Bạn đang tìm loại xà gồ Z150 bền chắc – giá tốt cho công trình của mình? Tại Đại lý Thép SATA, chúng tôi tự hào là nhà cung cấp xà gồ Z150 chính hãng, mạ kẽm nhúng nóng đạt chuẩn JIS – ASTM – TCVN, đảm bảo chất lượng vượt trội và mức giá cạnh tranh nhất thị trường. Mỗi sản phẩm đều được kiểm định chặt chẽ, cắt theo yêu cầu kỹ thuật, và giao hàng nhanh chóng trên toàn TP.HCM.
Nếu bạn đang muốn nhận báo giá xà gồ Z150 mới nhất 2026 hoặc cần tư vấn lựa chọn quy cách phù hợp, hãy liên hệ ngay Thép SATA – Hotline: 0903 725 545 để được hỗ trợ tận tình và nhanh nhất!
1. Bảng Giá Xà Gồ Z150 Mạ Kẽm Mới Nhất 2026 – Cập Nhật Giá Trực Tiếp Tại Kho!
Do mức giá xà gồ Z150 biến động liên tục trong thời gian gần đây, gây khó khăn cho khách hàng trong việc theo dõi và cập nhật giá cả, Thép SATA đã tiến hành điều chỉnh và cập nhật bảng báo giá mới nhất dưới đây để đảm bảo phù hợp với diễn biến thị trường hiện hành, giúp quý khách hàng dễ dàng tham khảo và đưa ra quyết định mua hàng chính xác.

Bảng giá xà gồ Z150 Mạ Kẽm (ĐVT: VNĐ/Cây)
STT |
QUY CÁCH |
ĐỘ DÀY (mm) |
TRỌNG LƯỢNG LÝ THUYẾT (Kg/m) |
GIÁ BÁN (VNĐ/Cây) |
I |
Z150x50x52x15 (Tiết diện nhỏ) |
|||
1 |
Z150x50x52x15 |
1.6 |
3.41 |
81.500 |
2 |
Z150x50x52x15 |
1.8 |
3.84 |
93.500 |
3 |
Z150x50x52x15 |
2.0 |
4.27 |
104.000 |
4 |
Z150x50x52x15 |
2.3 |
4.91 |
120.500 |
5 |
Z150x50x52x15 |
2.5 |
5.33 |
131.000 |
6 |
Z150x50x52x15 |
2.8 |
5.97 |
147.000 |
7 |
Z150x50x52x15 |
3.0 |
6.40 |
158.000 |
II |
Z150x52x58x15 (Tiết diện tiêu chuẩn) |
|||
8 |
Z150x52x58x15 |
1.5 |
3.15 |
76.500 |
9 |
Z150x52x58x15 |
1.6 |
3.36 |
81.500 |
10 |
Z150x52x58x15 |
1.8 |
3.78 |
92.000 |
11 |
Z150x52x58x15 |
2.0 |
4.20 |
102.500 |
12 |
Z150x52x58x15 |
2.3 |
4.83 |
118.500 |
13 |
Z150x52x58x15 |
2.5 |
5.25 |
129.250 |
14 |
Z150x52x58x15 |
2.8 |
5.88 |
144.500 |
15 |
Z150x52x58x15 |
3.0 |
6.30 |
154.000 |
Lưu ý về bảng giá trên:
- Giá trên chưa bao gồm VAT 10% và chi phí vận chuyển đến công trình.
- Giá bán được tính theo VNĐ/Cây (đối với cây có chiều dài tiêu chuẩn của nhà sản xuất, vui lòng xác nhận chiều dài cụ thể).
- Xà gồ Z150 là lựa chọn phổ biến, phù hợp cho các công trình, nhà ở, và xây dựng yêu cầu khả năng chịu tải tốt và vượt nhịp trung bình.
- Mức giá chỉ mang tính chất tham khảo. Để có báo giá chính xác nhất và chiết khấu ưu đãi cho số lượng lớn, Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp.
Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ hotline: 0903725545 để nhận báo giá mới nhất đến từ thép SATA
2. Xà Gồ Z150 Là Gì? dùng cho những ứng dụng đăc biệt nào?
2.1. Xà gồ Z150 là gì?
Xà gồ Z150 là loại xà gồ thép hình chữ Z có chiều cao tiết diện 150mm, được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế ASTM A653 và JIS G3302. Đây là sản phẩm chuyên dụng làm thanh ngang đỡ cho hệ thống mái tôn, vách tôn trong các công trình dân dụng và công nghiệp. Với hình dạng chữ Z đặc trưng, xà gồ Z150 cho phép ghép nối linh hoạt, giúp phân bổ lực đều đặn và tăng khả năng chịu tải lên đến 20% so với xà gồ C thông thường.

Sản phẩm được chế tạo từ thép cán nguội chất lượng cao, mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ từ 60–120g/m²) hoặc phủ sơn tĩnh điện, đảm bảo chống gỉ sét hiệu quả trong môi trường khắc nghiệt như khí hậu nhiệt đới ẩm của Việt Nam.
2.2. Loại xà gồ này dùng cho những ứng dụng đặc biệt nào?
Xà gồ Z150 thường dùng cho những loại công trình nào? Cùng tìm hiểu ngay sau đây nhé!
-
Mái nhà xưởng, kho bãi siêu trường, siêu trọng:
Với khả năng chịu lực và vượt nhịp xa vượt trội (so với xà gồ C cùng cỡ), Z150 là lựa chọn hàng đầu cho nhà xưởng công nghiệp lớn, kho hàng logistic, siêu thị, trung tâm thương mại, tòa nhà mái rộng, giảm số lượng cột đỡ, tối ưu không gian sử dụng. -
Công trình tiền chế cầu cảng, bến bãi:
Xà gồ Z150, đặc biệt loại mạ Z275–Z350, rất phù hợp cho môi trường ven biển, khu vực thường xuyên chịu hơi ẩm, muối biển hoặc hóa chất ăn mòn nhờ lớp mạ bảo vệ dày. -
Dự án năng lượng mặt trời (solar farm):
Được dùng làm khung giàn đỡ tấm pin năng lượng mặt trời ngoài trời với cường độ chịu lực, tuổi thọ và khả năng chống oxy hóa hàng chục năm. -
Khung kết cấu mái trạm xăng, mái che trạm thu phí, sân vận động lớn, nhà ga, bến xe:
Phù hợp những nơi cần mái vượt nhịp lớn, yêu cầu ổn định lâu dài, dễ dàng tháo lắp, mở rộng, bảo vệ khỏi thời tiết khắc nghiệt. -
Kho lạnh, nhà thực phẩm, nhà chứa hóa chất nhẹ:
Xà gồ Z150 mạ kẽm nhúng nóng có khả năng chống ăn mòn vượt trội, phù hợp với môi trường ẩm ướt, nhiệt độ thấp hoặc có tính ăn mòn nhẹ, giúp tăng độ bền và tuổi thọ công trình. -
Các ứng dụng dân dụng cao tầng đặc biệt hoặc biệt thự lớn:
Chủ đầu tư cần mái nhà với khẩu độ lớn, ít cột, chú trọng độ bền kết cấu và giảm chi phí bảo trì thì xà gồ Z150 là lựa chọn hiệu quả.
Xà gồ Z150 là sản phẩm lý tưởng cho những công trình mái vượt nhịp xa, chịu tải lớn, môi trường khắc nghiệt (biển, hóa chất, ngoài trời), các dự án công nông nghiệp, thương mại và dân dụng hiện đại cần độ bền, tuổi thọ cao và thi công nhanh chóng.
3. Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết Của xà gồ Z150
SATA cam kết cung cấp đầy đủ thông tin kỹ thuật để khách hàng dễ dàng tích hợp vào bản thiết kế. Dưới đây là bảng thông số tiêu chuẩn của Xà gồ Z150 (có thể tùy chỉnh theo yêu cầu):
Dưới đây là bảng tổng hợp thông số kỹ thuật chi tiết của xà gồ Z150:
| Thông số | Giá trị/Quy cách phổ biến |
|---|---|
| Chiều cao tiết diện (h) | 150mm |
| Chiều rộng cánh trên/dưới | 50 x 56mm; 62 x 68mm; 70 x 75mm |
| Mép cánh/vát | 20mm, vát 135° |
| Độ dày | 1.5mm, 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.2mm, 2.4mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm |
| Tiêu chuẩn kỹ thuật | JIS G3302, ASTM A653, TCVN |
| Lượng mạ kẽm | Z100 ~ Z350 (100–350g/m²) |
| Vật liệu | Thép mạ kẽm G350, G450, G550 |
| Giới hạn chảy | ≥ 245MPa |
| Độ bền kéo | ≥ 400MPa |
| Độ giãn dài | 10–30% |
| Chiều dài thanh | 6m, 12m, cắt theo yêu cầu |
| Khối lượng | 1.5mm ~ 3.41kg/m; 2.0mm ~ 4.52kg/m; 2.5mm ~ 5.61kg/m; 3.0mm ~ 6.69kg/m |
| Xuất xứ | Việt Nam, Mỹ, Nhật, Hàn Quốc, Trung Quốc |
| Dập lỗ/cán gân | Theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật |
| Quy trình sản xuất | Cán nguội, nhúng nóng, kiểm định chất lượng |
Ghi chú: Bảng thông số trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy thuộc vào đơn vị cung cấp, có nhận gia công theo yêu cầu. Liên hệ để được tư vấn và hỗ trợ kịp thời.
4. Bảng Tra Quy Cách Xà Gồ Thép Chữ Z
Xà gồ thép chữ Z là loại vật liệu kết cấu phổ biến trong các công trình có khẩu độ lớn như nhà xưởng, nhà tiền chế, kho lạnh, mái nhà năng lượng mặt trời… Với thiết kế hình Z thông minh, sản phẩm có khả năng chịu lực tốt, dễ liên kết và thi công nhanh chóng.

Để lựa chọn đúng loại xà gồ phù hợp với tải trọng và yêu cầu kỹ thuật, dưới đây là bảng tra quy cách và trọng lượng tương ứng theo độ dày:
STT |
Quy cách (mm) |
1.5 |
1.8 |
2.0 |
2.2 |
2.3 |
2.5 |
2.8 |
3.0 |
3.2 |
| 1 | Z150 x 50 x 56 x 20 | 3.309 | 3.971 | 4.412 | 4.853 | 5.073 | 5.515 | 6.176 | 6.618 | 7.059 |
| 2 | Z150 x 62 x 68 x 20 | 3.591 | 4.310 | 4.789 | 5.267 | 5.507 | 5.986 | 6.704 | 7.183 | 7.662 |
| 3 | Z150 x 72 x 78 x 20 | 3.827 | 4.592 | 5.103 | 5.613 | 5.868 | 6.378 | 7.144 | 7.654 | 8.164 |
| 4 | Z160 x 72 x 78 x 20 | 3.945 | 4.734 | 5.260 | 5.785 | 6.048 | 6.574 | 7.363 | 7.889 | 8.415 |
| 5 | Z180 x 52 x 58 x 20 | 3.709 | 4.451 | 4.946 | 5.440 | 5.687 | 6.182 | 6.924 | 7.418 | 7.913 |
| 6 | Z180 x 62 x 68 x 20 | 3.945 | 4.734 | 5.260 | 5.785 | 6.048 | 6.574 | 7.363 | 7.889 | 8.415 |
| 7 | Z200 x 52 x 58 x 20 | 3.945 | 4.734 | 5.260 | 5.785 | 6.048 | 6.574 | 7.363 | 7.889 | 8.415 |
| 8 | Z200 x 62 x 68 x 20 | 4.180 | 5.016 | 5.574 | 6.131 | 6.410 | 6.967 | 7.803 | 8.360 | 8.918 |
| 9 | Z200 x 72 x 78 x 20 | 4.416 | 5.299 | 5.888 | 6.476 | 6.771 | 7.359 | 8.243 | 8.831 | 9.420 |
| 10 | Z240 x 72 x 78 x 20 | 4.887 | 5.864 | 6.516 | 7.167 | 7.493 | 8.144 | 9.122 | 9.773 | 10.425 |
| 11 | Z250 x 62 x 68 x 20 | 4.769 | 5.723 | 6.359 | 6.994 | 7.312 | 7.948 | 8.902 | 9.538 | 10.174 |
| 12 | Z250 x 65 x 70 x 20 | 4.828 | 5.793 | 6.437 | 7.081 | 7.403 | 8.046 | 9.012 | 9.656 | 10.299 |
| 13 | Z250 x 72 x 78 x 20 | 5.004 | 6.005 | 6.673 | 7.340 | 7.673 | 8.341 | 9.342 | 10.009 | 10.676 |
| 14 | Z300 x 62 x 68 x 20 | 5.358 | 6.429 | 7.144 | 7.858 | 8.215 | 8.929 | 10.001 | 10.715 | 11.430 |
| 15 | Z300 x 72 x 78 x 20 | 5.593 | 6.712 | 7.458 | 8.203 | 8.576 | 9.322 | 10.441 | 11.186 | 11.932 |
| 16 | Z300 x 82 x 88 x 20 | 5.829 | 6.994 | 7.772 | 8.549 | 8.937 | 9.714 | 10.880 | 11.657 |
12.434 |
Ghi chú: Bảng thông số trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy thuộc vào đơn vị cung cấp, có nhận gia công theo yêu cầu. Liên hệ để được tư vấn và hỗ trợ kịp thời.
5. Lợi Ích Nổi Bật – Tại Sao Chọn Xà Gồ Z150?

Xà gồ Z150 mang đến những lợi ích gì cho công trình? có nên sử dụng loại xà gồ này không?
1. Chịu lực vượt nhịp lớn, tối ưu không gian
-
-
Mặt cắt chữ Z cùng chiều cao 150mm giúp xà gồ Z150 chịu tải trọng mái và gió cực tốt.
-
Có khả năng vượt nhịp xa (mái rộng, ít cột chống), giảm số lượng cấu kiện phụ, tối ưu diện tích sử dụng bên dưới.
-
2. Độ bền và tuổi thọ cao
-
-
Sản xuất từ thép cường độ cao, mạ kẽm nhúng nóng dày (chọn mạ Z100 – Z350) nên chống rỉ sét, ăn mòn vượt trội.
-
Đảm bảo kết cấu vững chắc hơn 20 năm, hạn chế chi phí sửa chữa, thay thế trong quá trình sử dụng.
-
3. Linh hoạt thiết kế, dễ nối dài
-
-
Mặt cắt Z giúp nối chồng, liên kết dễ dàng, có thể mở rộng hoặc thay đổi kết cấu mái, vách mà không làm yếu khả năng chịu lực.
-
Thi công lắp đặt nhanh, dễ vận chuyển, thuận tiện gia công theo kích thước yêu cầu.
-
4. Tiết kiệm chi phí lâu dài
-
-
Đầu tư ban đầu hợp lý so với xà gồ truyền thống khi xét tuổi thọ và độ ổn định lâu dài.
-
Giảm chi phí nhân công và bảo trì nhờ chất lượng vật liệu cao, lắp đặt thuận tiện, tuổi thọ dài.
-
5. Ứng dụng đa dạng, thích hợp mọi môi trường
-
-
Phù hợp mái nhà xưởng, kho hàng, công trình ngoài trời, khu vực ven biển, dự án năng lượng mặt trời, kho lạnh, mái che…
-
Đáp ứng tốt các công trình yêu cầu kỹ thuật cao, chịu tác động môi trường khắc nghiệt.
-
6. Thẩm mỹ và hiện đại
-
-
Mái, vách có cấu trúc phẳng, gọn, ít cột, tăng tính thẩm mỹ, phù hợp kiến trúc hiện đại và các dự án quy mô lớn.
-
Chọn xà gồ Z150 sẽ giúp bạn sở hữu một vật liệu vượt trội về khả năng chịu lực, độ bền, linh hoạt thiết kế, tiết kiệm chi phí và phù hợp mọi môi trường sử dụng – là giải pháp tối ưu cho các công trình hiện đại cần chất lượng, hiệu quả và vẻ đẹp kiến trúc lâu dài.
6. Top 7 Lưu Ý Cần Biết Khi Chọn Mua Xà Gồ Z Đạt Chuẩn Cho Công Trình
Dưới đây là 7 lưu ý cần biết khi chọn mua xà gồ Z150 đạt chuẩn cho công trình:
-
Kiểm tra nguồn gốc, chứng nhận chất lượng
-
Chọn sản phẩm có đầy đủ giấy chứng nhận CO-CQ, kiểm định xuất xứ, tiêu chuẩn kỹ thuật (JIS, ASTM, TCVN), hóa đơn VAT rõ ràng.
-
Ưu tiên nhà máy lớn, đại lý uy tín (có bảo hành, cam kết thông số).
-
-
Xác định đúng quy cách, kích thước
-
Kiểm tra kích thước tiết diện (150mm), cánh (50, 56, 62, 68mm…), độ dày (1.5mm đến 3.0mm) đúng với bản vẽ thiết kế và tải trọng công trình.
-
Liên hệ đội ngũ kỹ thuật để tư vấn chọn loại Z150 phù hợp từng vị trí, công năng.
-
-
Chọn lớp mạ kẽm phù hợp môi trường
-
Môi trường ngoài trời, ven biển, ẩm ướt nên chọn mạ Z200–Z350.
-
Trong nhà, mái có mái che chỉ cần lớp mạ thấp hơn hoặc mạ điện phân.
-
-
Ưu tiên mác thép cường độ cao
-
Chọn thép G350, G450, G550 để đảm bảo độ bền kéo, giới hạn chảy lớn, chống võng, giữ ổn định lâu dài cho mái nhà hoặc công trình tiền chế vượt nhịp.
-
-
Kiểm tra bề mặt, hình dạng & cấu tạo
-
Đảm bảo xà gồ thẳng, không cong vênh, méo đầu, không bị trầy xước sâu, rỉ sét.
-
Ưu tiên loại cán gân tăng cứng, đột lỗ liên kết sẵn giúp thi công nhanh và chắc chắn hơn.
-
-
Kiểm tra đơn giá, chi phí vận chuyển và bảo hành
-
So sánh giá giữa các nhà cung cấp, tính chi phí giao nhận, bảo hành sản phẩm.
-
Yêu cầu cam kết giao đúng chủng loại, số lượng và chính sách hậu mãi rõ ràng.
-
-
Bảo quản đúng cách trước khi thi công
-
Xếp nơi khô ráo, tránh nước đọng, không đè nặng gây cong vênh, che phủ chống mưa nắng lâu dài.
-
Kiểm tra lại sản phẩm trước khi lắp đặt để xử lý các lỗi nhỏ, tránh ảnh hưởng chất lượng toàn công trình.
-
Lưu ý các điểm trên sẽ giúp bạn chọn mua xà gồ Z150 chất lượng, an toàn, phù hợp kỹ thuật, tăng độ bền và tiết kiệm chi phí lâu dài cho công trình.

7. Sắt Thép SATA – Nhà cung cấp xà gồ Z150 chất lượng, uy tín tại TP.HCM
Nếu bạn đang tìm kiếm giải pháp kết cấu thép bền vững cho công trình, xà gồ Z150 chính là lựa chọn lý tưởng. Tại TP.HCM, Sắt Thép SATA là đơn vị chuyên cung cấp xà gồ Z150 đạt chuẩn kỹ thuật, phục vụ đa dạng công trình từ nhà dân dụng đến nhà xưởng, kho bãi và nhà thép tiền chế.
- Sản phẩm được sản xuất từ thép mạ kẽm nhúng nóng, đảm bảo khả năng chịu lực vượt trội, chống gỉ sét hiệu quả và độ bền cao theo thời gian, phù hợp với điều kiện khí hậu khắc nghiệt tại Việt Nam.
- Đa dạng độ dày từ 1.5mm đến 3.2mm, đáp ứng linh hoạt các yêu cầu thiết kế kết cấu khác nhau, từ nhà dân dụng đến nhà xưởng, nhà thép tiền chế và các công trình công nghiệp.
- Tư vấn kỹ thuật tận tâm, hỗ trợ tính toán tải trọng, lựa chọn quy cách phù hợp, giúp tối ưu chi phí vật tư và nâng cao hiệu quả thi công.
- Giao hàng nhanh chóng, hỗ trợ vận chuyển tận nơi tại TP.HCM và các tỉnh lân cận, đảm bảo tiến độ công trình không bị gián đoạn.
- Giá cả cạnh tranh, chính sách chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng số lượng lớn, đi kèm dịch vụ chuyên nghiệp và hậu mãi chu đáo, mang đến sự an tâm tuyệt đối cho khách hàng.
Sắt Thép SATA cam kết đồng hành cùng khách hàng từ khâu tư vấn đến hoàn thiện công trình, mang lại sự an tâm và hiệu quả bền vững.
CÔNG TY TNHH THÉP SATA
Văn Phòng Chính: Số 47, Đường Số 12, Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0314964975
Hệ Thống Nhà Máy:
Nhà Máy 1: Lô D, Đường Số 2, KCN Đồng An 1, TX. Thuận An, Bình Dương
Nhà Máy 2: 80A Quốc Lộ 1A, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Q.9, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, P. Bình Hưng Hoà B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 5: Đường ĐT655, Huyện Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai
Hotline/Zalo: 0903.725.545
Điện thoại cố định: 0286.270.2808 – 0286.270.2809
Email: satasteel789@gmail.com
Fanpage:

















