SATA
Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp qua hotline 0903725545 để nhận báo giá chính xác, ưu đãi tốt nhất và tư vấn kỹ thuật chuyên sâu cho sản phẩm xà gồ Z100. Chúng tôi hỗ trợ giao hàng nhanh, miễn phí với đơn hàng lớn, cùng chính sách chiết khấu hấp dẫn cho đại lý và công trình.
Lưu ý: Giá thép có thể biến động theo thị trường. Vui lòng liên hệ để được cập nhật báo giá mới nhất và chính sách ưu đãi hiện hành.
6. Hướng Dẫn Lắp Đặt Và Bảo Dưỡng Xà gồ Z
Việc lắp đặt và bảo trì xà gồ Z100 đúng kỹ thuật đóng vai trò rất quan trọng trong việc đảm bảo độ bền, khả năng chịu lực và tuổi thọ lâu dài của kết cấu công trình.
6.1. Hướng dẫn chi tiết cách lắp đặt xà gồ Z chuẩn chỉnh!
Để đảm bảo công trình có được khả năng chịu lực vượt trội cũng như kéo dài tuổi thọ cho công trình, thì việc thi công đúng cách là rất quan trọng:
-
Chuẩn bị vật tư và bản vẽ: Đảm bảo xà gồ Z100 đúng kích thước, độ dày, tiêu chuẩn kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế. Kiểm tra không cong vênh, không rỉ sét, các mối cắt đều và đúng kích thước.
-
Định vị vị trí lắp đặt: Đặt các thanh xà gồ đúng vị trí theo trục hoặc theo khẩu độ mái của công trình. Thông thường, khoảng cách giữa các thanh xà gồ là 1–1.5m, tùy tải trọng mái và yêu cầu bản vẽ.
-
Liên kết xà gồ với kèo hoặc khung thép: Sử dụng bulong cường độ cao, bản mã hoặc giằng chéo để neo chặt đầu xà gồ. Siết bulong đủ lực, kiểm tra lại sau khi lắp đặt các liên kết chính.
-
Lắp đặt khớp nối, giằng chống xoắn: Gia cố các khớp nối giữa các thanh xà gồ bằng bản mã hoặc hàn đúng kỹ thuật. Bổ sung các thanh giằng chống xoắn ở vị trí vượt nhịp lớn hoặc nơi có tải gió nhiều.
-
Kiểm tra độ thẳng, cao độ, độ võng: Dùng thước laser hoặc thủy bình kiểm tra toàn bộ chiều dài mái, chỉnh sửa các vị trí sai lệch hoặc bị nghiêng trước khi lợp mái tôn lên trên.
6.2. Bảo dưỡng xà gồ Z nâng cao tuổi thọ cho công trình!
Bên cạnh việc thi công đúng cách, các công tác bảo dưỡng cũng đống vai trò quan trọng tỏng việc kéo dài tuổi thọ của công trình, vậy bảo dưỡng nhưu thế nào để ccôngtrinhf đạt được hiệu suất tối ưu nhất? Cùng tìm hiếu trong các bước sau:
-
Kiểm tra định kỳ: 6 tháng – 1 năm kiểm tra toàn bộ hệ xà gồ, đặc biệt ở các vị trí liên kết bulong, vị trí giằng cũng như bề mặt chống rỉ.
-
Làm sạch bụi bẩn, lá cây: Đảm bảo mái xà gồ không bị tích nước lâu, không bám chất ăn mòn (bùn, lá, chất hóa học…), tránh ảnh hưởng tuổi thọ.
-
Xử lý các vết rỉ, trầy xước: Nếu xuất hiện các chỗ rỉ hoặc trầy trên bề mặt mạ kẽm, dùng giấy nhám làm sạch, sơn phủ bảo vệ hoặc xịt dung dịch chống rỉ để phục hồi lớp kẽm.
-
Siết lại liên kết: Kiểm tra và siết lại bulong, bản mã, các vị trí mối nối, khắc phục ngay nếu thấy lỏng lẻo, rạn nứt.
-
Bảo trì kết hợp các thiết bị trên mái: Nếu lắp pin mặt trời, hệ thống thông gió, nên bảo dưỡng kết hợp tránh va đập, ẩm trực tiếp lên xà gồ.
-
Thay thế kịp thời khi có sự cố: Nếu thanh xà gồ bị cong vênh, võng quá mức, có dấu hiệu lão hóa sớm, nên thay mới tránh gây nguy hiểm công trình.
Lưu ý an toàn:
Sử dụng đầy đủ dụng cụ bảo hộ khi lắp đặt/tháo dỡ.
Nếu làm việc ở độ cao, cần có giàn giáo hoặc dây an toàn chắc chắn.
Mọi quá trình lắp đặt/bảo dưỡng, nên thực hiện bởi đội ngũ kỹ thuật chuyên nghiệp hoặc được giám sát bởi kỹ sư kết cấu.
Áp dụng đúng quy trình sẽ giúp hệ xà gồ Z100 bền đẹp, tuổi thọ cao, giảm chi phí sửa chữa về sau và đảm bảo an toàn cho toàn bộ kết cấu mái công trình.
7. Sắt Thép SATA – Nhà cung cấp xà gồ Z100 chất lượng cao, uy tín tại TP.HCM
Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực vật liệu xây dựng, Sắt Thép SATA tự hào là đơn vị phân phối xà gồ Z100 hàng đầu tại TP.HCM, phục vụ hàng trăm công trình dân dụng và công nghiệp mỗi năm.
- ✅ Xà gồ Z100 tại SATA được sản xuất từ thép mạ kẽm chất lượng cao, theo dây chuyền công nghệ hiện đại, đảm bảo khả năng chịu lực tốt, chống gỉ sét hiệu quả, phù hợp với mái tôn, nhà thép tiền chế, nhà xưởng và các công trình dân dụng.
- ✅ Đa dạng kích thước và độ dày từ 1.5mm đến 3.2mm, đáp ứng linh hoạt mọi yêu cầu kỹ thuật và quy mô công trình.
- ✅ Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu từ đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm, hỗ trợ khách hàng lựa chọn giải pháp tối ưu về chi phí và độ bền.
- ✅ Giao hàng nhanh chóng, đúng hẹn tại TP.HCM và các khu vực lân cận, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí thi công.
Nếu bạn đang tìm kiếm xà gồ Z100 chất lượng cao, giá cạnh tranh, dịch vụ chuyên nghiệp, Sắt Thép SATA chính là đối tác đáng tin cậy. Chúng tôi cam kết đồng hành cùng bạn từ khâu tư vấn đến hoàn thiện công trình.
CÔNG TY TNHH THÉP SATA
Văn Phòng Chính: Số 47, Đường Số 12, Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0314964975
Hệ Thống Nhà Máy:
Nhà Máy 1: Lô D, Đường Số 2, KCN Đồng An 1, TX. Thuận An, Bình Dương
Nhà Máy 2: 80A Quốc Lộ 1A, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Q.9, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, P. Bình Hưng Hoà B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 5: Đường ĐT655, Huyện Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai
Hotline/Zalo: 0903.725.545
Điện thoại cố định: 0286.270.2808 – 0286.270.2809
Email: satasteel789@gmail.com
Fanpage:























